1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
in the limelight /ɪn ðə ˈlaɪˌmlaɪt/
ở tâm điểm chú ý của công chúng
lose my cool /luz maɪ kul/
mất bình tĩnh, nổi nóng
lose track of time /luz tɹæk ʌv taɪm/
quên mất thời gian
bundle up /ˈbʌndəl ʌp/
mặc nhiều lớp quần áo để giữ ấm
give somebody a hand /ɡɪv ˈsʌˌmbɑdi ə hænd/
giúp ai đó một tay
broaden my horizons /ˈbɹɔdən maɪ hɚˈaɪzənz/
mở mang hiểu biết, mở rộng tầm nhìn
get away from it all /ɡɛt əˈweɪ fɹʌm ɪt ɔl/
đi đâu đó để rời xa mọi áp lực và thư giãn
not my forte /nɑt maɪ ˈfɔɹteɪ/
không phải sở trường của tôi
pick up /pɪk ʌp/
học được, bắt đầu học một kỹ năng
a big deal /ə bɪɡ dil/
một chuyện rất quan trọng
fuss over /fʌs ˈoʊvɚ/
chăm chút / lo lắng quá mức về
gravitate towards /ˈɡɹævɪˌteɪt təˈwɔɹdz/
có xu hướng bị thu hút về
make up my mind /meɪk ʌp maɪ maɪnd/
đưa ra quyết định, quyết tâm lựa chọn
stay the course /steɪ ðə kɔɹs/
kiên trì theo đuổi mục tiêu đến cùng
get the hang of /ɡɛt ðə hæŋ ʌv/
nắm được cách làm, bắt đầu thành thạo
make ends meet /meɪk ɛndz mit/
đủ tiền trang trải cuộc sống
tie the knot /taɪ ðə nɑt/
kết hôn
on the move /ɑn ðə muv/
đang di chuyển, thường xuyên đi lại
break the bank /bɹeɪk ðə bæŋk/
tốn quá nhiều tiền
splurge on /splɝdʒ ɑn/
chi nhiều tiền cho một món không thật sự cần thiết
get away from the hustle and bustle /ɡɛt əˈweɪ fɹʌm ðə ˈhʌsəl ənd ˈbʌsəl/
tránh xa sự xô bồ, náo nhiệt
keep an eye on /kip æn aɪ ɑn/
trông chừng, để mắt tới
come in handy /kʌm ɪn ˈhændi/
trở nên hữu ích khi cần
in this day and age /ɪn ðɪs deɪ ənd eɪdʒ/
trong thời đại ngày nay
jot down /dʒɑt daʊn/
ghi nhanh, viết vội xuống
cost a fortune /kɑst ə ˈfɔɹtʃən/
tốn rất nhiều tiền
go the extra mile /ɡoʊ ðə ˈɛkstɹə maɪl/
cố gắng hơn mức bình thường
shy away from /ʃaɪ əˈweɪ fɹʌm/
tránh, né, không muốn chọn
snack on /snæk ɑn/
ăn vặt bằng
make somebody's day /meɪk ˈsʌˌmbɑdiz deɪ/
làm ai đó rất vui, khiến ngày của họ trở nên tuyệt vời
breeze through /bɹiz θɹu/
vượt qua một việc gì đó khá dễ dàng
up to my ears /ʌp tu maɪ ɪɹz/
bận ngập đầu, có quá nhiều việc
a life-saver /ə laɪf ˈseɪvɚ/
thứ/người cực kỳ hữu ích, cứu cánh
get a kick out of /ɡɛt ə kɪk aʊt ʌv/
cảm thấy rất thích thú, vui vì
have a crack at /hæv ə kɹæk æt/
thử sức với
all the rage /ɔl ðə ɹeɪdʒ/
rất thịnh hành, đang cực kỳ phổ biến
wean somebody off /win ˈsʌˌmbɑdi ɔf/
giúp ai giảm dần và bỏ một thói quen
