1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pose (v)
=cause: gây ra
emit (v)
phát ra, tỏa ra

Dilemma
tình thế tiến thoái lưỡng nan

footprint (n)
ảnh hưởng đến mtr
take over
tiếp quản

compost (n)
phân hữu cơ


subsurface drip irrigation
Hệ thống tưới nhỏ giọt dưới bề mặt đất. Đây là cách tưới nước tiết kiệm, đưa nước trực tiếp đến rễ cây


erosion (n)
sự xói mòn

move away from
bắt đầu thay đổi hoặc ngừng sử dụng cái gì đó
appetite (n)
sự thèm ăn/ lòng ham muốn

bleat (v)
tiếng kêu của cừu/ dê


reinvigorate (v)
tiếp thêm năng lượng

dweller (n)
cư dân

paddy/ rice field
ruộng lúa


Combine harvester
máy gặt đập liên


manual harvesting
thu hoạch thủ công


goose
ngỗng

rudimentary (adj)
thô sơ

smokestack (n)
ống khói công nghiệp


fragile (adj)
mỏng manh, dễ bị tổn thương

major polluter
nguyên nhân chính gây ô nhiễm

runoff (n)
dòng chảy


manure (n)
phân động vật

sheer
nhấn mạnh quy mô/ sl: sheer size; sheer number
nhấn mạnh tính tuyệt dối:sheer luck; sheer determination
chỉ vách đa dựng đứng
the imperative of
một yều cầu cấp bách, mệnh lệnh
whammy
từ lóng dùng để chỉ một sự kiện tồi tệ, một cú sốc hoặc một đòn giáng mạnh bất ngờ

Meat-and-dairy-intensive diets
chế độ ăn chú trọng vào nhiều thịt, sữa

confront (v)
đương đầu, đối mặt

reams of data
hàng đống dữ liệu


plow/plough (v.n)
cày xới


prairies (n)
thảo nguyên

endeavor (v.n)
nỗ lực
outpace (v)
vượt qua, vượt

reservoir (n)
hồ chứa nước nhân


pasureland (n)
đất chăn thả


terraced field
ruộng bậc thang

irrigation (n)
hệ thống tưới tiêu

transplanting (n)
cấy mạ

sow (v)
gieo hạt

seedling (n)
cây mạ


Husks/ Chaff (n)
vỏ


weeding (n)
làm cỏ

pest control (n)
kiểm soát sâu bệnh

tractor (n)
máy cày. máy kéo

pilgrimage (n)
cuộc hành hương
spiritual (adi)
tâm linh
shrine (n)
đền thờ
pilarim (n)
người hành hương
Contemporary (adj )
đương đại, cùng thời đại
insult ( v )
sỉ nhục
harass ( v)
quấy rối