1/116
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Câu 1. Sản xuất hàng hóa là
A. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm không nhằm mục đích phục vụ nhu cầu tiêu dùng của chính mình mà để trao đổi, buôn bán.
B.Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu của bản thân nguời sản xuất.
C. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, sản phẩm được sản xuất ra nhằm thỏa mãn nhu cầu mang tính nội bộ.
D. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.
D. Kiểu tổ chức hoạt động kinh tế mà ở đó, những người sản xuất ra sản phẩm nhằm mục đích trao đổi, mua bán.
Câu 2. Hình thức kinh tế đầu tiên của xã hội loài người là
A. Kinh tế hàng hóa
B. Kinh tế cá thể
C. Kinh tế tự nhiên
D. Kinh tế thị trường
C. Kinh tế tự nhiên
Câu 3. Mục đích của người sản xuất trong kinh tế tự nhiên là gì?
A. Trao đổi, mua bán
B. Tự tiêu dùng
C. Tăng năng xuất lao động
D. Tăng cường độ lao động
B. Tự tiêu dùng
Câu 4. Mục đích của người sản xuất trong kinh tế hàng hóa là
A. Trao đổi, buôn bán
B. Tự tiêu dùng
C. Tăng năng suất lao động
D. Tăng cường độ lao động
A. Trao đổi, buôn bán
Câu 5. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
Phân công lao động xã hội là sự ...(1)... lao động trong xã hội thành các ngành, lĩnh vực sản xuất ...(2)... tạo nên sự ...(3)... của những người sản xuất những ngành, nghề khác nhau.
A. (1) phân chia, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hóa
B. (1) phân chia, (2) giống nhau, (3) chuyên môn hóa
C. (1) phân chia, (2) khác nhau, (3) hiện đại hóa
D. (1) phân chia, (2) giống nhau, (3) hiện đại hóa
A. (1) phân chia, (2) khác nhau, (3) chuyên môn hóa
Câu 6. Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa là gì?
A. Phân công lao động xã hội và đa dạng hóa về cá thành phần kinh tế
B. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
C. Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất
D. Phân công lao động xã hội và chế độ công hữu về tư liệu sản xuất
b. Phân công lao động xã hội và sự tách biệt về mặt kinh tế của các chủ thể sản xuất
Câu 7. Ưu thế của sản xuất hàng hóa là
A. Thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế.
B. Thúc đẩy phân công lao động xã hội, chuyên môn hóa sản xuất và mở rộng giao lưu kinh tế.
C. Thúc đẩy năng suất lao động, phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế.
D. Phát triển lực lượng sản xuất xã hội và mở rộng giao lưu kinh tế.
A. Thúc đẩy phân công lao động xã hội, năng suất lao động và mở rộng giao lưu kinh tế.
Câu 8. Mặt trái của sản xuất hang hóa là gì?
A. Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
B. Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường.
C. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, khai thác cạn kiệt các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
D. Tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường, làm xuống cấp một số giá trị văn hóa truyền thống.
B. Phân hóa giàu - nghèo, tiềm ẩn nguy cơ khủng hoảng kinh tế, gây ô nhiễm môi trường.
Câu 9. Hàng hóa là
A. Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người.
B. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
C. Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu chính những người sản xuất ra hàng hóa.
D. Sản phẩm của lao động thỏa mãn nhu cầu của những người khác không thông qua trao đổi, mua bán.
B. Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn một nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán
Câu 10. Hàng hóa có những đặc điểm nào?
A. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
B. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
C. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau.
D. Cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng tách rời nhau.
A. Không cất trữ được, sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời.
Câu 11. Đặc điểm của hàng hóa hữu hình là
A. Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.
B. Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.
C. Có thể cất trữ được, tồn tại ở cá dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sự dụng và giá trị cùng diễn ra.
D. Không thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng phi vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.
A. Có thể cất trữ được, tồn tại ở các dạng vật thể, thực hiện giá trị sử dụng và giá trị cùng diễn ra.
Câu 12. Vì sao C.Mác cho rằng: Các hàng hóa trao đổi được với nhau?
A. Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau.
