1/89
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
hypothetical
có tính giả thuyết
hysterical
cuồng loạn
knowledgeable
thông minh
mathematical
thuộc về toán học
memorable
đáng nhớ
permissible
cho phép
philosophical
triết học
preferable
thích hơn
psychological
Thuộc về tâm lý
reasonable
thoả đáng
recognisable
nhận ra dc
reliable
đáng tin cậy
renewable
có thể tái tạo
irresistible
không thể cưỡng lại
respectable
đáng kính
technical
thuộc về kĩ thuật
theatrical
Thuộc sân khấu
theoretical
thuộc lý thuyết
treatable
có thể điều trị
visible
có thể nhìn thấy
washable
giặt dc
reassure
trấn an
soap opera
phim truyền hình dài tập
ignorant
không biết
to plead ignorance as one's excuse
viện cớ không biêt
judgemental
phán xét
innocent
ngây thơ
st is no mean feat
không hề là một chiến công nhỏ
have a change of heart
thay đổi quyết định
crossed one's mind
chợt nảy ra ý tưởng mới
let out a cry
hét lên
browse
lướt qua
germs
vi khuẩn
to no avail
vô ích
misleading
lừa đảo
invariably
luôn luôn
hover
lơ lửng
confide in
tâm sự
inauguration
sự khai trương
exorbitant
đắt cắt cổ
owe st to sb
mắc nợ ai
st go up in smoke
tan thành mây khói
weather the storm
vượt qua sóng gió
a dead end
tình thế bế tắc
win-win situation
tình huống đôi bên cùng có lợi
back to square one/ the drawing board
bắt đầu lại từ con số 0
slip through one's fingers/ let chances slip through one's fingers
để cơ hội vuột qua tay
the sky's the limit
vô hạn
throw in the towel
bỏ cuộc
nothing ventured, nothing gained
liều thì ăn nhiều
going downhill
xuống dốc
exception to st
ngoại lệ với ai
make no excuse for
đưa ra lý do gthich cho cgi
show respect for sb
thể hiện sự tôn trọng với ai
extent of
mức độ
have influence on
có ảnh hưởng đến
to be given credit for st
dc công nhận cho điều gì
degree in
bằng cấp
pros and cons
ưu và nhược điểm
st proves a blessing or a curse
cgi nó là điềm lành hay điềm dữ
it remains to be seen
chưa chắc chắn
no ifs or buts
không có nhưng nhị gì cả
aid
hỗ trợ
ameliorate
cải thiện
be conducive to
có lợi cho
detract from
làm giảm
enhance
nâng cao
to have an adverse effect on
gây ảnh hưởng xấu
impair
suy giảm
ruin
phá hoại
spoilt
làm hỏng
not make the grade
k đạt tiêu chuẩn
marked improvement
cải thiện đáng kể
terms of contact
điều khoản
for lease/rent
cho thuê
graded/marked
dc chấm theo
a degree of luck
yếu tố may mắn
in terms of st
xét về mặt
come to terms with
chấp nhận sự thật
salary grade
mức lương
private tuition
dạy kèm riêng
st is a timely reminder
một lời nhắc nhở kịp thời
continuous assessment
đánh giá thường xuyên
ideology
hệ tư tưởng
an insight into st
góc nhìn sâu sắc về một vấn đề
constructive advise/critism
phê bình có tính đóng góp xây dựng
academically
thuộc về học thuật
from dawn to dusk
từ sáng đến tối
call it a day
dừng làm việc để nghỉ ngơi
attitude to/toward
thái độ đối với