1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
抽象
chōuxiàng (a,v) - trừu tượng, trừu tượng hoá
抽象艺术/画/思维
古典
gǔdiǎn (a) - cổ điển , (n) - kinh điển
古典文学/小说/戏剧/音乐
欣赏
xīnshǎng (v,a) - thưởng thức, tận hưởng nghệ thuật nào đó, 好听的,才华
đồ ăn thưởng thức: 尝尝
- 享受美好的事,领略其中的趣味:欣赏美景/歌声/艺术
- 认为好,喜欢:我很欣赏这里的建筑风格
色块
sèkuài - Khối màu, mảng màu
线条
xiàntiáo - đường nét, nét vẽ
布
bù (n) - vải
我买了一块布来做窗帘
规则
guīzé (a,n) - đúng quy tắc, ngay ngắn; quy tắc
chỉ những điều lệ dùng văn bản viết ra và cần được tuân thủ
游戏/比赛/交通/语法/考试/管理+规则
# 规矩: tập quán, thói quen, nguyên tắc...(những quy định không thành văn bản, được làm theo trong 1 thời gian dài - đạo đức, truyền thống, thói quen, nền nếp...)
立/定/懂/守+规矩
#规定:chỉ những quy định về mặt chất lượng, phương pháp, phương thức khi thực hiện 1 hành động nào đó
遵守/违反/实行/符合 + 规定
#规律:những phép tắc mang tính khách quan, không bị ý thức con người làm dịch chuyển
自然/客观/经济/一般 + 规律
派
pài (n) - phái, bè cánh
phe phái, trường phái trong văn hoá, nghệ thuật
抽象派:trường phái trừu tượng
作品
zuòpǐn (n) - tác phẩm (文学艺术方面的成品)
产品:sản phẩm trong cuộc sống hàng ngày
绘画作品,文学作品,画画儿作品
画作: 1 tác phẩm hội hoạ
洒
sǎ (v)- rắc, tung, vẩy (chất lỏng: nước, rượu...)
#撒:rải vật rời (hạt, cát, tiền...)
他不小心把咖啡洒在桌子上
极其
jíqí (adv) - cực kỳ, vô cùng, hết sức
极其 + ADJ (双音节)# 非常 + 单/双音节
劳动是极其荣光的事情
他在我脑海中的印象极其深刻
神秘
shénmì (a) - thần bí,bí ẩn, huyền bí
这个地方充满了神秘的色彩
丑陋
chǒulòu (a) - xấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ, hành vi)
虽然外表丑陋,但他的心灵很美
自由
zìyóu (n,a) - sự tự do; tự do
- N:自由平等
所谓的自由是什么?到现在我们还没有一个标准的答案
- ADJ:不受约束,限制 (tự do, không bị thúc ép, ràng buộc)
自由 +工作/参加/发表意见
约束:ràng buộc; trói buộc; hạn chế; kiểm soát; tự chủ
设计
shèjì (v,n) - thiết kế; bản thiết kế
设计 +图/作品/方案
组
zǔ (n, lượng từ) - tổ, cụm, nhóm
一组学生/照片/服装/工具
幅
fú (lượng từ) - bức, tấm, miếng (được dùng cho bức tranh, vải vóc)
一幅 + 画儿/作品
出自
chūzì (v) - xuất phát từ, đến từ (tác phẩm, ý tưởng, lời nói)
这句话出自哪本书?
