1/128
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1: Hồng cầu ở người trưởng thành được sản xuất chủ yếu từ nơi nào sau đây?
A. Gan
B. Hạch
c. Xương chậu
D. Xương sườn
c. Xương chậu
Câu 2: Tỷ trọng của máu phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ Na+ và Cl-
B. Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
c. Số lượng bạch cầu
D. Số lượng hồng cầu
B. Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
Câu 3: Độ nhớt của máu phụ thuộc vào
yếu tố nào sau đây?
A. Nồng độ các yếu tố gây đông máu và sổ lượng tiểu cầu
B. Nồng độ phospholipid và lipoprotein
C. Nồng độ protein và nồng độ các chất điện giải
D. Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
D. Nồng độ protein và số lượng huyết cầu
Câu 4: Áp suất thẳm thấu của máu phụ thuộc vào yếu tổ nào sau đây?
A. Nồng độ albumin và lipoprotein
B. Nồng độ cr và calcium
C. Nồng độ NaCl và calcium
D. Nồng độ NaCl và protein hòa tan
D. Nồng độ NaCl và protein hòa tan
Câu 5: Chức năng nào sau đây KHÔNG phải của Protid huyết tương?
A. Bảo vệ cơ thể
B. Đông máu
c. Tạo áp suất keo của máu
D. Vận chuyển oxy
D. Vận chuyển oxy
Câu 6: Độ pH của máu phụ thuộc chủ yếu vào ion nào sau đây?
A. cl-
B. HCO3- và H+
C. HPO4-
D. Na+
B. HCO3- và H+
Câu 7: Hematocrit là tỷ lệ phần trăm giữa hai đại lưọng nào sau đây?
A. Tổng thể tích hồng cầu và thể tích bạch cầu cộng với tiểu cầu
B. Tổng thể tích hổng cầu và thề tích máu toàn phần
c. Tổng thể tích huyết cầu và thể tích huyết tương
D.Tổng thể tích huyết cầu và thể tích máu toàn phần
B. Tổng thể tích hổng cầu và thề tích máu toàn phần
Câu 8: Chức năng miễn dịch của hồng cầu được thực hiện KHÔNG do đặc tính nào sau đây?
A. Bám vào các lymplo T, giúp sự "giao nộp" các kháng nguyên cho tế bào này
B. Các kháng nguyên trên màng hồng cầu đặc trưng cho các nhóm máu
c. Có các hoạt động enzyme bề mặt
D. Giữ lấy các phức hợp kháng nguyên - kháng thể - bổ thể, tạo thuận lợi cho thực bào
c. Có các hoạt động enzyme bề mặt
Câu 9: Áp suất keo của máu đựợc tạo nên bởi chất nào sau đây?
A. Albumin
B.Globulin
c. Lipoprotein
D. Phospholipid
A. Albumin
Câu 10: Chất nào sau đây KHÔNG phải là lipoprotein huyết tương?
A. a - lipoprotein (High Density Lipoprotein: HDL)
B. ß - lipoprotein (Low Density Lipoprotein: LDL)
C. Lycopene
D. Lipoprotein (Intermediate Density Li-poprotein: IDL)
C. Lycopene
Câu 11: Hồng cầu người bình thường lấy ỏ' máu ngoại vi có hình dĩa lõm hai mặt, thích họp với khả năng vận chuyển chất khí vì những lý do sau đây, NGOẠI TRỪ:
A. Biến dạng đễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức
B. Làm tăng diện tích tiếp xúc
c. Làm tăng tốc độ khuếch tán khí
D. Tổng diện tích tiếp xúc của hồng cầu
trong cơ thể là 3000m2
A. Biến dạng dễ dàng để xuyên qua mao mạch vào tổ chức
Câu 12: Yếu tố nào sau đây KHÔNG
làm ảnh hưởng đến số lượng hồng cầu?
A. Lao động
B. Sống ở vùng biển vói áp suất khí quyển là 760 mmHg
c. Sổng ở vùng núi cao
D.Trẻ sơ sinh
B. Sống ở vùng biển vói áp suất khí quyển là 760 mmHg
Câu 13: Sự thay đổi tốc độ lắng máu phụ thuộc vào các chất cấu tạo màng tế bào hồng cầu mà chủ yếu là chất nào sau đây?
A. Acid sialic
B. Cholesterol
c. Glycoprotein
D. Phospholipid
A. Acid sialic
Câu 14: Bệnh lý nào sau đâỵ không gây tăng số lượng hồng cầu?
