1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Danh từ và cụm danh từ số ít.
V số ít
Các đại lượng chỉ thời gian, khoảng cách, tiền bạc, hay sự đo lường.
V số ít
Các đại từ bất định: someone, anything, nothing, everyone, anyone, nobody, everything,…
V số ít
Mệnh đề danh từ.
V số ít
Cụm danh từ bắt đầu bằng to-V hoặc V-ing.
V số ít
Một phân số có tử số là 1.
V số ít
Danh từ đặc biệt có hình thức số nhiều: môn học (Physics, Maths), môn thể thao (billiards, athletics,…), tin tức (news), các loại bệnh (rabies, measles,…), tên một số quốc gia và tổ chức (UN, the United States, the Philippines,…), loài động vật (ants, elephants,…).
V số ít
Most of / All of / Plenty of / Some of / A lot of / Lots of / A third of + N không đếm được.
V số ít
One of / The number of + N số nhiều.
V số ít
None of + N số nhiều / No + N số ít.
V số ít
A large amount of / A great deal + N (không đếm được / số ít).
V số ít
Danh từ và cụm danh từ số nhiều.
V số nhiều
Một số danh từ có dạng bằng "s" nhưng dùng số nhiều: people, police, cattle, children, geese, mice,…
Hai chủ ngữ nối với nhau bằng "and".
Both N1 and N2.
Several, both, many, few, all, some + N số nhiều.
Chủ ngữ là "The + adj", chỉ một tập hợp người.
Chủ ngữ bắt đầu bằng phân số từ 2 trở lên.
Các danh từ luôn dùng dạng số nhiều (thường đi theo cặp): trousers, eyeglasses, jeans, tweezers, shorts.
Most of / All of / A lot of / Lots of / Plenty of / Some of / Majority of / The last of / One of / Half of / Part of / The rest of / Percentage of / A third of / Minority of + N số nhiều.
A number of + N số nhiều.
No + N số nhiều.
Chủ ngữ được nối với nhau bởi các liên từ: as long as, as well as, with, together with, along with, in addition to, accompanied by.
V chia theo chủ ngữ đầu tiên
Either…or / Neither…nor / Not only…but also / …or… / …nor… / Not…but…
V chia theo chủ ngữ thứ 2