1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
mammal
– n – /ˈmæml/ – động vật có vú
reptile
– n – /ˈreptaɪl/ – loài bò sát
amphibian
– n – /æmˈfɪbiən/ – động vật lưỡng cư
herbivore
– n – /ˈhɜːbɪvɔː(r)/ – động vật ăn cỏ
carnivore
– n – /ˈkɑːnɪvɔː(r)/ – động vật ăn thịt
omnivore
– n – /ˈɒmnɪvɔː(r)/ – động vật ăn tạp
habitat
– n – /ˈhæbɪtæt/ – môi trường sống
rainforest / jungle
– n – /ˈreɪnfɒrɪst/ – /ˈdʒʌŋɡl/ – rừng nhiệt đới; rừng rậm
nature reserve
– n – /ˈneɪtʃə rɪˌzɜːv/ – khu bảo tồn thiên nhiên
endangered species
– n – /ɪnˈdeɪndʒəd ˈspiːʃiːz/ – loài có nguy cơ tuyệt chủng
giant panda
– n – /ˌdʒaɪənt ˈpændə/ – gấu trúc khổng lồ
rhinoceros (rhino)
– n – /raɪˈnɒsərəs/ – /ˈraɪnəʊ/ – tê giác
crocodile
– n – /ˈkrɒkədaɪl/ – cá sấu
eagle
– n – /ˈiːɡl/ – đại bàng
polar bear
– n – /ˈpəʊlə beə(r)/ – gấu Bắc Cực
whale
– n – /weɪl/ – cá voi
leopard
– n – /ˈlepəd/ – báo hoa mai
ostrich
– n – /ˈɒstrɪtʃ/ – đà điểu
tortoise
– n – /ˈtɔːtəs/ – rùa cạn
gorilla
– n – /ɡəˈrɪlə/ – khỉ đột
kangaroo
– n – /ˌkæŋɡəˈruː/ – chuột túi
penguin
– n – /ˈpeŋɡwɪn/ – chim cánh cụt
salamander
– n – /ˈsæləˌmændə(r)/ – kỳ giông
tusk
– n – /tʌsk/ – ngà (voi), răng nanh dài
horn
– n – /hɔːn/ – sừng
fur
– n – /fɜː(r)/ – lông thú
scales
– n – /skeɪlz/ – vảy (cá, bò sát)
shell
– n – /ʃel/ – mai, vỏ (rùa, ốc)
migration
– n – /maɪˈɡreɪʃn/ – sự di cư
immigration
– n – /ˌɪmɪˈɡreɪʃn/ – sự nhập cư
hibernate
– v – /ˈhaɪbəneɪt/ – ngủ đông
predator
– n – /ˈpredətə(r)/ – động vật săn mồi
prey
– n – /preɪ/ – con mồi
biodiversity
– n – /ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/ – đa dạng sinh học
preserve = protect
– v – /prɪˈzɜːv/ = /prəˈtekt/ – bảo tồn = bảo vệ
extinction
– n – /ɪkˈstɪŋkʃn/ – sự tuyệt chủng
in the wild
– phr – /ɪn ðə waɪld/ – trong tự nhiên, ngoài tự nhiên
captivity
– n – /kæpˈtɪvəti/ – tình trạng nuôi nhốt (vườn thú)
poaching
– n – /ˈpəʊtʃɪŋ/ – nạn săn bắt trái phép
die out
– v phr – /daɪ aʊt/ – dần tuyệt chủng, biến mất
wipe out
– v phr – /waɪp aʊt/ – tiêu diệt hoàn toàn, xóa sổ
look after
– v phr – /lʊk ˈɑːftə(r)/ – chăm sóc
raise awareness
– v phr – /reɪz əˈweənəs/ – nâng cao nhận thức
ban
– v / n – /bæn/ – cấm; lệnh cấm
join hands
– v phr – /dʒɔɪn hændz/ – chung tay góp sức, hợp tác
the lion's share
– idiom – /ðə ˈlaɪənz ʃeə(r)/ – phần lớn nhất
keep an eye on
– idiom – /kiːp ən aɪ ɒn/ – để mắt đến, trông chừng