A. Bệnh đa hồng cầu
B. Bệnh xuất huyết
c. Mất nước nhiều do tiêu chảy, nôn ói
D. Suy tim lâu dài
B. Bệnh xuất huyết
Câu 15: Phản ứng kết hợp giữa Hb và 02 KHÔNG mang đặc điểm nào sau đây?
A. Đây là phản ứng oxy hóa
B. Một phân tử Hb có thể gắn với 4 phân tử02
c. 02 chỉ gắn lỏng lẻo với nguyên tử
Ỵ-> -f+
Fe
D. 02 được gắn với Fe++ trong thảnh phần heme
A. Đây là phản ứng oxy hóa
Câu 16: Nhận định nào sau đây SAI khi nói về chức năng hô hấp của hemoglobin?
A. Gĩobin vận chuyển CƠ2
B. Khi CO gắn với globin làm Hb không vận chuyển được O2
C. Khi Fe2+ chuyển thành Fe3+, Hb không vận chuyển được O2
D. MỘt gam Hb gắn được 1,34 mL 02
B. Khi CO gắn với globin làm Hb không vận chuyển được O2
A. Câu 17: Trong trường họp ngộ độc co, người ta cho bệnh nhân thở một hỗn họp khí có 95% 02 và 5% CO2 để làm gì?
A. Kích thích hô hấp
B. Phân Ly H bCO
c, Tăng áp lực của 02 với Hb
D.A và B đúng
D.A và B đúng
Câu 18: Hemoglobin ở người trưởng thành bình thường thuộc loại nào sau đây?
A. Hb A
B. Hb C
c. Hb E
D.Hb S
A. Hb A
Câu 19: Yeu tố nào sau đây KHÔNG làm giảm ái lực của hemoglobin với oxy?
A. Chất 2, 3 - DPG giảm
B. Nhiệt độ tăng
C. pH giảm
D. Phân áp C02 tăng
A. Chất 2, 3 - DPG giảm
Câu 20: Cơ chế nào gây tình trạng thiếu máu ác tính?
A. Cơ thể không hấp thu được B12
B. Thiếu sự bài tiet erythropoietin của thận
c. Thiếu sự bài tiết yếu tố nội tại của dạ dày
D.AvàCđúng
D.A và C đúng
Câu 21: Thiếu máu nhược sắc là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Thiếu vitamin B12
B. Thiếu acid folic
c. Thiếu chất sắt
D. Thiếu protein
c. Thiếu chất sắt
Câu 22: Chất sắt dư thừa trong máu sẽ được dự trữ tại gan dưới dạng nào sau dây?
A. Apoferritin
B. Fe3+
c. Hemosiderin
D. Transferrin
c. Hemosiderin
Câu 23: Một bệnh nhân nam, 65 tuổi đén khám vì chảy máu mũi, da xanh tím. Xét nghiệm máu ghì nhận hematocrit là 62%, được chẩn đoán đa hồng Cầu. Bác sĩ đưa ra hướng xử trí làm giảm hematocrit máu. Hãy cho biết việc làm giảm hematocrit máu có ích gì cho bệnh nhân này?
A. Giảm cung lượng tim
B. Tăng lượng oxy trong động mạch
c. Tăng độ bão hòa oxy trong máu động mạch
E.Giảm độ nhớt của máu
E.Giảm độ nhớt của máu
D. Câu 24: Cobalamin (vitamin B12) hấp thu từ bộ máy tiêu hóa sẽ được dự trữ ở nơi nào sau đây trong cơ thể?
A. Gan
B. Lách
C. MÔ
D. Tủy xương
A. Gan
Câu 25: Sắt cần thiết cho quá trình thành lập hemoglobin được hấp thu chủ yếu ở vị trí nào tại ống tiêu hóa?
A. Đại tràng
B. Hồi tràng
c. Hỗng tràng
D. Tá tràng
D. Tá tràng
Câu 26: Chất nào sau đây KHÔNG cần thiết cho sự tạo hồng cầu?
A. Chất đồng
B. Chất sắt
C. Thymidin
D. Vitamin B12
C. Thymidin
Câu 27: Khi dự trữ máu lâu trên một tháng, yếu tố nào sau đây trong máu sẽ thay đổi?