bring home the bacon /bɹɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/
kiếm tiền nuôi gia đình
wine and dine /waɪn ənd daɪn/
chiêu đãi ăn uống thịnh soạn
come in all shapes and sizes /kʌm ɪn ɔl ʃeɪps ənd ˈsaɪzəz/
có đủ mọi hình dạng và kích cỡ
speak volumes about /spik ˈvɑljumz əˈbaʊt/
nói lên rất nhiều về
go viral /ɡoʊ ˈvaɪɹəl/
lan truyền mạnh trên mạng
stand out from others /stænd aʊt fɹʌm ˈʌðɚz/
nổi bật so với người khác
a bookworm /ə ˈbʊˌkwɝm/
mọt sách
to keep in touch with somebody /tu kip ɪn tʌtʃ wɪð ˈsʌˌmbɑdi/
giữ liên lạc với ai
to be out of fashion /tu bi aʊt ʌv ˈfæʃən/
lỗi thời
to have an eye for fashion /tu hæv æn aɪ fɔɹ ˈfæʃən/
có gu thời trang
a piece of cake /ə pis ʌv keɪk/
rất dễ
be down in the dumps /bi daʊn ɪn ðə dʌmps/
tinh thần kém/ đang buồn
be up to one's ears/eyes in something /bi ʌp tu wʌnz ɪɹz aɪz ɪn ˈsʌmθɪŋ/
quá bận rộn
from dawn till dusk /fɹʌm dɔn tɪl dʌsk/
từ sáng tới tối
look up to somebody /lʊk ʌp tu ˈsʌˌmbɑdi/
tôn trọng ai đó
make up one's mind /meɪk ʌp wʌnz maɪnd/
đưa quyết định
the life and soul of the party /ðə laɪf ənd soʊl ʌv ðə ˈpɑɹti/
trung tâm của đám đông
to be on cloud nine /tu bi ɑn klaʊd naɪn/
rất vui
to be right up your alley /tu bi ɹaɪt ʌp jɔɹ ˈæli/
thích làm gì
to drown in debt /tu dɹaʊn ɪn dɛt/
nợ nần chồng chất
to get away (from something) /tu ɡɛt əˈweɪ fɹʌm ˈsʌmθɪŋ/
thoát khỏi
to get on one's nerves /tu ɡɛt ɑn wʌnz nɝvz/
khiến ai bực mình, khó chịu
to get the hang of something /tu ɡɛt ðə hæŋ ʌv ˈsʌmθɪŋ/
hiểu cái gì
to get to grips with something /tu ɡɛt tu ɡɹɪps wɪð ˈsʌmθɪŋ/
thành thạo cái gì
to give someone a hand /tu ɡɪv ˈsʌˌmwʌn ə hænd/
giúp đỡ ai đó
to give up /tu ɡɪv ʌp/
từ bỏ
to have a crack at (doing) something /tu hæv ə kɹæk æt ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/
thử làm gì
to learn by trial and error /tu lɝn baɪ ˈtɹaɪəl ənd ˈɛɹɚ/
học từ những lỗi sai
to let one's hair down /tu lɛt wʌnz hɛɹ daʊn/
thư giãn
to pass something with flying colours /tu pæs ˈsʌmθɪŋ wɪð ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/
đỗ kỳ thi gì với số điểm cao
to take up something /tu teɪk ʌp ˈsʌmθɪŋ/
bắt đầu làm gì
to wind down /tu waɪnd daʊn/
thư giãn
ups and downs /ʌps ənd daʊnz/
thăng trầm
be under the weather /bi ˈʌndɚ ðə ˈwɛðɚ/
lúc ốm yếu
in demand /ɪn dɪˈmænd/
nhu cầu nhiều
to be snowed under /tu bi snoʊd ˈʌndɚ/
có quá nhiều thứ phải làm
rain cats and dogs /ɹeɪn kæts ənd dɑɡz/
mưa to