Topic 6: International Trade and Capital Flows _ Thương mại quốc tế và dòng vốn

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

26 Terms

1
New cards

International Trade and Capital

Thương mại quốc tế và dòng vốn

2
New cards

Imports

Hàng hóa nhập khẩu

Các giao dịch về hàng hóa và dịch vụ

bên ngoài đường biên giới quốc gia

được đưa vào trong nước

3
New cards

Exports

Hàng hóa xuất khẩu

Các giao dịch về hàng hóa và dịch vụ

bên trong đường biên giới quốc gia

được đưa sang các nước khác

4
New cards

Terms of trade

Tỷ lệ trao đổi

Chỉ số giá biểu thị tỷ lệ giữa giá xuất

khẩu của một số nước và giá nhập khẩu

của nó.

5
New cards

Net exports

Xuất khẩu ròng

Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu

của một quốc gia.

6
New cards

Autarkic economy (closed economy)

Nền kinh tế tự cung tự cấp (đóng)

Nền kinh tế có ba tác nhân tham gia vào

hoạt động kinh tế: hộ gia đình, hãng

kinh doanh và Chính phủ.

7
New cards

Open economy

Nền kinh tế mở

Nền kinh tế phụ thuộc nặng nề vào

thương mại quốc tế, sản xuất và nhập

khẩu chiếm tỉ trọng lớn trong thu nhập

quốc dân.

8
New cards

Free trade

Thương mại tự do

Nền thương mại quốc tế trong đó các

hoạt động thương mại diễn ra mà

không vấp phải bất kỳ hàng rào cản trở

nào như thuế quan, hạn ngạch hoặc các

biện pháp kiểm soát hối đoái được đặt

ra để cản trở sự di chuyển tự do của

hàng hóa và dịch vụ giữa các nước

9
New cards

Foreign direct investment (FDI)

Đầu tư trực tiếp nước ngoài

Hình thức đầu tư mà nước chủ đầu tư

có được một tài sản ở nước thu hút đầu

tư đi cùng với quyền quản lý số tài sản

đó. Phương diện quản lý là thứ để phân

biệt FDI với các công cụ tài chính khác.

10
New cards

Multinational corporation

(MNC)

Công ty đa quốc gia

Các công ty sản xuất hay cung cấp dịch

vụ ở ít nhất hai quốc gia

11
New cards

Foreign portfolio investment

(FPI)

Đầu tư gián tiếp nước ngoài

Hoạt động mua tài sản tài chính nước

ngoài nằm mục đích kiếm lời, chủ sở

hữu vốn không trực tiếp điều hành và

quản lí quá trình sử dụng vốn

12
New cards

Absolute advantage

Lợi thế tuyệt đối

Mức hiệu quả cao hơn của một quốc gia

so với một quốc gia khách trong hoạt

động sản xuất hàng hoá.

13
New cards

Comparative advantage

Lợi thế so sánh

Lợi thế về chi phí cơ hội thấp hơn của

một quốc gia so với quốc gia khác trong

việc sản xuất hàng hó

14
New cards

Tariff

Thuế quan (Thuế xuất nhập khẩu)

Thuế mà chính phủ đánh lên hàng hóa

xuất nhập khẩu

15
New cards

Quotas

Hạn ngạch thương mại

Giới hạn tối đa về khối lượng (hoặc giá

trị) hàng hóa được phép nhập khẩu

hoặc xuất khẩu trong một thời kì

(thường là một năm).

16
New cards

Export subsidy

Trợ cấp xuất khẩu

Những khoản hỗ trợ của Chính phủ

(hoặc cơ quan công cộng) cho các

doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh

hàng xuất khẩu, có tác động làm tăng

khả năng xuất khẩu của sản phẩm.

17
New cards

Voluntary export restraint

Hạn hế xuất khẩu tự nguyện

Biện pháp hạn chế xuất khẩu, mà theo

đó, một quốc gia nhập khẩu đòi hỏi

quốc gia xuất khẩu phải hạn chế bớt

lượng hàng xuất khẩu sang nước mình

một cách "tự nguyện", nếu không họ sẽ

áp dụng biện pháp trả đũa kiên quyết.

18
New cards

Capital restrictions

Kiểm soát vốn

Những biện pháp nhằm hạn chế khả

năng sở hữu tài sản nội địa của doanh

nghiệp nước ngoài và khả năng sở hữu

tài sản nước ngoài của doanh nghiệp

trong nước

19
New cards

Quota rents

Tiền thuê hạn ngạch

Lợi nhuận phụ trội mà các nhà sản xuất

thu được khi mức cung bị giới hạn một

cách giả tạo bởi hạn ngạch nhập khẩu

20
New cards

Free trade area

Khu vực mậu dịch tự do

Hình thức hòa nhập thương mại giữa

nhiều nước, trong đó các thành viên dỡ

bỏ hết các hàng rào thương mại (thuế

quan, hạn ngạch v.v...) giữa họ với

nhau, nhưng tất cả các nước đều tiếp

tục duy trì hàng rào thương mại với các

nước khác

21
New cards

Customs union

Liên minh thuế quan

Hình thức hợp tác thương mại giữa

nhiều nước, trong đó các nước thành

viên bãi bỏ toàn bộ hàng rào thương

mại (đặc biệt thuế quan) giữa họ với

nhau và áp dụng hàng rào thống nhất

với các nước khác, đặc biệt hệ thống

22
New cards

Common market

Thị trường chung

Khu vực gồm nhiều nước trong đó tất cả

các nước có thể buôn bán trên cơ sở

bình đẳng

23
New cards

Economic union

Liên minh kinh tế

Hình thức hợp tác giữa các nước không

chỉ giới hạn ở những đặc điểm của thị

trường chung như thương mại và sự di

chuyển nhân tố sản xuất một cách tự do

mà còn thống nhất mục tiêu kinh tế

chung của các nước thành viên về tăng

trường kinh tế, việc làm.. và phối hợp

chặt chẽ với nhau trong quá trình hoạch

định và thực thi chính sách tiền tệ, tài

chính và các chính sách khác

24
New cards

Monetary union

Liên minh tiền tệ

Hình thức liên kết kinh tế về lĩnh vực tài

chính, tiền tệ mà trong đó các nước

thành viên áp dụng các biện pháp nhằm

tiến tới việc phát hành và sử dụng một

đồng tiền chung.

25
New cards

Trade creation

Tạo lập thương mại

Sự gia tăng phúc lợi kinh tế từ việc tham

gia một khu vực thương mại tự do,

chẳng hạn như một liên minh thuế quan

26
New cards

Trade diversion

Chệch hướng thương mại

Sự chuyển hướng của mối quan hệ

thương mại của một quốc gia sau khi

quốc gia này kí kết những hiệp định kinh

tế song phương hoặc gia nhập các khối

kinh tế