B. Đều tính đến thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất.
C. Có lượng hao phí vật tư, kĩ thuật bằng nhau.
D. Đều có giá trị sử dụng.
A. Đều là sản phẩm của lao động, kết tinh một lượng lao động xã hội bằng nhau.
Câu 13. Số lượng các giá trị sử dụng của hàng hóa phụ thuộc vào nhân tố nào?
A. Những điều kiện tự nhiên
B. Trình độ khoa học công nghệ
C. Chuyên môn hóa sản xuất
D. Phong tục, tập quán
B. Trình độ khoa học công nghệ
Câu 14. Giá trị sử dụng của hàng hóa nhằm
A. Thỏa mãn nhu cầu của người sản xuất ra nó.
B. Thỏa mãn nhu cầu của người mua.
C. Thỏa mãn nhu cầu của người bán.
D. Thỏa mãn nhu cầu của người quản lí.
B. Thỏa mãn nhu cầu của người mua.
Câu 15. Giá trị hàng hóa được tạo ra từ quá trình
A. Sản xuất
B. Phân phối
C. Trao đổi
D. Tiêu dùng
A. Sản xuất
Câu 16. Nhân tố nào quyết định giá trị hàng hóa?
A. Sự khan hiếm của hàng hóa.
B. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
C. Hao phí lao động của người sản xuất.
D. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa.
C. Hao phí lao động của người sản xuất.
Câu 17. Hình thức biểu hiện ra bên ngoài của giá trị hàng hóa là
A. Giá trị thặng dư
B. Giá trị cá biệt
C. Giá trị trao đổi.
D. Giá trị xã hội
C. Giá trị trao đổi
Câu 18. Giá cả hàng hóa là?
A. Giá trị của hàng hóa.
B. Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền.
C. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng hàng hóa.
D. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
D. Sự biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.
Câu 19. Để xác định giá cả của hàng hóa cần dựa trên cơ sở nào?
A. Giá trị của hàng hóa
B. Quan hệ cung, cầu về hàng hóa
C. Giá trị sử dụng của hàng hóa
D. Mốt thời thượng của hàng hóa
A. Giá trị của hàng hóa
Câu 20. Cơ sở để hàng hóa A có thể trao đổi được với hàng hóa B là
A. Lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B.
B. Lượng lao động hao phí của hàng hóa A hàng hóa B.
C. Lượng lao động hao phí của hàng hóa A hàng hóa B.
D. Lượng lao động hao phí của hàng hóa A hàng hóa B.
A. Lượng lao động hao phí của hàng hóa A = hàng hóa B.
Câu 21. Giá trị sử dụng của hàng hóa là phạm trù
A. Vĩnh viễn
B. Lịch sử
C. Tất nhiên
D. Ngẫu nhiên
A. Vĩnh viễn
Câu 22. Giá trị của hàng hóa là phạm trù
A. Vĩnh viễn
B. Lịch sử
C. Tất nhiên
D. Ngẫu nhiên
B. Lịch sử
Câu 23. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm :
Thời gian lao động xã hội cần thiết là thời gian đòi hỏi để sản xuất ra một giá trị sử dụng nào đó trong những điều kiện ...(1)... của xã hội với trình độ ...(2)... trung bình, cường độ lao động ...(3)...
A. (1) tốt, (2) thành thạo, (3) tốt
B. (1) trung bình, (2) thành thạo, (3) trung bình
C. (1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình
D. (1) xấu, (2) trung bình, (3) xấu
C. (1) bình thường, (2) thành thạo, (3) trung bình
Câu 24. Lượng giá trị của một đơn vị hàng hóa là gì?
A. Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó.
B. Thời gian lao động hao phí sản xuất ra hàng hóa đó.
C. Lao động trừu tượng của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó.
D. Lao động sống của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa đó.
A. Lượng lao động đã hao phí để sản xuất ra hàng hóa đó.
Câu 25. Khi năng suất lao động tăng lên thì
A. Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
B. Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.
C. Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.
D. Tổng số sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
A. Tổng số sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
Câu 26. Việc tăng năng suất lao động ảnh hưởng đến các nhân tố khác như thế nào?
A. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
B. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hànghóa giảm.
C. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
D. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vịhàng hóa tăng.
A. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
Câu 27. Quan hệ giữa năng suất lao động và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa là
A. Tỉ lệ thuận.
B. Tỉ lệ nghịch.
C. Không đổi.
D. Quyết định lượng giá trị sử dụng.
B. Tỉ lệ nghịch.
Câu 28. Khi tăng cường độ lao động thì
A. Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
B. Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.
C. Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.
D. Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
C. Tổng sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.
Câu 29. Việc tăng cường độ lao động làm cho
A. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm làm ra tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.
B. Tổng số sản phẩm được sản xuất ra tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
C. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hànghóa không đổi.
D. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
C. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm tăng và lượng giá trị trong một đơn vị hànghóa không đổi.
Câu 30. Khi năng suất lao động tăng lên 2 lần thì
A. Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần.
B. Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.
C. Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.
D. Tổng số sản phẩm giảm xuống 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng tănglên 2 lần.
B. Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.
Câu 31. Khi tăng cường độ lao động lên 2 lần thì các nhân tố khác như thế nào?
A. Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng tăng lên 2 lần.
B. Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.
C. Tổng số sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cũng giảm xuống 2 lần.
D. Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
D. Tổng số sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi
Câu 32. Các nhân tố khác biến động như thế nào khi tăng cường độ lao động lên 2 lần?
A. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng tăng lên 2 lần.
B. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa cùng giảm xuống 1⁄2 lần.
C. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.
D. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng giảm xuống 1⁄2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.
C. Tổng số sản phẩm, tổng giá trị sản phẩm cùng tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.
Câu 33. Năng suất lao động tăng lên 2 lần làm cho
A. Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm xuống 2 lần.
B. Tổng số sản phẩm tăng, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1⁄2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng lên 2 lần.
C. Tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm tăng lên 2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.
D. Tổng số sản phẩm giảm, tổng giá trị sản phẩm giảm xuống 1⁄2 lần và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.
A. Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm không đổi và lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm xuống 2 lần.
Câu 34. Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lên 2 lần thì
A. Tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.
B. Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.
C. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.
D. Tổng số sản phẩm tăng 2 lần, lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm 2 lần.
A. Tổng số sản phẩm tăng lên 4 lần, tổng giá trị sản phẩm tăng 2 lần.
Câu 35. Điểm giống nhau khi tăng năng suất lao động và cường độ lao động là gì?
A. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa giảm.
B. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa tăng.
C. Lượng giá trị trong một đơn vị hàng hóa không đổi.
D. Tổng số sản phẩm tăng.
D. Tổng số sản phẩm tăng
Câu 36. Nhân tố cơ bản, lâu dài để tăng sản phẩm cho xã hội là
A. Tăng năng suất lao động.
B. Tăng số người lao động.
C. Tăng cường độ lao động.
D. Kéo dài thời gian lao động.
A. Tăng năng suất lao động.
Câu 37. Lao động giản đơn là gì?
A. Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo.
B. Lao động xã hội cần thiết.
C. Lao động trừu tượng.
D. Lao động thủ công.
A. Lao động không phải trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo.
Câu 38. Lao động phức tạp là
A. Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo.
B. Lao động xã hội cần thiết.
C. Lao động trừu tượng.
D. Lao động thủ công.
A. Lao động trải qua huấn luyện, đào tạo, lao động thành thạo.
Câu 39. Mức độ phức tạp của lao động thể hiện điều gì ?
A. Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị so với lao động giản đơn.
B. Lao động phức tạp là lao động phải qua huấn luyện, đào tạo.
C. Lao động phức tạp và lao động giản đơn đều là sự thống nhất của mặt cụ thể và mặt trừu tượng.
D. Quy lao động phức tạp thành lao động giản đơn.
A. Trong cùng một thời gian, một hoạt động lao động phức tạp sẽ tạo ra được nhiều lượng giá trị so với lao động giản đơn.
Câu 40. Vì sao hàng hóa có hai thuộc tính giá trị và giá trị sử dụng ?
A. Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt : lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
B. Lao động sản xuất hàng hóa có mục địch để trao đổi, mua bán.
C. Lao động sản xuất hàng hóa có hai loại lao động phức tạp và lao động giản đơn.
D. Lao động sản xuất hàng hóa có tính chất tư nhân và xã hội.
A. Lao động sản xuất hàng hóa có tính hai mặt : lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
Câu 41. Tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa là
A. Lao động tư nhân và lao động xã hội.
B. Lao động giản đơn và lao động phức tạp.
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng.
D. Lao động quá khứ và lao động sống.
C. Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Câu 42. Ai là người đầu tiên phát hiện ra tính hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa?
A. Ph. Ăngghen
B. C. Mác
C. D. Ricardo
D. A.Smith
B. C. Mác
Câu 43. Lao động cụ thể là
A. Lao động chân tay.
B. Lao động đơn giản.
C. Lao động ở các ngành, nghề cụ thể.
D. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
D. Lao động có ích dưới một hình thức cụ thể của những nghề nghiệp chuyên môn nhất định.
Câu 44. Lao động cụ thể là nguồn gốc của
A. Của cải
B. Giá trị
C. Giá trị trao đổi
D. Giá trị cá biệt
A. Của cải
Câu 45. Lao động cụ thể tạo ra
A. Giá trị của hàng hóa.
B. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
C. Giá trị trao đổi của hàng hóa.
D. Giá trị cá biệt của hàng hóa.
B. Giá trị sử dụng của hàng hóa.
Câu 46. Lao động cụ thể phản ánh tính chất nào của người sản xuất hàng hóa ?
A. Vĩnh viễn
B. Xã hội
C. Lịch sử
D. Tư nhân
D. Tư nhân
Câu 47. Lao động trừu tượng là gì ?
A. Lao động cụ thể của người sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó.
B. Lao động phức tạp của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó.
C. Lao động cá biệt của người sản xuất hàng hóa, không kể đến những hình thức cụ thể của nó.
D. Lao động xã hội của nguồi sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc.
D. Lao động xã hội của nguồi sản xuất hàng hóa không kể đến những hình thức cụ thể của nó, đó là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hóa về cơ bắp, thần kinh, trí óc.
Câu 48. Lao động trừu tượng là nguồn gốc của
A. Của cải
B. Giá trị
C. Giá trị trao đổi
D. Giá trị cá biệt
B. Giá trị
Câu 50. Lao động trừu tượng phản ánh tính chất nào của nguời sản xuất hàng hoá?
A. Vĩnh viễn
B. Xã hội
C. Lich sử
D.Tư nhân
A. Vĩnh viễn
Câu 49. Giá trị của hàng hóa được xác định bởi
A. Lao động cụ thể
B. Lao động phức tạp
C. Lao động đơn giản
D. Lao động trừu tượng
D. Lao động trừu tượng
Câu 51: Nguồn gốc của tiền tệ là kết quả của quá trình nào?
A. Quá trình mua bán, trao đổi quốc tế
B. Quá trình hình thành nhà nước
C. Quá trình trao đổi, mua bán trên thị trường
D. Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá
D. Quá trình phát triển của sản xuất và trao đổi hàng hoá
Câu 52. Hình thái giá trị đầu tiên của tiền tệ là
A. hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
B. hình thái mở rộng của giá trị
C. hình thái chung của giá trị
D. hình thái tiền tệ
A. hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
Câu 53. Khi sản xuất và trao đổi hàng hoá phát triển đòi hỏi phải có một vật ngang giá chung xuất hiện ở hình thái nào?
A. Hình thái giá trị giản đơn hay ngẫu nhiên
B. Hình thái mở rộng của giá trị
C. Hình thái chung của giá trị
D. Hình thái tiền tệ
C. Hình thái chung của giá trị
Câu 54. Giá trị của tất cả mọi hàng hoá đều được biểu hiện của một hàng hoá đóng vai trò tiền tệ xuất hiện trong hình thái
A. Giá tri giản đơn hay ngẫu nhiên
B. Mở rộng của giá trị
C. Chung cua giá trị
D. Tiền tệ
D. Tiền tệ
Câu 55. Bản chất của tiền là gì?
A. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh laođộng xã hội
B. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động tư nhân
C. Là loai hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động cá biêt
D. Là loại hàng hoá đặc biệt, làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh lao động thủ công
làm vật ngang giá chung cho thế giới hàng hoá và phản ánh laođộng xã hội
Câu 56. Tiền tệ có mấy chức nǎng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
C. 5
Câu 57. Thực hiện chức năng thước đo giá trị, tiền được dùng để
A. Làm phương tiện mua hàng hoá.
B. Đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hoá khác.
C. Làm phương tiên nôp thuế.
D. Làm phương tiện trả nợ.
B. Đo lường biểu hiện giá trị của các hàng hoá khác.
Câu 58. Tiền được dùng làm gì khi thực hiện chức năng phương tiện lưu thông
A. Thanh toán
B. Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá
C. Nộp thuế
D. Trả nợ
B. Môi giới trong quá trình trao đổi hàng hoá
Câu 59. Thực hiện chức năng phương tiện thanh toán, tiền được dùng để
A. Môi giới trong quá trình trao đôi hàng hoá.
B. Trả nợ, nộp thuế, trà tiền mua hàng chịu
B. Trả nợ, nộp thuế, trà tiền mua hàng chịu
Câu 64. Theo nghĩa trừu tượng, thị trường là
A. Nơi diễn ra hành vi trao đổi, mua bán hàng hoá giữa các chủ thể kinh tế với nhau.
B. Tổng thể các yếu tố kinh tế vân động theo quy luât cùa thị trường.
C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.
D. Tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đồi, mua bán hàng hoá, dịch vụ trong xã hội.
D. Tổng hoà các mối quan hệ liên quan đến trao đồi, mua bán hàng hoá, dịch vụ trong xã hội.
Câu 65. Các yếu tố nào cấu thành thị trường?
A. Hàng hoá, tiền tệ, người bán
B. Hàng hoá, tiền tê, người sản xuất
C. Hàng hoá, tiền tê, người mua, người bán
D. Hàng hoá, tiền tệ, nguời mua, người bán, pháp luât
C. Hàng hoá, tiền tê, người mua, người bán
Câu 66. Biểu hiện của thị trường chợ truyền thống là
A. Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hoá.
B. Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá.
C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.
D. Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá.
A. Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuận giá cả của hàng hoá.
Câu 67. Thị trường chợ online có biểu hiện nào?
A. Nơi người mua và người bán trực tiếp thoả thuân giá cả của hàng hoá
B. Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá
C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
D. Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá
B. Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá
Câu 68. Biểu hiện nào thể hiện thị trường siêu thị?
A. Nơi người mua và nguời bán trực tiếp thỏa thuận giá cả của hàng hoá
B. Nơi người mua được lựa chọn và so sánh giá cả của hàng hoá
C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
D. Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá
C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa
Câu 69. Biểu hiện của thị trường chứng khoán là
A. Người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian.
B. Nơi người mua được lựa chon và so sánh giá cả của hàng hoá.
C. Nơi người bán quyết định giá cả, người mua chỉ được quyền chọn lựa.
D. Nơi người mua được quyền quyết định giá cả của hàng hoá.
A. Người mua và người bán đều phải thông qua môi giới trung gian.
Câu 70. Tiêu thức phân chia thị trường tư liệu sản xuất và thị trường tư liệu tiêu dùng dựa vào căn cứ nào?
A. Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán
B. Vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán
C. Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất
D. Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường
B. Vai trò của các yếu tố được trao đổi, mua bán
Câu 71. Tiêu thức phân chia thị trường trong nước và thị trường thế giới căn cứ vào
A. Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán.
B. Phạm vi các quan hệ.
C. Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất.
D. Tính chất và cơ chế vân hành của thị trường.
B. Phạm vi các quan hệ.
Câu 72. Dựa vào căn cứ nào để phân chia thị trường hàng hoá và thị trường dịch vụ?
A. Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán
B. Căn cứ vào tính chuyên biệt của thị trường
C. Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất
D. Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường
A. Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán
Câu 73. Tiêu thức phân chia thành thị trường tự do và thị trường có điều tiết cǎn cứ vào
A. Đối tượng hàng hoá đưa ra trao đổi, mua bán.
B. Tính chuyên biệt của thị trường.
C. Đầu vào, đầu ra của quá trình sản xuất.
D. Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường.