A. Áp suất keo
B. Áp suất thẩm thấu
c. Độ nhớt
D. Thành phần prote in
Câu 28: Trong trường hợp viêm mãn
tính, tế bào nào sau đây sẽ tăng?
A. Basophil
B. Eosinophil
c. Monocyte
D. Neutrophil
c. Monocyte
Câu 29: Đặc tính nào sau đây KHÔNG PHẢI của bạch cầu:
A. Chuyển động bằng chân giả
B. Hóa ứng động
C. Tạo áp suất keo
D. Thực bào
C. Tạo áp suất keo
Câu 30: Neutrophil tăng trong'trường hợp nào sau đây?
A. BỊ chấn thương tâm lý
B. Cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng
c. Dùng thuốc ACTH
D. Tiêm các protein lạ vào cơ thể
B. Cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng
Câu 31: Tế bào nào sau đây KHÔNG tăng khi có hiện tượng viêm?
A. Basophil
B. MÔ bào
c. Monocyte
D. Neutrophil
B. MÔ bào
Câu 32: Bào tương của bạch cầu ưa kiềm KHÔNG chứa các loại hóa chất sau đây?
A. Bradykinin
B. Heparin
C. Plasminogen
D. Serotonin
C. Plasminogen
Câu 33: Cặp tế bào nào sau đây có liên quan đến lình trạng dị ímg?
A. Basophil và monocyte
B. Eosinophil và basophil
c. Neutrophil và basophil
D. Neutrophil và eosinophil
B. Eosinophil và basophil
Câu 34: Khi cơ thể bị nhiễm ký sinh trùng, tế bào nào sau đây sẽ tăng?
A. Basophil
B. Eosinophil
c. Monocyte
D. Neutrophil
B. Eosinophil
Câu 35: Plasminogen được giải phóng từ bạch cầu nào sau đây?
A. Basophil
B. Eosinophil
c. Lymphocyte
D. Neutrophil
B. Eosinophil
Câu 36: Eosinophil thường tập trung nhiều ở nơi nào sau đây?
A. Hạch bạch huyết
B. Niêm mạc đường tiêu hóa
c. Tổ chức phổi
D. B và c đúng
D. B và c đúng
Câu 37: Tiểu cầu sẽ không kết dính với lớp collagen được nếu thiếu chất nào sau đâv?
A. Yếu tố willebrand
B. Phospholipid
c. ADF
D. Thromboplastin
A. Yếu tố willebrand
Câu 38: Sự co thắt mạch máu khi thành mạch bị tổn thương có tác dụng gì sau đâv?
A. Giảm bớt lượng máu mất
B. Hoạt hóa yếu tố gây đông máu
c. Tăng giải phóng yếu tố gây đông máu
D. ức chế tác dụng chất chống đông
A. Giảm bớt lượng máu mất
Câu 39: Hiện tượng co thắt mạch khi thành mạch bị tổn thương là do quá trình nào sau đây?
A. Kích thích hệ phó giao cảm
B. Phản xạ thần kinh
c. Sự co thắt cơ tại chỗ
D.B. và c đúng
D.B. và c đúng
Câu 40: Phản xạ thần kinh gây co mạch khí bị rnạch máu tổỉi llmơiig bắt nguồn íừ nơi nào sau đây?
A. Các mạch máu tổn thương
B. Các mô lân cận vùng mạch máu tổn thương
c. Phần da phía trên mạch máu bị tổn thương
D.BvàCđúng
A. Các mạch máu tổn thương
B. Các mô lân cận vùng mạch máu tổn thương
Câu 41: Thời gian chảy máu (Ts) không thay đổi trong trường họp nào sau đây?
A. Chất lượng tiểu cầu giảm
B. Số lượng tiểu cầu giảm
c. Thành mạch giảm khả năng đàn hồi
D. Thiếu cảc yếu tố đông máu
D. Thiếu cảc yếu tố đông máu
Câu 42: Điều kiện nào cần thiết để thành mạch co thắt tốt?
A. Đàn hồi tốt
B. Dày dặn
c. Vững chắc
D. A và c đúng
D. A và c đúng
Câu 43: Chất nào sau đây giúp mạch máu co thắt mạnh hơn?
A. ADP
B. Adrenalin
c. Serotonin
D. B và c đúng
D. B và c đúng
Câu 44: Sự gia tăng tính bám dính của tiểu cầu vào thành mạch tổn thương phụ thuộc vào yếu tố nào sau đâv?
