Thẻ ghi nhớ: GTC HSK5 Bài 18:抽象艺术美不美? | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:00 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

抽象

chōuxiàng (a,v) - trừu tượng, trừu tượng hoá

抽象艺术/画/思维

2
New cards

古典

gǔdiǎn (a) - cổ điển , (n) - kinh điển

古典文学/小说/戏剧/音乐

3
New cards

欣赏

xīnshǎng (v,a) - thưởng thức, tận hưởng nghệ thuật nào đó, 好听的,才华

đồ ăn thưởng thức: 尝尝

- 享受美好的事,领略其中的趣味:欣赏美景/歌声/艺术

- 认为好,喜欢:我很欣赏这里的建筑风格

4
New cards

色块

sèkuài - Khối màu, mảng màu

5
New cards

线条

xiàntiáo - đường nét, nét vẽ

6
New cards

bù (n) - vải

我买了一块布来做窗帘

7
New cards

规则

guīzé (a,n) - đúng quy tắc, ngay ngắn; quy tắc

chỉ những điều lệ dùng văn bản viết ra và cần được tuân thủ

游戏/比赛/交通/语法/考试/管理+规则

# 规矩: tập quán, thói quen, nguyên tắc...(những quy định không thành văn bản, được làm theo trong 1 thời gian dài - đạo đức, truyền thống, thói quen, nền nếp...)

立/定/懂/守+规矩

#规定:chỉ những quy định về mặt chất lượng, phương pháp, phương thức khi thực hiện 1 hành động nào đó

遵守/违反/实行/符合 + 规定

#规律:những phép tắc mang tính khách quan, không bị ý thức con người làm dịch chuyển

自然/客观/经济/一般 + 规律

8
New cards

pài (n) - phái, bè cánh

phe phái, trường phái trong văn hoá, nghệ thuật

抽象派:trường phái trừu tượng

9
New cards

作品

zuòpǐn (n) - tác phẩm (文学艺术方面的成品)

产品:sản phẩm trong cuộc sống hàng ngày

绘画作品,文学作品,画画儿作品

画作: 1 tác phẩm hội hoạ

10
New cards

sǎ (v)- rắc, tung, vẩy (chất lỏng: nước, rượu...)

#撒:rải vật rời (hạt, cát, tiền...)

他不小心把咖啡洒在桌子上

11
New cards

极其

jíqí (adv) - cực kỳ, vô cùng, hết sức

极其 + ADJ (双音节)# 非常 + 单/双音节

劳动是极其荣光的事情

他在我脑海中的印象极其深刻

12
New cards

神秘

shénmì (a) - thần bí,bí ẩn, huyền bí

这个地方充满了神秘的色彩

13
New cards

丑陋

chǒulòu (a) - xấu xí; khó coi (tướng mạo; dáng vẻ, hành vi)

虽然外表丑陋,但他的心灵很美

14
New cards

自由

zìyóu (n,a) - sự tự do; tự do

- N:自由平等

所谓的自由是什么?到现在我们还没有一个标准的答案

- ADJ:不受约束,限制 (tự do, không bị thúc ép, ràng buộc)

自由 +工作/参加/发表意见

约束:ràng buộc; trói buộc; hạn chế; kiểm soát; tự chủ

15
New cards

设计

shèjì (v,n) - thiết kế; bản thiết kế

设计 +图/作品/方案

16
New cards

zǔ (n, lượng từ) - tổ, cụm, nhóm

一组学生/照片/服装/工具

17
New cards

fú (lượng từ) - bức, tấm, miếng (được dùng cho bức tranh, vải vóc)

一幅 + 画儿/作品

18
New cards

出自

chūzì (v) - xuất phát từ, đến từ (tác phẩm, ý tưởng, lời nói)

这句话出自哪本书?

