1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Antique (n/adj) /ænˈtiːk/
đồ cổ; cổ xưa
Antiquity (n) /ænˈtɪkwəti/
tình trạng cổ xưa; thời cổ đại; người xưa
antiquated (adj) /ˈæntɪkweɪtɪd/
cổ xưa, cũ kỹ, không hợp thời
apply (v) /əˈplaɪ/
áp dụng; nộp đơn
reapply (v) /ˌriːəˈplaɪ/
nộp đơn lại; thoa lại; áp dụng lại
misapply (v) /ˌmɪsəˈplaɪ/
dùng sai; áp dụng sai
applicant (n) /ˈæplɪkənt/
ứng cử viên; người nộp đơn
application (n) /ˌæplɪˈkeɪʃn/
đơn xin việc; sự áp dụng
(in)applicability (n) /ˌɪnəˌplɪkəˈbɪləti/
tính (không) thể áp dụng được
(in)applicable (adj) /ˌɪnəˈplɪkəbl/
(không) thể áp dụng được
(mis)applied (v) /ˌmɪsəˈplaɪd/
(bị) áp dụng sai
compete (v) /kəmˈpiːt/
cạnh tranh; thi đấu
competition (n) /ˌkɒmpəˈtɪʃn/
cuộc thi; sự cạnh tranh
competitor (n) /kəmˈpetɪtər/
đối thủ; người dự thi
competitiveness (n) /kəmˈpetətɪvnəs/
tính cạnh tranh; tính ganh đua
(un)competitive(ly) (adj/adv) /ˌʌnkəmˈpetətɪv(li)/
(không) mang tính cạnh tranh
employ (v) /ɪmˈplɔɪ/
thuê; tuyển dụng
employee (n) /ɪmˈplɔɪiː/
nhân viên
(un)employed (adj) /ˌʌnɪmˈplɔɪd/
(thất nghiệp); có việc làm
underemployed (adj) /ˌʌndərɪmˈplɔɪd/
bán thất nghiệp; không được sử dụng hết năng lực
(un)employable (adj) /ɪmˈplɔɪəbl/
(không) có thể tuyển dụng được
end (v) /end/
kết thúc
ending (n) /ˈendɪŋ/
sự kết thúc; đoạn kết
unending (adj) /ʌnˈendɪŋ/
không dừng; vô tận; bất tận
endless(ly) (adj/adv) /ˈendləs(li)/
không ngừng; bất tận
event (n) /ɪˈvent/
sự kiện
eventuality (n) /ɪˌventʃuˈæləti/
sự việc có thể xảy ra
(un)eventful (adj) /ˌʌnɪˈventfl/
(không) có sự kiện đáng chú ý
eventual(ly) (adj/adv) /ɪˈventʃuəl(li)/
cuối cùng; rốt cuộc
expect (v) /ɪkˈspekt/
mong đợi
expectation (n) /ˌekspekˈteɪʃn/
sự mong đợi
expectancy (n) /ɪkˈspektənsi/
tình trạng mong đợi; tuổi thọ dự tính
expectant(ly) (adj/adv) /ɪkˈspektənt(li)/
có tính chất mong đợi
(un)expected(ly) (adj/adv) /ˌʌnɪkˈspektɪd(li)/
(không) được mong đợi
future (n) /ˈfjuːtʃər/
tương lai
futurist (n) /ˈfjuːtʃərɪst/
người theo thuyết vị lai
futuristic(ally) (adj/adv) /ˌfjuːtʃəˈrɪstɪk(li)/
thuộc về thuyết vị lai
History (n) /ˈhɪstri/
lịch sử
Historian (n) /hɪˈstɔːriən/
nhà sử học
Historic (adj) /hɪˈstɒrɪk/
được ghi vào lịch sử; có tính chất lịch sử
Historical(ly) (adj/adv) /hɪˈstɒrɪkl(i)/
có liên quan đến lịch sử
Incident (n) /ˈɪnsɪdənt/
sự cố; sự việc
Incidence (n) /ˈɪnsɪdəns/
sự tác động; phạm vi ảnh hưởng; tỷ lệ xảy ra
Coincidence (n) /kəʊˈɪnsɪdəns/
sự trùng hợp
Incidental(ly) (adj/adv) /ˌɪnsɪˈdentl(i)/
ngẫu nhiên; tình cờ; bất ngờ
Coincidental(ly) (adj/adv) /kəʊˌɪnsɪˈdentl(i)/
có tính trùng hợp