A. ADP
B. ÀTP
c. Độ nhớt của máu
D.VitaminK
A. ADP
Câu 45: Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG đổi với quá trình thành lập nút chận tiểu cầu?
A. ADP làm tăng tính bám dính của các tiểu cầu, tạo nên nút chận tiểu cầu
B. Tiểu cầu bám dính vào lớp collagen
c. Tiểu cầu giải phóng ADP
D.Tiểu cầu phát động quá trình đông máu
D.Tiểu cầu phát động quá trình đông máu
Câu 46: Các nốt xuất huyết xuất hiện nhiều trên cơ thể là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Chất lượng tiểu cầu giảm
B. Phospholipid tiểu cầu giảm
c. Số lượng tiểu cầu giảm
D.BvàCđúng
C. Số lượng tiểu cầu giảm
Câu 47: Vitamin K cần thiết cho quá trình tổng họp yếu tố đông máu nào?
A. Fibrinogen
B. Prothrombin
c. Tất cả các yếu tố gây đông máu
D. Yếu tố Hageman
B. Prothrombin
Câu 48: Các yếu tổ đông máu nào trực tiếp tham gia quả trình thành lập phức họp men prothrombinase ngoại sinh?
A. Ị III. V, VII, X
B. II, III, IV, V, VII
C. II, IV, VII, IX, X
D. III, IV, V,VII,X
D. III, IV, V,VII,X
Câu 49: Các yếu tố đông máu nào trực tiếp tham gia vào quá trình thành lập phức hạp men prothrombinase nội sinli?
A. IV, VIII, X, XL XII
B. IX. VIII, IV, X, V
c. V, VIII, IX, X, XI
D.x, IX, VII, V, VIII
B. IX. VIII, IV, X, V
Câu 50: Yếu tố nào sau đây tham gia vào giai đoạn thành lập thrombin Từ prothrombin?
A. Phospholipid và Ca++
B. Prothrombinase và Ca++
c. Prothrombinase, vitamin K và Ca'"'
D. Thromboplastin và Ca++
B. Prothrombinase và Ca++
Câu 51: Xét nghiệm TCK được đùng để khảo sát quá trình nào sau đây?
A. Cầm máu ban đầu
B. Đông máu ngoại sinh
c. Đông máu nội sinh
D. Thành lập fibrin
c. Đông máu nội sinh
Câu 52: Hiện tượng co cục máu có tác dụng nào sau đây?
A. Làm tăng sự co thắt mạch máu
B. Làm vết thương mau lành
c. Ngăn chặn sự chảy máu
D.Ngăn chặn sự hình thành khối huyết
c. Ngăn chặn sự chảy máu
53: Antithrombin tham gia vào quá trình nào sau đây để thực hiện tác dụng chống đông?
A. Biến đổi fibrinogen thành fibrin
B. Biến đổi prothrombin thành thrombin
c. Kích thích các chất chống đông
D. ức chế quá trình, tạo phức họp men prothrombinase
A. Biến đổi fibrinogen thành fibrin
Câu 54: Khả năng và tốc độ co cục máu KHÔNG phụ thuộc vào yếu tổ nào?
A. Chất lượng tiểu cầu
B. Lượng fibrinogen
c. Lượng prothrombin
D. Men retractozyme
c. Lượng prothrombin
Câu 55: Chất nào sau đây KHÔNG làm
tan cục máu đông?
A. Plasminogen
B. Retractozyme
c. Streptokinase
D. Urokinase
B. Retractozyme
Câu 56: Dưỡng bào (mast cell) và basophil sản xuất chất chổng đông nào?
A. Antithrombin
B. Antithromboplastin
c. Heparin
D. Serotonin
c. Heparin
Câu 57: Natri citrate có tác dụng chống đông vì lý do nào sau đây?
A. Ngăn cản tác dụng của Ca++
B. Ngăn cản thành lập fibrin
c. Ngăn cản thành lập thrombin
D.ức chế sự tạo thành phức hợp men
prothrombinase
A. Ngăn cản tác dụng của Ca++
Câu 58: Huyết thanh tươi có tác dụng gây đông máu vì trong huyết thanh tươi có chứa nhiều chất nào sau đây?
