1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
credit card
thẻ tín dụng
borrow money
vay tiền
repay a debt
trả nợ
repay the balance
trả số tiền đã sử dụng
accumulate debt
tích lũy nợ
fall into debt
rơi vào cảnh nợ nần
interest charges
khoản lãi phải trả
convenient payment method
phương thức thanh toán tiện lợi
compact and portable
nhỏ gọn và dễ mang theo
can be used to pay
có thể đc sử dụng để thanh toán
a wide range of goods and services
nhiều loại hàng hóa và dịch vụ
carry cash around
mang tiền mặt bên mình
reduce the risk of theft
giảm nguy cơ bị trộm
enhance financial security
tăng tính an toàn tài chính
freeze a card
khóa thẻ
financial flexibility
sự linh hoạt tài chính
temporary financial difficulties
khó khăn tài chính tạm thời
access to short-term credit
tiếp cận nguồn tín dụng ngắn hạn
cover an expense
chi trả một khoản chi phí
until their salary arrives
cho đến khi nhận lương
overspend
chi tiêu quá mức
spend beyond one's means
tiêu vượt khả năng tài chính
impulsive purchases
những khoản mua sắm bốc đồng
poor financial management
quản lý tài chính kém
lack of financial literacy and discipline
thiếu kiến thức và kỉ luật tài chính
accumulate excessive debt
tích lũy khoản nợ quá lớn
struggle to repay debts
khó khăn trong việc trả nợ
In the United States, where people may face high living costs and unexpected household expenses, credit cards can provide short-term financial support by allowing them to pay for essential goods before receiving their next salary.
Ví dụ, tại Hoa Kỳ, nơi người dân có thể phải đối mặt với chi phí sinh hoạt cao và các khoản chi tiêu gia đình bất ngờ, thẻ tín dụng có thể cung cấp hỗ trợ tài chính ngắn hạn bằng cách cho phép họ thanh toán các mặt hàng thiết yếu trước khi nhận được tiền lương tiếp theo.
in the era of modernization and technological advancement
trong thời đại hiện đại hóa và tiến bộ công nghệ
spend beyond one's means
tiêu vượt khả năng tài chính
For example, an American worker may face an unexpected household repair bill just before payday. A credit card can allow them to pay for the repair immediately and settle the balance after receiving their salary.
Ví dụ, một người lao động Mỹ có thể phải đối mặt với hóa đơn sửa chữa nhà cửa bất ngờ ngay trước ngày lĩnh lương. Thẻ tín dụng có thể cho phép họ thanh toán ngay lập tức cho việc sửa chữa và trả nốt số dư sau khi nhận lương.