3. IDIOMS PART 1 - Vòng tròn thông tin bản thân

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/73

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:44 AM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

74 Terms

1
New cards

in the limelight /ɪn ðə ˈlaɪˌmlaɪt/

ở tâm điểm chú ý của công chúng

2
New cards

lose my cool /luz maɪ kul/

mất bình tĩnh, nổi nóng

3
New cards

lose track of time /luz tɹæk ʌv taɪm/

quên mất thời gian

4
New cards

bundle up /ˈbʌndəl ʌp/

mặc nhiều lớp quần áo để giữ ấm

5
New cards

give somebody a hand /ɡɪv ˈsʌˌmbɑdi ə hænd/

giúp ai đó một tay

6
New cards

broaden my horizons /ˈbɹɔdən maɪ hɚˈaɪzənz/

mở mang hiểu biết, mở rộng tầm nhìn

7
New cards

get away from it all /ɡɛt əˈweɪ fɹʌm ɪt ɔl/

đi đâu đó để rời xa mọi áp lực và thư giãn

8
New cards

not my forte /nɑt maɪ ˈfɔɹteɪ/

không phải sở trường của tôi

9
New cards

pick up /pɪk ʌp/

học được, bắt đầu học một kỹ năng

10
New cards

a big deal /ə bɪɡ dil/

một chuyện rất quan trọng

11
New cards

fuss over /fʌs ˈoʊvɚ/

chăm chút / lo lắng quá mức về

12
New cards

gravitate towards /ˈɡɹævɪˌteɪt təˈwɔɹdz/

có xu hướng bị thu hút về

13
New cards

make up my mind /meɪk ʌp maɪ maɪnd/

đưa ra quyết định, quyết tâm lựa chọn

14
New cards

stay the course /steɪ ðə kɔɹs/

kiên trì theo đuổi mục tiêu đến cùng

15
New cards

get the hang of /ɡɛt ðə hæŋ ʌv/

nắm được cách làm, bắt đầu thành thạo

16
New cards

make ends meet /meɪk ɛndz mit/

đủ tiền trang trải cuộc sống

17
New cards

tie the knot /taɪ ðə nɑt/

kết hôn

18
New cards

on the move /ɑn ðə muv/

đang di chuyển, thường xuyên đi lại

19
New cards

break the bank /bɹeɪk ðə bæŋk/

tốn quá nhiều tiền

20
New cards

splurge on /splɝdʒ ɑn/

chi nhiều tiền cho một món không thật sự cần thiết

21
New cards

get away from the hustle and bustle /ɡɛt əˈweɪ fɹʌm ðə ˈhʌsəl ənd ˈbʌsəl/

tránh xa sự xô bồ, náo nhiệt

22
New cards

keep an eye on /kip æn aɪ ɑn/

trông chừng, để mắt tới

23
New cards

come in handy /kʌm ɪn ˈhændi/

trở nên hữu ích khi cần

24
New cards

in this day and age /ɪn ðɪs deɪ ənd eɪdʒ/

trong thời đại ngày nay

25
New cards

jot down /dʒɑt daʊn/

ghi nhanh, viết vội xuống

26
New cards

cost a fortune /kɑst ə ˈfɔɹtʃən/

tốn rất nhiều tiền

27
New cards

go the extra mile /ɡoʊ ðə ˈɛkstɹə maɪl/

cố gắng hơn mức bình thường

28
New cards

shy away from /ʃaɪ əˈweɪ fɹʌm/

tránh, né, không muốn chọn

29
New cards

snack on /snæk ɑn/

ăn vặt bằng

30
New cards

make somebody's day /meɪk ˈsʌˌmbɑdiz deɪ/

làm ai đó rất vui, khiến ngày của họ trở nên tuyệt vời

31
New cards

breeze through /bɹiz θɹu/

vượt qua một việc gì đó khá dễ dàng

32
New cards

up to my ears /ʌp tu maɪ ɪɹz/

bận ngập đầu, có quá nhiều việc

33
New cards

a life-saver /ə laɪf ˈseɪvɚ/

thứ/người cực kỳ hữu ích, cứu cánh

34
New cards

get a kick out of /ɡɛt ə kɪk aʊt ʌv/

cảm thấy rất thích thú, vui vì

35
New cards

have a crack at /hæv ə kɹæk æt/

thử sức với

36
New cards

all the rage /ɔl ðə ɹeɪdʒ/