A. Dicoumarin
B. Fibrinogen
c. Prothrombin
D. Thromboplastin
B. Fibrinogen
Câu 59: Hãy chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù hợp nhất với nhóm máu A:
A. Kháng nguyẽn A và tì
B. Kháng nguyên A và kháng thể anti-B
c. Kháng nguyên B và kháng thể anti-A
D. Kháng thể anti- A và anti-B
B. Kháng nguyên A và kháng thể anti-B
Câu 60: Hãy chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù họp nhất YỚi nhóm máu B:
A. Kháng nguyên A và B
B. Kháng nguyên A và kháng thể anti-B
c. Kháng nguyên B và kháng thể anti-A
D.Kháng thề anti-A và anti-B
c. Kháng nguyên B và kháng thể anti-A
Câu 61: Hãy chọn kháng nguyên và/hạy kháng thể phù họp nhất với nhóm máu AB:
A. Kháng nguyên A và B
B. Kháng nguyên A và kháng the anti-B
c. Kháng nguvên B và kháng thể anti-A
D. Kháng thế anti- A và anti-B
A. Kháng nguyên A và B
Câu 62: Chọn kháng nguyên và/hav kháne thể phù họp nhất với nhóm máu O:
A. Kháng nguyên A và B
B. Kháng nguyên A và kháng thể anti-B
c. Kháng nguyên B và kháng thể anti-A
D. Kháng thể anti-A và anti-B
D. Kháng thể anti-A và anti-B
Câu 63: Chọn kháng nguyên và/hay kháng thể phù họp nhất với nhóm máu Rh+:
A. Kháng nguyên A và kháng thể anti-B
B. Kháng nguyên B và kháng thể anti-A
c. Kháng nguyên Rh
D. Kháng thể anti-A và anti-B
c. Kháng nguyên Rh
Câu 64: Mỗi phân tử Hemoglobin có khả năng chuyên chở được bao nhiêu nguyên tử oxy?
A. 2
B. 4
c. 8
D. 16
c. 8
Câu 65: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về bạch cầu trung tính?
A. Không có nhân
B. Có mang haemoglobin
c. Tham gia bảo vệ cơ thể
D. Đại thực bào là một dạng của bạch cầu trung tính
c. Tham gia bảo vệ cơ thể
Câu 66: Chức năng nào sau đây là của Globulin a và |3?
A. Chuyên chở chất sắt
B. Chuyên chở chất đồng
c. Chuyên chở cholesterol
D. Chuyên chở phospholipid
E. Bảo vệ cơ thể
D. Chuyên chở phospholipid
Câu 67: Chức năng nào sau đây là của Ceruloplasmin?
A. Chuyên chở chất sắt
B. Chuyên chở chất đồng
c. Chuyên chở phospholipid
D. Bảo vệ cơ thể
B. Chuyên chở chất đồng
Câu 68: Chức năng nào sau đây là của Transferrin?
A. Chuyên chở chất sắt
B. Chuyên chở chất đồng
c. Chuyên chở cholesterol
D.Bảo vệ cơ thể
A. Chuyên chở chất sắt
Câu 69: Chức năng nào sau đây là của Y globulin?
A. Chuyên chỏ' chất đồng
B. Chuyên chở cholesterol
c. Chuvên chở phospholipid
D. Bảo vệ cơ thể
D. Bảo vệ cơ thể
Câu 70: Chức năng nào sau đây là của Albumin?
A. Chuyên chở chất sát
B. Chuyên chở chất đồng
c. Chuvên chở cholesterol
D.Bảo vệ cơ thể
c. Chuvên chở cholesterol
Câu 71: Chức năng vận chuyển lipid từ thức ăn vào cơ thể là của thành phần lipid huyết tương nào sau đây?
A. a - lipoprotein
B. |3 - lipoprotein
c. Tiền |3 - lipoprotein
D. Chylomicron
D. Chylomicron
Câu 72: Chức năng vận chuyển lipid từ các tổ chức về gan là của thành phần lipid huyết tương nào sau đây?
A. a - lipoprotein
B. |3 - lipoprotein
c. Chylomicron
D. Cholesterol
A. a - lipoprotein
Câu 73: Chức năng nào sau đây là của thành phần tiền ị3 - lipoprotein huyết tương?
A. Vận chuyển lipiđ từ các tổ chức về gan
B. Vận chuyển axít béo tới các mô
c. Vận chuyển cholesterol và caroten
D.Tổng họp các hormone vỏ thượng thận và sinh dục
B. Vận chuyển axít béo tới các mô
Câu 74: Khi cần lấy máu để làm xét nghiệm ADN. thành phần nào sau đây sẽ được dùng để phân tích?
