1/58
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
join forces
= work together
làm việc cùng nhau
toss out
= relieve sth
vứt bỏ
cop out of
= avoid
tránh
nod off
ngủ gật
zone out
= neglect
làm ngơ
be out in left field
lạ lẫm
flip the script
lật kèo
sing like a canary
tố cáo
set tongues wagging
khởi xướng cuộc trò chuyện
have more than one string to one’s bow
có nhiều hơn 1 sở thích, thông tin cần thiết
a turn of a screw
đổ dầu vào lửa
separate the wheat from the chaff
chắt chiu
emasculate
giảm hiệu quả
enthrall
làm ai thích thú
enervate
= dishearten
làm ai nản chí
emanate
bộc lộ cảm xúc
come home to roost
phơi bày, lộ ra
go beyond a joke
vượt quá sự vui, chọc ghẹo
sink one’s differences
quên đi cãi vã
mend one’s fences with sb
làm hòa vs ai
bounce back
thành công trở lại
get down to the brass tacks
đi vào trọng tâm vấn đề
get off on the wrong foot
khởi đầu ko thuận lợi
get a taste of one’s own medicine
ăn miếng trả miếng
→ give sb a taste of one’s own medicine: trả thù ai
get the upper hand
có quyền lực
if the wind changes
khi tình thế thay đổi
if the cap/shoe fits, wear it
nếu đúng thì chấp nhận
if push comes to shove
nếu tình thế cấp bách
if you get my drift
nếu bạn hiểu ý tôi
meat and potatoes
phần quan trọng, cốt lõi
delve into
tìm kiếm
the gory details
những thông tin chi tiết (về cá nhân) thú vị, giật gân
settle one’s affairs
sắp xếp, giải quyết tất cả các vấn đề tài chính, pháp lý và cá nhân của một người
the primrose path
con đường hưởng lạc, con đường dễ dàng, thú vị, đầy khoái lạc nhưng cuối cùng lại dẫn đến sự hủy hoại hoặc hậu quả tai hại
derogate from sth
ko tuân theo sự đồng thuận, kí kết
kick over the traces
thoát nạn, chạy trốn
brush aside
coi thường, xem nhẹ
=belittle
stake a claim
giành lại quyền lợi
easy on the eye
ưa nhìn, đẹp mắt
earn your daily bread
= make ends meet
kiếm tiền
(bread and butter: cơm áo gạo tiền)
make a rod for your own back
tự gây rắc rối cho bản thân
keep abreast of
nắm rõ tình hình
at daggers drawn
xung đột, căng thẳng
standoffish
xa cách, khó gần
voracious
tham ăn, phàm ăn
ineffable
không thể tả
quixotic
xa vời thực tế, hoang đường
seal your fate
định đoạt số phận
go with the territory
ko thể tách rời
sign of the times
xu thế văn hóa
a passing resemblance
hao hao giống
on the rebound
đang vượt qua nỗi đau trong mqh (sau khi chia tay)
run on fumes
kiệt sức
= exhausted
draw a blank
ko thể trả lời
(go blank: đầu óc trống rỗng)
flog a dead horse
làm việc j vô ích
go down like a lead balloon
nói những j người khác ko ưa
pale into significance
k còn quan trọng
the rot sets in
cái gì bắt đầu đi lệch hướng, ko ổn
the writing is on the wall
có những dấu hiệu hiển nhiên cho thấy thất bại