rất thịnh hành, đang cực kỳ phổ biến

37
New cards

wean somebody off /win ˈsʌˌmbɑdi ɔf/

giúp ai giảm dần và bỏ một thói quen

38
New cards

bring home the bacon /bɹɪŋ hoʊm ðə ˈbeɪkən/

kiếm tiền nuôi gia đình

39
New cards

wine and dine /waɪn ənd daɪn/

chiêu đãi ăn uống thịnh soạn

40
New cards

come in all shapes and sizes /kʌm ɪn ɔl ʃeɪps ənd ˈsaɪzəz/

có đủ mọi hình dạng và kích cỡ

41
New cards

speak volumes about /spik ˈvɑljumz əˈbaʊt/

nói lên rất nhiều về

42
New cards

go viral /ɡoʊ ˈvaɪɹəl/

lan truyền mạnh trên mạng

43
New cards

stand out from others /stænd aʊt fɹʌm ˈʌðɚz/

nổi bật so với người khác

44
New cards

a bookworm /ə ˈbʊˌkwɝm/

mọt sách

45
New cards

to keep in touch with somebody /tu kip ɪn tʌtʃ wɪð ˈsʌˌmbɑdi/

giữ liên lạc với ai

46
New cards

to be out of fashion /tu bi aʊt ʌv ˈfæʃən/

lỗi thời

47
New cards

to have an eye for fashion /tu hæv æn aɪ fɔɹ ˈfæʃən/

có gu thời trang

48
New cards

a piece of cake /ə pis ʌv keɪk/

rất dễ

49
New cards

be down in the dumps /bi daʊn ɪn ðə dʌmps/

tinh thần kém/ đang buồn

50
New cards

be up to one's ears/eyes in something /bi ʌp tu wʌnz ɪɹz aɪz ɪn ˈsʌmθɪŋ/

quá bận rộn

51
New cards

from dawn till dusk /fɹʌm dɔn tɪl dʌsk/

từ sáng tới tối

52
New cards

look up to somebody /lʊk ʌp tu ˈsʌˌmbɑdi/

tôn trọng ai đó

53
New cards

make up one's mind /meɪk ʌp wʌnz maɪnd/

đưa quyết định

54
New cards

the life and soul of the party /ðə laɪf ənd soʊl ʌv ðə ˈpɑɹti/

trung tâm của đám đông

55
New cards

to be on cloud nine /tu bi ɑn klaʊd naɪn/

rất vui

56
New cards

to be right up your alley /tu bi ɹaɪt ʌp jɔɹ ˈæli/

thích làm gì

57
New cards

to drown in debt /tu dɹaʊn ɪn dɛt/

nợ nần chồng chất

58
New cards

to get away (from something) /tu ɡɛt əˈweɪ fɹʌm ˈsʌmθɪŋ/

thoát khỏi

59
New cards

to get on one's nerves /tu ɡɛt ɑn wʌnz nɝvz/

khiến ai bực mình, khó chịu

60
New cards

to get the hang of something /tu ɡɛt ðə hæŋ ʌv ˈsʌmθɪŋ/

hiểu cái gì

61
New cards

to get to grips with something /tu ɡɛt tu ɡɹɪps wɪð ˈsʌmθɪŋ/

thành thạo cái gì

62
New cards

to give someone a hand /tu ɡɪv ˈsʌˌmwʌn ə hænd/

giúp đỡ ai đó

63
New cards

to give up /tu ɡɪv ʌp/

từ bỏ

64
New cards

to have a crack at (doing) something /tu hæv ə kɹæk æt ˈduɪŋ ˈsʌmθɪŋ/

thử làm gì

65
New cards

to learn by trial and error /tu lɝn baɪ ˈtɹaɪəl ənd ˈɛɹɚ/

học từ những lỗi sai

66
New cards

to let one's hair down /tu lɛt wʌnz hɛɹ daʊn/

thư giãn

67
New cards

to pass something with flying colours /tu pæs ˈsʌmθɪŋ wɪð ˈflaɪɪŋ ˈkʌlɚz/

đỗ kỳ thi gì với số điểm cao

68
New cards

to take up something /tu teɪk ʌp ˈsʌmθɪŋ/

bắt đầu làm gì

69
New cards

to wind down /tu waɪnd daʊn/

thư giãn

70
New cards

ups and downs /ʌps ənd daʊnz/

thăng trầm

71
New cards

be under the weather /bi ˈʌndɚ ðə ˈwɛðɚ/

lúc ốm yếu

72
New cards

in demand /ɪn dɪˈmænd/

nhu cầu nhiều

73
New cards

to be snowed under /tu bi snoʊd ˈʌndɚ/

có quá nhiều thứ phải làm

74
New cards

rain cats and dogs /ɹeɪn kæts ənd dɑɡz/

mưa to