1/78
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
affect (v)
(v) làm ảnh hưởng, tác động đến
balance (v)
cân bằng
balance (n)
sự cân bằng
benefit (v)
có ích cho
breathe (v)
thở
chew (v)
nhai
chop (v)
v. /tʃɔp/ chặt, đốn, chẻ
contain (v)
chứa đựng
cough (v)
v., n. /kɔf/ ho, sự ho, tiếng ho
cure (v)
chữa trị
cure (n)
sự chữa trị (khỏi hẳn)
exercise (v)
tập thể dục
flu (n)
cúm
have an operation (v phr)
phẫu thuật
healthy (adj)
khỏe mạnh
ignore (v)
phớt lờ
infection (n)
sự nhiễm trùng
ingredient (n)
thành phần, nguyên liệu
injury (n)
chấn thương, vết thương
limit (v)
giới hạn
meal
bữa ăn
pill
viên thuốc
recover (from) (v)
hồi phục
salty (adj)
mặn
slice (v,n)
(n, v) miếng, lát mỏng; cắt ra thành miếng mỏng, lát mỏng
sour (adj)
chua
spicy (adj)
cay
stir (v)
khuấy
suffer (from)
chịu đựng
taste (v)
nếm
treatment (n)
sự điều trị, quá trình chữa trị k cam kết kq
vitamin (n)
Vitamin
cut down on (sth)
Cắt giảm cái gì đó
fall down
ngã xuống
get over
vượt qua
go off
thức ăn bị hỏng
lie down
nằm xuống
put on
mặc vào
sit down
ngồi xuống
stand up
đứng lên
at night
ban đêm
at risk
rủi ro
in addition to
thêm vào
in comparison (to/with)
so sánh với
in shape
hình dạng
be on a diet
ăn kiêng
bake (v)
nướng
baker (n)
thợ làm bánh
bakery (n)
tiệm bánh
bend (v)
uốn cong
cook (v)
nấu ăn
cooker (n)
n. (BrE) /´kukə/ lò, bếp, nồi nấu
cookery (n)
nghề nấu ăn
intend (v)
dự định
intention (n)
(n) ý định, mục đích
intentional (adj)
cố ý, có chủ tâm
jog (v)
chạy bộ
medicine (n)
thuốc
medical (adj)
adj. /'medikə/ (thuộc) y học
pain (n)
nỗi đau
painful (adj)
đau đớn
painless (adj)
a. không đau đớn
reduce (v)
giảm
reduction (n)
(n) sự giảm bớt, sự thu nhỏ
sense (n)
giác quan
sensitive (adj)
nhạy cảm
weigh (v)
cân
weight (n)
trọng lượng, cân nặng
addicted to
nghiện
allergic to
dị ứng
covered (in/with)
được bao phủ (trong/bởi)
pleased with
hài lòng với
combine sth with
kết hợp
complain (to sb) about
phàn nàn với ai về
die (from/of)
chết vì
fight against
chống lại
smell of
mùi của
a cure for
phương thuốc chữa (khỏi hoàn toàn)
a recipe for
(n) công thức cho