1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
International Trade and Capital
Thương mại quốc tế và dòng vốn
Imports
Hàng hóa nhập khẩu
Các giao dịch về hàng hóa và dịch vụ
bên ngoài đường biên giới quốc gia
được đưa vào trong nước
Exports
Hàng hóa xuất khẩu
Các giao dịch về hàng hóa và dịch vụ
bên trong đường biên giới quốc gia
được đưa sang các nước khác
Terms of trade
Tỷ lệ trao đổi
Chỉ số giá biểu thị tỷ lệ giữa giá xuất
khẩu của một số nước và giá nhập khẩu
của nó.
Net exports
Xuất khẩu ròng
Chênh lệch giữa xuất khẩu và nhập khẩu
của một quốc gia.
Autarkic economy (closed economy)
Nền kinh tế tự cung tự cấp (đóng)
Nền kinh tế có ba tác nhân tham gia vào
hoạt động kinh tế: hộ gia đình, hãng
kinh doanh và Chính phủ.
Open economy
Nền kinh tế mở
Nền kinh tế phụ thuộc nặng nề vào
thương mại quốc tế, sản xuất và nhập
khẩu chiếm tỉ trọng lớn trong thu nhập
quốc dân.
Free trade
Thương mại tự do
Nền thương mại quốc tế trong đó các
hoạt động thương mại diễn ra mà
không vấp phải bất kỳ hàng rào cản trở
nào như thuế quan, hạn ngạch hoặc các
biện pháp kiểm soát hối đoái được đặt
ra để cản trở sự di chuyển tự do của
hàng hóa và dịch vụ giữa các nước
Foreign direct investment (FDI)
Đầu tư trực tiếp nước ngoài
Hình thức đầu tư mà nước chủ đầu tư
có được một tài sản ở nước thu hút đầu
tư đi cùng với quyền quản lý số tài sản
đó. Phương diện quản lý là thứ để phân
biệt FDI với các công cụ tài chính khác.
Multinational corporation
(MNC)
Công ty đa quốc gia
Các công ty sản xuất hay cung cấp dịch
vụ ở ít nhất hai quốc gia
Foreign portfolio investment
(FPI)
Đầu tư gián tiếp nước ngoài
Hoạt động mua tài sản tài chính nước
ngoài nằm mục đích kiếm lời, chủ sở
hữu vốn không trực tiếp điều hành và
quản lí quá trình sử dụng vốn
Absolute advantage
Lợi thế tuyệt đối
Mức hiệu quả cao hơn của một quốc gia
so với một quốc gia khách trong hoạt
động sản xuất hàng hoá.
Comparative advantage
Lợi thế so sánh
Lợi thế về chi phí cơ hội thấp hơn của
một quốc gia so với quốc gia khác trong
việc sản xuất hàng hó
Tariff
Thuế quan (Thuế xuất nhập khẩu)
Thuế mà chính phủ đánh lên hàng hóa
xuất nhập khẩu
Quotas
Hạn ngạch thương mại
Giới hạn tối đa về khối lượng (hoặc giá
trị) hàng hóa được phép nhập khẩu
hoặc xuất khẩu trong một thời kì
(thường là một năm).
Export subsidy
Trợ cấp xuất khẩu
Những khoản hỗ trợ của Chính phủ
(hoặc cơ quan công cộng) cho các
doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh
hàng xuất khẩu, có tác động làm tăng
khả năng xuất khẩu của sản phẩm.
Voluntary export restraint
Hạn hế xuất khẩu tự nguyện
Biện pháp hạn chế xuất khẩu, mà theo
đó, một quốc gia nhập khẩu đòi hỏi
quốc gia xuất khẩu phải hạn chế bớt
lượng hàng xuất khẩu sang nước mình
một cách "tự nguyện", nếu không họ sẽ
áp dụng biện pháp trả đũa kiên quyết.
Capital restrictions
Kiểm soát vốn
Những biện pháp nhằm hạn chế khả
năng sở hữu tài sản nội địa của doanh
nghiệp nước ngoài và khả năng sở hữu
tài sản nước ngoài của doanh nghiệp
trong nước
Quota rents
Tiền thuê hạn ngạch
Lợi nhuận phụ trội mà các nhà sản xuất
thu được khi mức cung bị giới hạn một
cách giả tạo bởi hạn ngạch nhập khẩu
Free trade area
Khu vực mậu dịch tự do
Hình thức hòa nhập thương mại giữa
nhiều nước, trong đó các thành viên dỡ
bỏ hết các hàng rào thương mại (thuế
quan, hạn ngạch v.v...) giữa họ với
nhau, nhưng tất cả các nước đều tiếp
tục duy trì hàng rào thương mại với các
nước khác
Customs union
Liên minh thuế quan
Hình thức hợp tác thương mại giữa
nhiều nước, trong đó các nước thành
viên bãi bỏ toàn bộ hàng rào thương
mại (đặc biệt thuế quan) giữa họ với
nhau và áp dụng hàng rào thống nhất
với các nước khác, đặc biệt hệ thống
Common market
Thị trường chung
Khu vực gồm nhiều nước trong đó tất cả
các nước có thể buôn bán trên cơ sở
bình đẳng
Economic union
Liên minh kinh tế
Hình thức hợp tác giữa các nước không
chỉ giới hạn ở những đặc điểm của thị
trường chung như thương mại và sự di
chuyển nhân tố sản xuất một cách tự do
mà còn thống nhất mục tiêu kinh tế
chung của các nước thành viên về tăng
trường kinh tế, việc làm.. và phối hợp
chặt chẽ với nhau trong quá trình hoạch
định và thực thi chính sách tiền tệ, tài
chính và các chính sách khác
Monetary union
Liên minh tiền tệ
Hình thức liên kết kinh tế về lĩnh vực tài
chính, tiền tệ mà trong đó các nước
thành viên áp dụng các biện pháp nhằm
tiến tới việc phát hành và sử dụng một
đồng tiền chung.
Trade creation
Tạo lập thương mại
Sự gia tăng phúc lợi kinh tế từ việc tham
gia một khu vực thương mại tự do,
chẳng hạn như một liên minh thuế quan
Trade diversion
Chệch hướng thương mại
Sự chuyển hướng của mối quan hệ
thương mại của một quốc gia sau khi
quốc gia này kí kết những hiệp định kinh
tế song phương hoặc gia nhập các khối
kinh tế