D. Tính chất và cơ chế vận hành của thị trường.
Câu 74. Vai trò chủ yếu của thị trường là gì?
A. Thực hiện giá trị hàng hoá, kích thích sự sáng tạo và gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
B. Thực hiện giá trị hàng hoá, kích thích sự sáng tạo và tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế
C. Kích thích sự sáng tao và tạo ra cách thức phân bố nguồn lực hiêu qua trong nền kinh tế, gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
D. Thực hiện giá trị hàng hoá và gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
A. Thực hiện giá trị hàng hoá, kích thích sự sáng tạo và gắn kết nền kinh tế thành một chỉnh thể
Câu 75. Cơ chế thị trường là
A. Sự kết hợp các yếu tố khách quan và chủ quan.
B. Sự kết hợp giữa sự tự do của cá nhân và điều tiết của nhà nước.
C. Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.
D. Hệ thống các quan hệ mang tính tự phát tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.
C. Hệ thống các quan hệ mang tính tự điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế.
Câu 76. Cơ chế thị trường là một kiểu cơ chế vận hành
A. Mang tính chủ quan.
B. Mang tính khách quan.
C. Do tác động chính sách pháp luật của nhà nước.
D. Tǎng hiệu quả nền kinh tế.
B. Mang tính khách quan.
Câu 77. Kinh tế thị trường là giai đoạn phát triển cao của nền kinh tế nào?
A. Kinh tế tự nhiên
B. Kinh tế hàng hoá
C. Kinh tế tư bản chủ nghĩa
D. Kinh tế hàng hoá giản đơn
B. Kinh tế hàng hoá
Câu 78. Ưu thế của nền kinh tế thị trường là gì?
A. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra sự đa dạng các chủ thể kinh tế
B. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mān tối đa nhu cầu của con người
C. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người
D. Đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực và tạo ra các phương thức để thoả mân tối đa nhu cầu của con người
C. Luôn tạo động lực cho chủ thể kinh tế, phát huy tốt tiềm năng của mọi chủ thể kinh tế và tạo ra các phương thức để thoả mãn tối đa nhu cầu của con người
Câu 79. Đặc trưng phổ biến của nền kinh tế thị trường là
A. Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế mở.
B. Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế đóng.
C. Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; nhà nước đóng vai trỏ quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế
A. Có sự đa dạng của các chủ thể kinh tế, nhiều hình thức sở hữu; thị trường đóng vai trò quyết định trong việc phân bổ các nguồn lực xã hội; giá cả được hình thành theo nguyên tắc thị trường; là nền kinh tế đóng.
Câu 80. Những khuyết tật của nền kinh tế thị trường là gì?
A. Tiềm ần rùi ro khủng hoảng; phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng sử dụng hợp lí tài nguyên không thể tái tao được
B. Tiềm ần rủi ro khủng hoảng; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được; phân hoá sâu sắc trong xã hội
C. Tiềm ần rủi ro khủng hoảng; tạo lập sự công bằng trong xã hội; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được
D. Tiềm ần rủi ro khủng hoảng; phân hoá sâu sắc trong xã hội; xu hướng phân bố hợp lí tài nguyên không thể tái tạo được
B. Tiềm ần rủi ro khủng hoảng; xu hướng cạn kiệt tài nguyên không thể tái tạo được; phân hoá sâu sắc trong xã hội
Câu 81. Quy luật giá trị là quy luật kinh tế cơ bản của
A. Mọi nền sản xuất.
B. Sản xuất hàng hoá.
C. Chủ nghĩa tư bản.
D. Chủ nghĩa xã hội.
B. Sản xuất hàng hoá.
Câu 82. Quy luât giá trị tồn tại trong
A. Nền sản xuất tư bản chủ nghĩa.
B. Nền sản xuất xã hội chủ nghĩa.
C. Nền sản xuất hàng hoá.
D. Mọi nền sản xuất.
C. Nền sản xuất hàng hoá.
Câu 83. Quy luật giá trị yêu cầu sản xuất và trao đổi hàng hoá phải tiến hanh trên cơ sở nào?