Job (n) /dʒɒb/
công việc
Jobbing (adj) /ˈdʒɒbɪŋ/
làm việc vặt; làm việc linh tinh
Jobless (adj) /ˈdʒɒbləs/
thất nghiệp
Last (adj) /lɑːst/
cuối cùng; kéo dài
Outlast (v) /aʊtˈlɑːst/
tồn tại lâu hơn
Lasting (adj) /ˈlɑːstɪŋ/
kéo dài; lâu bền
Everlasting (adj) /ˌevəˈlɑːstɪŋ/
vĩnh viễn; bất diệt
Lastly (adv) /ˈlɑːstli/
cuối cùng; sau cùng
Manage (v) /ˈmænɪdʒ/
quản lý; xoay xở
Managerial (adj) /ˌmænəˈdʒɪəriəl/
thuộc quản lý
Mismanage (v) /ˌmɪsˈmænɪdʒ/
quản lý tồi; quản lý sai
Manager (n) /ˈmænɪdʒər/
nhà quản lý
Manageress (n) /ˌmænɪdʒəˈres/
nữ quản lý; nữ quản đốc
(Mis)management (n) /(mɪs)ˈmænɪdʒmənt/
sự quản lý; sự quản lý tồi
(Un)manageable (adj) /(ʌn)ˈmænɪdʒəbl/
(không) có thể quản lý được
Mismanaged (adj) /ˌmɪsˈmænɪdʒd/
quản lý sai
Managing (adj) /ˈmænɪdʒɪŋ/
trông nom; quản lý; khéo quản lý
Moment (n) /ˈməʊmənt/
khoảnh khắc
Momentous (adj) /məˈmentəs/
quan trọng; trọng yếu
Momentary (adj) /ˈməʊməntri/
chốc lát; nhất thời; thoáng qua
Momentarily (adv) /ˈməʊməntrəli/
một cách ngắn ngủi; thoáng qua
Period (n) /ˈpɪəriəd/
giai đoạn; thời kỳ
Periodical (n) /ˌpɪəriˈɒdɪkl/
tạp chí xuất bản định kỳ
Periodic(ally) (adj/adv) /ˌpɪəriˈɒdɪk(li)/
định kỳ; thường kỳ
Produce (n/v) /v. prəˈdjuːs; n. ˈprɒdjuːs/
sản xuất; sản sinh; nông sản
Producer (n) /prəˈdjuːsər/
nhà sản xuất
Product (n) /ˈprɒdʌkt/
sản phẩm
Productivity (n) /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/
năng suất
Production (n) /prəˈdʌkʃn/
sự sản xuất
Counterproductive (adj) /ˌkaʊntərprəˈdʌktɪv/
phản tác dụng
(Un)productive(ly) (adj/adv) /(ʌn)prəˈdʌktɪv(li)/
(không) có năng suất; (không) sinh lợi
Time (n) /taɪm/
thời gian
Mistime (v) /ˌmɪsˈtaɪm/
nói hoặc làm không đúng lúc
Timer (n) /ˈtaɪmər/
thiết bị bấm giờ
Timing (n) /ˈtaɪmɪŋ/
sự tính toán về thời gian; thời điểm
Overtime (n) /ˈəʊvətaɪm/
giờ làm thêm
Timetable (n) /ˈtaɪmteɪbl/
thời khóa biểu
Timelessness (n) /ˈtaɪmləsnəs/
sự vô tận; tính vượt thời gian
(Un)timely (adj) /(ʌn)ˈtaɪmli/
xảy ra đúng lúc; hợp thời (hoặc không)
Timeless(ly) (adj/adv) /ˈtaɪmləs(li)/
vô tận; mãi mãi; vượt thời gian
Work (n/v) /wɜːk/
công việc; làm việc
Rework (v) /ˌriːˈwɜːk/
làm lại; gia công lại
Overwork (v) /ˌəʊvəˈwɜːk/
làm việc quá sức
Worker (n) /ˈwɜːkər/
công nhân; người lao động
Works (n) /wɜːks/
công trường; tác phẩm nghệ thuật
Reworking (n) /ˌriːˈwɜːkɪŋ/
sự chế biến lại; sự làm lại
Workplace (n) /ˈwɜːkpleɪs/
chỗ làm; nơi làm việc
Overworked (adj) /ˌəʊvəˈwɜːkt/
làm việc quá mức; quá sức
Working (n) /ˈwɜːkɪŋ/
sự làm việc; sự hoạt động
(Un)workable (adj) /(ʌn)ˈwɜːkəbl/
(không) thể làm được; khả thi