Thẻ ghi nhớ: E12.Phrasal verbs (come/ call/ cut) | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:02 AM on 7/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

call out

gọi to

<p>gọi to</p>
2
New cards

call on/ upon

kêu gọi, yêu cầu, tạt qua thăm

<p>kêu gọi, yêu cầu, tạt qua thăm</p>
3
New cards

call for

gọi, tìm đến ai để lấy cái gì

4
New cards

call at

dừng lại, đỗ lại, ghé thăm

<p>dừng lại, đỗ lại, ghé thăm</p>
5
New cards

call in

mời đến, triệu đến

6
New cards

call off

hoãn lại, đình lại

<p>hoãn lại, đình lại</p>
7
New cards

call up

gọi tên, gọi điện, gọi dậy, gọi nhập ngũ

8
New cards

come about

xảy ra, xảy đến

9
New cards

come across

tình cờ gặp

<p>tình cờ gặp</p>
10
New cards

come after

theo sau, nối dõi, nối nghiệp, kế tục

11
New cards

come against

đụng phải, va phải

<p>đụng phải, va phải</p>
12
New cards

come apart

tách lìa ra, bung ra

<p>tách lìa ra, bung ra</p>
13
New cards

come at

nắm được, xông vào

14
New cards

come away

đi xa, đi khỏi

15
New cards

come back

quay trở lại

<p>quay trở lại</p>
16
New cards

come between

can thiệp vào, xen vào

17
New cards

come by

đi qua, kiếm được, vớ được

18
New cards

come down

sa sút, xuống dốc

<p>sa sút, xuống dốc</p>
19
New cards

come down on/ upon

mắng nhiếc, xỉ vả, trừng phạt

<p>mắng nhiếc, xỉ vả, trừng phạt</p>
20
New cards

come down with

mắc bệnh

<p>mắc bệnh</p>
21
New cards

come in

đi vào

<p>đi vào</p>
22
New cards

come in for

có phần, nhận lấy

23
New cards

come into

được hưởng, thừa kế

24
New cards

come off

được thực hiện, được hoàn thành

25
New cards

come on

đi tiếp, đi tới, tiến lên

26
New cards

come out

lộ ra, xuất bản

27
New cards

come over

trùm lên, bao trùm

28
New cards

come round

hồi phục, tỉnh lại

<p>hồi phục, tỉnh lại</p>
29
New cards

come up

xảy ra

<p>xảy ra</p>
30
New cards

come up with

nảy ra, tìm ra ý tưởng

<p>nảy ra, tìm ra ý tưởng</p>
31
New cards

come up to

đạt tới mong đợi

<p>đạt tới mong đợi</p>
32
New cards

cut away

cắt, chặt đi

33
New cards

cut back

tỉa bớt, cắt bớt

<p>tỉa bớt, cắt bớt</p>
34
New cards

cut down

chặt, đốn

35
New cards

cut in

nói xen vào, chen ngang

<p>nói xen vào, chen ngang</p>
36
New cards

cut off

cắt, cúp, ngừng hoạt động

<p>cắt, cúp, ngừng hoạt động</p>
37
New cards

cut out

cắt ra, bớt ra

<p>cắt ra, bớt ra</p>
38
New cards

cut up

chỉ trích gay gắt, phê bình nghiêm khắc

39
New cards

cut down on

cắt giảm

<p>cắt giảm</p>