A. Hao phí lao động xã hội cần thiết
B. Hao phí lao động cá biệt
C. Hao phí lao động tư nhân
D. Hao phí lao dông cụ thể
A. Hao phí lao động xã hội cần thiết
Câu 84. Quy luật giá trị yêu cầu người sản xuất phải đảm bảo
A. Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.
B. Hao phí lao động cá biệt lớn hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.
C. Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hao phí lao động xã hội cần thiết.
D. Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.
A. Hao phí lao động cá biệt nhỏ hơn hoặc bằng hao phí lao động xã hội cần thiết.
Câu 85. Người sản xuất vi phạm quy luật giá trị trong trường hợp nào?
A. Thời gian lao động cá biệt bằng thời gian lao động xã hội cần thiết
B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
C. Thời gian lao động cá biệt nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
D. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn hoặc nhỏ hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
B. Thời gian lao động cá biệt lớn hơn thời gian lao động xã hội cần thiết
Câu 86. Cơ chế vận động của quy luật giá trị biểu hiện
A. Giá cả bằng giá tri hàng hoá
B. Giá cả hàng hoá lên xuống xung quanh giá trị hàng hoá
C. Cung-cầu về hàng hoá
D. Sự cạnh tranh giữa các loại hàng hoá
B. Giá cả hàng hoá lên xuống xung quanh giá trị hàng hoá
Câu 87: Biểu hiện nào thể hiên su hoạt đông cua quy luat giá trị thang du?
A. Sự lên xuống của tiền tệ
B. Su vân đông của giá ca xung quanh giá trị
C. Cơ chế cạnh tranh của hàng hoá
D. Sự cạnh tranh giữa các chủ thể sản xuất
B. Su vân đông của giá ca xung quanh giá trị
Câu 88. Quy luật giá trị điều tiết sản xuất, có nghĩa là
A. Điều hoà, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao dông.
B. Cung úng hàng hoá cho sản xuất.
C. Quy mô sản xuất.
D. Quản lí các ngành san xuất.
A. Điều hoà, phân bổ tư liệu sản xuất và sức lao dông.
Câu 89. Quy luât giá trị điều tiết lưu thông, có nghĩa là hàng hoá vận động từ nơi
A. Có giá thấp đến nơi có giá cao.
B. Có giá cao đến nơi có giá thấp.
C. Có giá cao đến nơi có giá cao.
D. Có giá thấp đến nơi có giá thấp.
A. Có giá thấp đến nơi có giá cao.
Câu 90. Yếu tố nào làm ảnh hưởng đến giá cả hàng hoá?
A. Giá trị của hàng hoá, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ.
B. Giá trị sử dụng của hàng hoá, quy luât cung - cầu, quy luật canh tranh và giá trị của tiền tệ
C. Giá trị trao đổi của hàng hoá, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tê
D. Số lượng hàng hoá trên thị trường, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ.
A. Giá trị của hàng hoá, quy luật cung - cầu, quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền tệ.
Câu 91. Một trong những tác động tích cực của quy luật giá trị là
A. Nguời sản xuất có thể sản xuất nhiều loại hàng hoá.
B. Người tiêu dùng mua được hàng hoá rẻ.
C. Người sản xuất ngày càng giàu có.
D. Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.
D. Kích thích lực lượng sản xuất, năng suất lao động tăng.
Câu 92. Một trong những tác động tiêu cực của quy luật giá trị là gì?
A. Phân hoá giàu, nghèo giữa nhũng nguời sản xuất hàng hoá
B. Làm cho giá tri hàng hoá giảm xuống
C. Làm cho chi phí sản xuất hàng hoá tăng lên
D. Làm cho hàng hoá phân phối không đều giữa các vùng
A. Phân hoá giàu, nghèo giữa nhũng nguời sản xuất hàng hoá
Câu 93. Quy luật cung - cầu là quy luật kinh tế điều tiết quan hệ giữa
A. Cung và cầu hàng hoá trên thị trường.
B. Người bán hàng hoá với nhau.
C. Các chủ thể sản xuất hàng hoá với nhau.
D. Người tiêu dùng với nhau.
A. Cung và cầu hàng hoá trên thị trường.
Câu 94. Khi cung = cầu thì giá cả hàng hoá như thế nào?
