1/73
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
health supplements
thực phẩm bổ sung sức khỏe
multi-billion-dollar industry
ngành công nghiệp trị giá hàng tỷ đô la
supplementation
việc bổ sung
be clearly indicated
được chứng minh là cần thiết
negligible
không đáng kể
have an impact on
có ảnh hưởng đến
cognitive decline
suy giảm nhận thức
mortality
tỷ lệ tử vong
in pursuit of
nhằm theo đuổi
particular sub-groups
những nhóm đối tượng cụ thể
proven benefit
lợi ích đã được chứng minh
folic acid
axit folic
prenatal supplement
thực phẩm bổ sung dành cho phụ nữ mang thai
fetal
thuộc về thai nhi
cell division
sự phân chia tế bào
neural tube birth defects
dị tật ống thần kinh bẩm sinh
be fortified with
được bổ sung / tăng cường thêm
spinal birth defects
dị tật cột sống bẩm sinh
plummet
giảm mạnh
ravaging
tàn phá nghiêm trọng
low-carbohydrate diet
chế độ ăn ít carbohydrate
crucial difference
sự khác biệt mang tính quyết định
bone fracture
gãy xương
deflect
ngăn chặn / làm giảm tác động
macular degeneration
thoái hóa điểm vàng
affliction
căn bệnh / tình trạng bệnh lý
mounting evidence
bằng chứng ngày càng nhiều
steer clear of
tránh xa
disturbing evidence of risk
bằng chứng đáng lo ngại về nguy cơ
tobacco user
người sử dụng thuốc lá
beta-carotene
beta-carotene
contribute to
góp phần dẫn đến
mortality rate
tỷ lệ tử vong
excessive
quá mức
boost the immune system
tăng cường hệ miễn dịch
hip fracture
gãy xương hông
be contraindicated
bị chống chỉ định
congestive heart failure
suy tim sung huyết
antioxidant supplementation
việc bổ sung chất chống oxy hóa
interfere with
cản trở / can thiệp vào
promote cancer
làm gia tăng ung thư
counteract
chống lại / làm mất tác dụng
destructive effect
tác động phá hủy
free radicals
các gốc tự do
serve the purpose of
có tác dụng / phục vụ mục đích
immune system
hệ miễn dịch
undermine
làm suy yếu
upset the balance
phá vỡ sự cân bằng
be placed on alert
được đặt vào trạng thái cảnh giác
sneak through the gates
lẻn qua hàng rào bảo vệ
digestibility
khả năng tiêu hóa
metal-based minerals
khoáng chất có nguồn gốc từ kim loại
essentially
về cơ bản / thực chất
miniature
cực nhỏ / thu nhỏ
condensed form
dạng cô đặc
effectively extract
hấp thụ / chiết xuất một cách hiệu quả
sewer filter
bộ lọc cống thoát nước
retrieve
thu hồi / lấy lại
be absorbed by the body
được cơ thể hấp thụ
blood concentration
nồng độ trong máu
perform a helpful role
đóng vai trò hữu ích
be flushed down the toilet
bị xả xuống bồn cầu
notion
quan niệm / ý niệm
fill in the gaps
lấp đầy những thiếu hụt
consciously or not
dù có ý thức hay không
positive outcome
kết quả tích cực
evidently
rõ ràng / hiển nhiên
shortcut
cách làm tắt / đường tắt
fresh produce aisle
khu vực bán thực phẩm tươi
processed foods
thực phẩm chế biến sẵn
fortify
tăng cường / bổ sung chất dinh dưỡng
alter one's perception
thay đổi nhận thức của ai đó
healthy choice
lựa chọn lành mạnh
bad diet
chế độ ăn không lành mạnh