A. Bạch cầu
B. Hồng cầu
c. Tiểu cầu
D. Lipid máu
A. Bạch cầu
Câu 75: Nhận định nào sau đây đúng kh nói về bạch cầu đơn nhân?
A. Có sổ lượng ít hơn bạch cầu ưa acid
B. Là nguồn gốc của các mô bào
c. Co chứa histamine trong bào tương
D. Tham gia cân bang hệ thống đông máu và chống đông
B. Là nguồn gốc của các mô bào
Câu 76: Một bệnh nhân đến khám vì mệt mỏi kéo dài, lo lắng, ăn uống kém. cảm thấy hoa mắt, chóng mặt, mất tập trang và được làm xét nghiệm phân tích huyết đồ. Kết quả huyết đồ dòng hồng càu ghi nhận: nồng độ Hb giảm, thể tích HC nhỏ, nhược sắc. Với kết quả trên gợi ý chẩn đoán nguyên nhân gây nên tình trạng của bệnh nhân này là gì?
A. Thiếu vitamin B12
C. Suy tủy
D. Thiếu sắt
E. Thiếu erythropoietin
D
Câu 77: Kháng nguyên trên màng hồng cầu của người mang nhóm máu o có đặc điểm nào sau đây?
A. Cố bản chất là oligosaccharide
B. Có sự hiện diện của phân tử Galactose
c. Có sự hiện diện của phân tử N-acetyl- galactosamine
D. Dễ gây ngưng kết vợi các kháng thể có sẵn trong nhóm máu khác
A. Cố bản chất là oligosaccharide
D. Câu 78: Các yếu tố nào sau đây KHÔNG cần thiết cho quá trình hình thành cục máu đông?
(1) Vitamin K; (2) Canxi, (3) Prostacyclin, (4) Plasmin, (5) Fibrinogen.
A. 1, 2 và 5.
B. 3, 4 và 5.
c. 4 và 5
D. 1,2 và 3.
B. 3, 4 và 5.
Câu 79: Người có nhóm máu A, Rh- có thể nhận máu tò những người thuộc nhóm máu nào sau'đây?
A. Nhóm máu A, Rh+.
B. Nhóm máu AB, Rh-.
c. Nhóm máu o, Rh-.
D. Nhóm máu o, Rh+.
c. Nhóm máu o, Rh-
Câu 80: Vitamin K cần thiết cho quá trình tồng hợp yếu tố đông máu nào sau đây?
A. I, V, X, XII
B. II, V, X
c. II, VIII, X
D. I,III, V
B. II, V, X
Câu 81: Các yếu tố sau đăy làm tăng áì lực của hemoglobin với oxy?
A. Nhiệt độ tăng
B. pH giảm
c. HbF (Hb bào thai)
D. Họp chất phosphat lúc hoạt động tăng
c. HbF (Hb bào thai)
Câu 82: Câu nào sao đây liệt kê không đúng dặc điểm của hồng cầu trưởng thành?
A. Hình dĩa lõm 2 mặt.
B. Có nhân.
c. Có chứa hemoglobin.
D. Vận chuyển 02 và C02.
B. Có nhân.
Câu 83: Một người có nhóm máu AB, Rh- có thể nhận máu thuộc nhóm máu nào sau đây?
A. A, Rh+
B. AB, Rh+
c. B, Rh-
D. o, Rh+
c. B, Rh-
Câu 84: Một người có nhóm máu AB. Rh+, truyền máu lần đầu, có thể nhận máu thuộc loại nào sau đây?
A. Máu toàn phần nhóm máu A, Rh+
B. Máu toàn phần nhóm máu B, Rh+
c. Máu toàn phần nhóm máu AB, Rh+
D. Tất cả đều đúng.
D. Tất cả đều đúng.
Câu 85: Xét nghiệm TCK được dùng để khảo sát cơ chế đông máu liên quan đến các yếu tố đông máu nào sau đây?
A. IV, VIII, IX, XI, XII
B. V, VIII, XII, XIII
c. V, VII, X
D.VIII, IX, XI, XII
D.VIII, IX, XI, XII
Câu 88: Nguyên nhân nào sau đây không gây giảm tiểu cầu?