A. Giá cả = giá tri
B. Giá cả > giá trị
C. Giá cả < giá trị
D. Giá cả vận động xoay quanh giá trị
A. Giá cả = giá tri
Câu 95. Khi cung > cầu thì
A. Giá cả = giá trị.
B. Giá cả > giá trị.
C. Giá cả < giá trị.
D. Giá cả vận động xoay quanh giá trị
C. Giá cả < giá trị.
Câu 96. Giá cả hàng hoá được thể hiện như thể nào khi cung < cầu?
A. Giá cả = giá trị
B. Giá cả > giá trị
C. Giá cả < giá trị
D. Giá cả vận động xoay quanh giá trị
B. Giá cả > giá trị
Câu 97. Khẳng định nào sau đây thể hiện đúng mối quan hệ giữa giá cả và giá trị?
A. Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá cả
B. Giá trị là hình thức biểu hiện bằng tiền của giá cả
C. Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cung - cầu và giá trị của tiền
D. Giá cả còn chịu ảnh hưởng của quy luật cạnh tranh và giá trị của tiền
A. Giá trị là cơ sở của giá cả, là yếu tố quyết định của giá cả
Câu 98. Khi giá cả hàng hoá tăng lên thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?
A. Cung tǎng, cầu giảm
B. Cung giảm, cầu tǎng
C. Cung tǎng, cầu tǎng
D. Cung giảm, cầu giảm
A. Cung tǎng, cầu giảm
Câu 99. Khi giá cả hàng hoá giảm thì cung - cầu sẽ thay đổi như thế nào?
A. Cung tǎng, cầu giảm
B. Cung giảm, cầu tǎng
C. Cung tǎng, cầu tǎng
D. Cung giảm, cầu giảm
B. Cung giảm, cầu tǎng
Câu 100. Thực chất của quan hệ cung - cầu là mối quan hệ giữa
A. Nhà nước với doanh nghiệp.
B. Người mua với người bán.
C. Người kinh doanh với nhà nước.
D. Doanh nghiệp với doanh nghiệp.
B. Người mua với người bán.
Câu 101. Quy luật lưu thông tiền tệ xác định
A. Lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông trong một thời gian nhất định.
B. Lượng tiền làm chức nǎng mua bán.
C. Lượng tiền làm chức năng cất trữ.
D. Lượng tiền làm chức năng phương tiện lưu thông.
A. Lượng tiền tệ cần thiết cho lưu thông trong một thời gian nhất định.
Câu 103. Điền từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm:
Quy luật cạnh tranh là quy luật kinh tế ...(1)... một cách...(2)... mối quan hệ ...(3)... kinh tế giữa các chủ thể trong sản xuất và trao đổi hàng hoá.
A. (1) điều tiết, (2) khách quan, (3) cạnh tranh
B. (1) điều tiết, (2) khách quan, (3) ganh đua
C. (1) điều tiết, (2) chủ quan, (3)ganh đua
D. (1) phân bổ, (2) khách quan, (3) ganh đua
B. (1) điều tiết, (2) khách quan, (3) ganh đua
Câu 104. Mục đích của cạnh tranh là gì?
A. Thu được lợi ích tối đa
B. Mua bán hàng hoá với giá cả có lợi nhất
C. Giành các điều kiện sản xuất thuận lợi nhất
D. Sản xuất ra nhiều hàng hoá nhất
A. Thu được lợi ích tối đa
Câu 105. Cạnh tranh trong nội bộ ngành dựa trên
A. Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và phân bổ các nguồn lực kinh tế.
B. Trình độ tay nghề công nhân, đào thải các nhân tổ lạc hậu và khả năng tổ chức quản lí.
C. Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kī thuật, công nghệ và khả nǎng tổ chức quản lí.
D. Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kĩ thuật, công nghệ và đào thải các nhân tố lạc hậu.
C. Trình độ tay nghề công nhân, trang thiết bị kī thuật, công nghệ và khả nǎng tổ chức quản lí.