19
New cards

业余

yèyú (a) - nghiệp dư, thời gian rảnh rỗi

>< 专业

- 工作时间以外:业余时间

- 非专业的:业余运动员,业余画家

20
New cards

婴儿

yīng'ér (n) - trẻ sơ sinh

21
New cards

猩猩

xīngxing (n) - con đười ươi, con tinh tinh

22
New cards

涂鸦

túyā (v) - vẽ/ viết nguệch ngoạc

墙上有很多涂鸦,看起来不太平静

23
New cards

qiān (v) - ký tên

签字,签名,签合同

盖章:đóng dấu

24
New cards

其余

qíyú (đại từ)- cái còn lại, ngoài ra, những cái khác

# 剩下的:văn nói

25
New cards

身份

shēnfèn (n) - thân phận, địa vị

身分不明

他的真实身份一直是个谜

26
New cards

确认

quèrèn (v) - xác nhận, ghi nhận, thừa nhận (thông tin, lịch hẹn, đơn hàng)

确认你的航班时间

#确定:xác định (chắc chắn, không còn nghi ngờ - trạng thái, hoạt động)

27
New cards

随手

suíshǒu (adv) - tiện tay, thuận tay (顺手)

出门时随手关灯吧

28
New cards

分辨

fēnbiàn (v) - Phân biệt, nhận diện, phân loại

我分辨不出这两个人的声音

29
New cards

huī (v)- vẫy, múa, vung

挥手告别

发挥

挥霍 (V): tiêu xài hoang phí

30
New cards

可见

kějiàn (liên) - có thể thấy

...(vết tích) + (由此) 可见....(kết luận điều gì đó)

汉语中有个成语叫"自知之明",把"自知"称为"明",可见"明知"是一种智慧

31
New cards

哪怕

nǎpà (liên) - cho dù, dù cho

暂时承认某种事实

我一定要去西安看看,哪怕路很远

哪怕困难真大,我也要完成任务

32
New cards

元素

yuánsù (n) - nguyên tố, yếu tố

- nguyên tố hoá học

- yếu tố cấu thành trong nghệ thuật, thiết kế:

画面元素:bề mặt bức tranh, tranh

画面: cảnh (nghĩa bóng)

33
New cards

调整

tiáozhěng (v,n) - điều chỉnh; sự điều chỉnh

调整时间/价格/计划/结构/市场

34
New cards

位置

wèizhi (n) - vị trí

请把这张桌子移到那个位置

35
New cards

含意

hányì (n) - hàm ý, ẩn ý (cần suy luận)

这句话含意很深,需要仔细思考

36
New cards

区域

qūyù - khu vực, vùng (vật lý, trừ tượng: kinh tế, hành chính)

大脑中有关含意和解释的区域活跃性下降了

37
New cards

活跃

huóyuè (a,v) - sinh động, náo nhiệt, sôi nôi, hoạt bát; làm sôi nổi, đẩy mạnh

活跃的气氛/性

- chỉ người/không khí không nặng nề, ngột ngạt, rất năng động, hoạt bát, tích cực

+举行(行为,性格,思维,思想,气氛)活跃

# 活泼 (a): đều chỉ tràn trề sức sống - chỉ người người, không khô khan cứng nhắc

+ 性格(文字,举行)活泼

+ 天真活泼

- V: 使活跃:活跃农村的经济

活跃部队的生活

38
New cards

布局

bùjú (n) - bố cục, nước cờ, bước đi

注意到了原作的布局

39
New cards

事实

shìshí (n) - sự thật

40
New cards

目前

mùqián (n) - hiện nay, trước mắt, hiện tại

- 从以前到现在

到目前为止(tính đến thời điểm hiện tại), 事情还没有变化

#现在:

- chỉ mốc thời gian: 过去 》现在 》将来

- đặc điểm thời gian, ngày, cụ thể ở hiện tại

- có thể so sánh QK, TL như nào

我现在就去(bây giờ đi, không phải mai dì)

- 跟具体的时间连用:现在是北京时间上午10点钟

现在的年轻人,跟我们那时候真不一样

41
New cards

证据

zhèngjù (N) - bằng chứng, chứng cứ

提供证据

警察找到了充分的证据

42
New cards

话题

huàtí (n) - chủ đề, đề tài = 题材,主题

换个话题

热门话题:chủ đề nóng

我们讨论的话题是环境保护

43
New cards

角色

juésè (n) - vai trò, nhân vật, vai diễn

他的电影中扮演了一个英雄角色

44
New cards

频道

píndào (n) - kênh (truyền hình) - radio

# 平台:nền tảng (MXH, ứng dụng, không gian tương tác)

45
New cards

字幕

zìmù (n) - phụ đề

46
New cards

界限

jièxiàn (n) - giới hạn, ranh giới