A. Giảm sản xuất tiểu cầu trong tủy xương
B. Tăng tiêu hao và phá hủy tiểu cầu
C. Tăng bắt giữ (sequestration) tiểu cầu tại lách
D. Tăng bắt giữ (sequestration) tiểu cầu tại gan
D. Tăng bắt giữ (sequestration) tiểu cầu tại gan
Câu 89: Yếu tố nào sau đây không liên quan đến giảm tiểu cầu?
A. HỎa trị điều trị ung thư
B. Nhiễm HP/
c. Rệnh lupus
D. Hẹp van tim
D. Hẹp van tim
Câu 91: Nhiễm siêu vi nào ít liên quan đến giảm tiểu cầu?
A. Viêm gan siêu vi E
B. Viêm gan siêu vi B
c. Viêm gan siêu vi c
D.HIV
D.HIV
Câu 92: Nguyên nhân nào sau đây không có liên quan đến giảm tiểu cầu?
A. Thiếu đồng
B. Nhiễm trùng huyết
c. Thuốc
D. Hội chứng urê huyết cao
A. Thiếu đồng
Câu 93: Chẩn đoán hội chứng thiếu
máu dựa trên đặc điểm nào sau đây?
A. Mệt mỏi mạn tính
B. Khó thở khi gắng sức
c. Chóng mặt khi thay đổi tư thế
D.Giảm sổ lượng hồng cầu và/ hoặc hemoglobin
D.Giảm sổ lượng hồng cầu và/ hoặc hemoglobin
Câu 94: Chỉ sổ nào cho phép phân biệt thiếu máu hồng cầu to, nhỏ hay đẳng bào?
A. Hct
B. RBC
C. MCV
D. MCH
C. MCV
Câu 95: Chỉ số nào cho phép phân biệt thiếu máu hồng cầu nhược sắc hav đẳng sắc?
A. Hct
RBC
c. MCV
D.MCHC
D.MCHC
Câu 96: Thiếu máu hồng cầu to có thể gặp trong bệiứi lý nào sau đây?
A. Thiếu máu do thiếu vitamin B12
B. Thiếu máu thiếu sắt
c. Thalassemia
D. Thiếu máu do xuất huyết
A. Thiếu máu do thiếu vitamin B12
Câu 97: Nhận định nào sau dây ĐÚNG
khi nói về Hemoglobin?
A. 1 phân tử Hb chửa 1 nguỵên tử sắt
B. Bị tiêu hủy bởi đại thực bào
c. Khác nhau ở trẻ em và người lớn
D.Nồng độ Hb trong máu lúc mới sinh thấp hơn khi trưởng thanh
c. Khác nhau ở trẻ em và người lớn
Câu 98: Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về sắt huyết thanh?
A. Giảm trong các bệnh lý viêm nhiễm
B. Tăng khi có quá tải sắt
c. Thay đổi theo nhịp ngày - đêm
D.Được vận chuyển trong huyết tương bởi FERRITIN
D.Được vận chuyển trong huyết tương bởi FERRITIN
Câu 99: Nhận định nào sau đây SAI khi nói về Hemoglobin?
A. Tổng họp bởi enzyme A-amino- laevulinic acid synthetase
B. Quá trình tổng hợp cần khoảng 8g protein mỗi ngày
c. Mỗi gram Hb gắn với 20mL oxygen
D.Nồng độ trong máu thay đổi phụ thuộc vào độ cao so với mặt nước biển
c. Mỗi gram Hb gắn với 20mL oxygen
Câu 100: Nguyên nhân nào sau đây làm thay đổi kích thước hồng cầu nhỏ?
A. Rượu
B. Bệnh thận
C.a-Thalassaemia
D. Tăng hồng cầu lưới
C.a-Thalassaemia
Thiếu vitamin nào sẽ làm thời gian đông máu kéo dài
A. A
B. B
C. K
D. D
C
Các nguyên nhân sau có thể làm giảm quá trình cầm máu, trừ:
A. Đông máu rải rác trong lòng mạch.
B. Giảm số lượng tiểu cầu.
C. Thiếu các yếu tố đông máu.
D. Xơ vữa động mạch
E. Xơ gan.
D
Đông máu nội sinh:
A. Xảy ra nhanh và mạnh hơn so với con đường đông máu ngoại sinh.
B. Có sự tham gia của yếu tố VII.
C. Có sự tham gia của yếu tố thromboplastin của mô.
D. Tiểu cầu được hoạt hoá bởi yếu tố III.
E. Xảy ra khi máu tiếp xúc với thành ống nghiệm.
e