业余
yèyú (a) - nghiệp dư, thời gian rảnh rỗi
>< 专业
- 工作时间以外:业余时间
- 非专业的:业余运动员,业余画家
婴儿
yīng'ér (n) - trẻ sơ sinh
猩猩
xīngxing (n) - con đười ươi, con tinh tinh
涂鸦
túyā (v) - vẽ/ viết nguệch ngoạc
墙上有很多涂鸦,看起来不太平静
签
qiān (v) - ký tên
签字,签名,签合同
盖章:đóng dấu
其余
qíyú (đại từ)- cái còn lại, ngoài ra, những cái khác
# 剩下的:văn nói
身份
shēnfèn (n) - thân phận, địa vị
身分不明
他的真实身份一直是个谜
确认
quèrèn (v) - xác nhận, ghi nhận, thừa nhận (thông tin, lịch hẹn, đơn hàng)
确认你的航班时间
#确定:xác định (chắc chắn, không còn nghi ngờ - trạng thái, hoạt động)
随手
suíshǒu (adv) - tiện tay, thuận tay (顺手)
出门时随手关灯吧
分辨
fēnbiàn (v) - Phân biệt, nhận diện, phân loại
我分辨不出这两个人的声音
挥
huī (v)- vẫy, múa, vung
挥手告别
发挥
挥霍 (V): tiêu xài hoang phí
可见
kějiàn (liên) - có thể thấy
...(vết tích) + (由此) 可见....(kết luận điều gì đó)
汉语中有个成语叫"自知之明",把"自知"称为"明",可见"明知"是一种智慧
哪怕
nǎpà (liên) - cho dù, dù cho
暂时承认某种事实
我一定要去西安看看,哪怕路很远
哪怕困难真大,我也要完成任务
元素
yuánsù (n) - nguyên tố, yếu tố
- nguyên tố hoá học
- yếu tố cấu thành trong nghệ thuật, thiết kế:
画面元素:bề mặt bức tranh, tranh
画面: cảnh (nghĩa bóng)
调整
tiáozhěng (v,n) - điều chỉnh; sự điều chỉnh
调整时间/价格/计划/结构/市场
位置
wèizhi (n) - vị trí
请把这张桌子移到那个位置
含意
hányì (n) - hàm ý, ẩn ý (cần suy luận)
这句话含意很深,需要仔细思考
区域
qūyù - khu vực, vùng (vật lý, trừ tượng: kinh tế, hành chính)
大脑中有关含意和解释的区域活跃性下降了
活跃
huóyuè (a,v) - sinh động, náo nhiệt, sôi nôi, hoạt bát; làm sôi nổi, đẩy mạnh
活跃的气氛/性
- chỉ người/không khí không nặng nề, ngột ngạt, rất năng động, hoạt bát, tích cực
+举行(行为,性格,思维,思想,气氛)活跃
# 活泼 (a): đều chỉ tràn trề sức sống - chỉ người người, không khô khan cứng nhắc
+ 性格(文字,举行)活泼
+ 天真活泼
- V: 使活跃:活跃农村的经济
活跃部队的生活
布局
bùjú (n) - bố cục, nước cờ, bước đi
注意到了原作的布局
事实
shìshí (n) - sự thật
目前
mùqián (n) - hiện nay, trước mắt, hiện tại
- 从以前到现在
到目前为止(tính đến thời điểm hiện tại), 事情还没有变化
#现在:
- chỉ mốc thời gian: 过去 》现在 》将来
- đặc điểm thời gian, ngày, cụ thể ở hiện tại
- có thể so sánh QK, TL như nào
我现在就去(bây giờ đi, không phải mai dì)
- 跟具体的时间连用:现在是北京时间上午10点钟
现在的年轻人,跟我们那时候真不一样
证据
zhèngjù (N) - bằng chứng, chứng cứ
提供证据
警察找到了充分的证据
话题
huàtí (n) - chủ đề, đề tài = 题材,主题
换个话题
热门话题:chủ đề nóng
我们讨论的话题是环境保护
角色
juésè (n) - vai trò, nhân vật, vai diễn
他的电影中扮演了一个英雄角色
频道
píndào (n) - kênh (truyền hình) - radio
# 平台:nền tảng (MXH, ứng dụng, không gian tương tác)
字幕
zìmù (n) - phụ đề
界限
jièxiàn (n) - giới hạn, ranh giới