HSK 1 3.0 (Thắm Nguyễn) Part 2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/60

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:23 AM on 9/11/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

61 Terms

1
New cards
买东西
mǎi dōngxi – mua đồ
2
New cards
买菜
"mǎi cài – mua rau
3
New cards
我买了一个新手机。
Wǒ mǎi le yí ge xīn shǒujī. – Tôi đã mua một chiếc điện thoại mới.
4
New cards
妹妹在买衣服。
Mèimei zài mǎi yīfu. – Em gái đang mua quần áo.
5
New cards
他的一些东西
tā de yìxiē dōngxi – một số đồ của anh ấy
6
New cards
一些东西
yìxiē dōngxi – một vài món đồ
7
New cards
这是什么东西?
Zhè shì shénme dōngxi? – Đây là đồ gì vậy?
8
New cards
我去超市买东西。
Wǒ qù chāoshì mǎi dōngxi. – Tôi đi siêu thị mua đồ.
9
New cards
你吃些苹果吧。
Nǐ chī xiē píngguǒ ba. – Bạn ăn một ít táo nhé.
10
New cards
面条儿里放些菜吧。
Miàntiáor lǐ fàng xiē cài ba. – Cho một ít rau vào mì nhé.
11
New cards
牛奶很好喝。
Niúnǎi hěn hǎo hē. – Sữa rất ngon / dễ uống.
12
New cards
我妹妹爱喝牛奶。
Wǒ mèimei ài hē niúnǎi. – Em gái tôi thích uống sữa.
13
New cards
chī – ăn
14
New cards
晚饭
wǎnfàn – bữa tối
15
New cards
那边
"nàbiān – bên kia
16
New cards
包子
bāozi – bánh bao nhân
17
New cards
非常
"fēicháng – rất
18
New cards
好吃
hǎochī – ngon
19
New cards
米饭
mǐfàn – cơm trắng
20
New cards
怎么
"zěnme – thế nào
21
New cards
zuò – ngồi; đi bằng phương tiện
22
New cards
出租车
chūzūchē – xe taxi
23
New cards
吃饭
"chīfàn – ăn cơm
24
New cards
吃东西
chī dōngxi – ăn đồ ăn
25
New cards
姐姐在吃饭。
Jiějie zài chīfàn. – Chị gái đang ăn cơm.
26
New cards
我喜欢吃水果。
Wǒ xǐhuan chī shuǐguǒ. – Tôi thích ăn trái cây.
27
New cards
做晚饭
zuò wǎnfàn – nấu bữa tối
28
New cards
吃晚饭
chī wǎnfàn – ăn tối
29
New cards
我们家六点吃晚饭。
Wǒmen jiā liù diǎn chī wǎnfàn. – Nhà tôi ăn tối lúc 6 giờ.
30
New cards
晚饭你想吃什么?
Wǎnfàn nǐ xiǎng chī shénme? – Bữa tối bạn muốn ăn gì?
31
New cards
看那边!
Kàn nàbiān! – Nhìn đằng kia!
32
New cards
那边有很多人。
Nàbiān yǒu hěn duō rén. – Đằng kia có rất nhiều người.
33
New cards
吃包子
chī bāozi – ăn bánh bao
34
New cards
一个包子
yí ge bāozi – một cái bánh bao
35
New cards
菜包子
cài bāozi – bánh bao nhân rau
36
New cards
晚饭我想吃包子。
Wǎnfàn wǒ xiǎng chī bāozi. – Bữa tối tôi muốn ăn bánh bao.
37
New cards
早上我吃了两个包子。
Zǎoshang wǒ chī le liǎng ge bāozi. – Buổi sáng tôi đã ăn hai cái bánh bao.
38
New cards
非常好
"fēicháng hǎo – cực kỳ tốt
39
New cards
非常快
fēicháng kuài – cực kỳ nhanh
40
New cards
我爸爸做饭非常好吃。
Wǒ bàba zuò fàn fēicháng hǎochī. – Bố tôi nấu ăn cực kỳ ngon.
41
New cards
这本书非常好看。
Zhè běn shū fēicháng hǎokàn. – Quyển sách này rất hay / rất dễ xem.
42
New cards
真好吃
zhēn hǎochī – thật là ngon
43
New cards
不好吃
bù hǎochī – không ngon
44
New cards
法国菜很好吃。
Fǎguó cài hěn hǎochī. – Món ăn Pháp rất ngon.
45
New cards
学校的饭不好吃。
Xuéxiào de fàn bù hǎochī. – Cơm ở trường không ngon.
46
New cards
吃米饭
chī mǐfàn – ăn cơm
47
New cards
做米饭
zuò mǐfàn – nấu cơm
48
New cards
我喜欢吃米饭。
Wǒ xǐhuan chī mǐfàn. – Tôi thích ăn cơm.
49
New cards
你做米饭了吗?
Nǐ zuò mǐfàn le ma? – Bạn đã nấu cơm chưa?
50
New cards
怎么做
"zěnme zuò – làm thế nào
51
New cards
怎么吃
zěnme chī – ăn như thế nào
52
New cards
你知道这个菜怎么做吗?
Nǐ zhīdào zhè ge cài zěnme zuò ma? – Bạn có biết món này nấu như thế nào không?
53
New cards
请问,怎么去这家电影院?
"Qǐngwèn
54
New cards
坐车
"zuò chē – đi xe
55
New cards
坐飞机
zuò fēijī – đi máy bay
56
New cards
我坐车去。
Wǒ zuò chē qù. – Tôi đi bằng xe.
57
New cards
你们可以坐火车。
Nǐmen kěyǐ zuò huǒchē. – Các bạn có thể đi tàu hỏa.
58
New cards
叫出租车
jiào chūzūchē – gọi taxi
59
New cards
开出租车
kāi chūzūchē – lái taxi
60
New cards
我现在叫出租车。
Wǒ xiànzài jiào chūzūchē. – Bây giờ tôi gọi taxi.
61
New cards
他开了两年出租车。
Tā kāi le liǎng nián chūzūchē. – Anh ấy đã lái taxi được hai năm.