1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Survey (n)
/ˈsɝː.veɪ/ Cuộc khảo sát, cuộc thăm dò

Survey (v)
/sɚˈveɪ/ Khảo sát

Analysis (n)
/əˈnæl.ə.sɪs/ Sự phân tích

Analyze (v)
/ˈæn.əl.aɪz/ Phân tích

Analyst (n)
/ˈæn.ə.lɪst/ Người phân tích

Reliable analysis (phr)
/rɪˈlaɪ.ə.bəl əˈnæl.ə.sɪs/ Phân tích đáng tin cậy

Market analysis (phr)
/ˈmɑːr.kɪt əˈnæl.ə.sɪs/ Phân tích thị trường

Respondent (n)
/rɪˈspɑːn.dənt/ Người trả lời, đáp viên

Respond (v)
/rɪˈspɑːnd/ Phản hồi, đáp lại

Monopoly (n)
/məˈnɑː.pəl.i/ Sự độc quyền, vật độc quyền

Monopolize (v)
/məˈnɑː.pə.laɪz/ Giữ độc quyền

Have a monopoly on (phr)
/hæv ə məˈnɑː.pəl.i ɑːn/ Nắm độc quyền về

Competition (n)
/ˌkɑːm.pəˈtɪʃ.ən/ Sự cạnh tranh, cuộc thi

Compete (v)
/kəmˈpiːt/ Tranh đua

Contend (v)
/kənˈtend/ Tranh đua (từ đồng nghĩa)

Competitive (adj)
/kəmˈpet̬.ə.t̬ɪv/ Cạnh tranh

Competitor (n)
/kəmˈpet̬.ə.t̬ɚ/ Người cạnh tranh, đối thủ

Rival (n)
/ˈraɪ.vəl/ Đối thủ (từ đồng nghĩa)

Consistently (adv)
/kənˈsɪs.tənt.li/ Phù hợp, kiên định, nhất quán, luôn luôn

Consistent (adj)
/kənˈsɪs.tənt/ Phù hợp, kiên định

Consistently + produce/provide (phr)
/kənˈsɪs.tənt.li prəˈduːs / prəˈvaɪd/ Lúc nào cũng sản xuất/cung cấp
Demand (n)
/dɪˈmænd/ Nhu cầu

Demand (v)
/dɪˈmænd/ Yêu cầu, đòi hỏi

Demanding (adj)
/dɪˈmæn.dɪŋ/ Đòi hỏi khắt khe

Supply (n, v)
/səˈplaɪ/ Sự cung cấp, cung cấp (từ trái nghĩa)

Do one's utmost (phr)
/duː wʌnz ˈʌt.moʊst/ Cố gắng hết sức
Do one's best (phr)
/duː wʌnz best/ Làm tốt nhất có thể
Expand (v)
/ɪkˈspænd/ Mở rộng

Expansion (n)
/ɪkˈspæn.ʃən/ Sự mở rộng

Expansive (adj)
/ɪkˈspæn.sɪv/ Có thể mở rộng, rộng rãi

Advanced (adj)
/ədˈvænst/ Tiên tiến, cao cấp

Advance (v)
/ədˈvæns/ Tăng lên, thúc đẩy

Advancement (n)
/ədˈvæns.mənt/ Sự tiến bộ, sự thúc đẩy

Postpone (v)
/poʊstˈpoʊn/ Trì hoãn, hoãn lại

Additional (adj)
/əˈdɪʃ.ən.əl/ Thêm vào, bổ sung vào

Addition (n)
/əˈdɪʃ.ən/ Phép cộng

Additive (n)
/ˈæd.ə.t̬ɪv/ Chất phụ gia, vật để thêm vào

Appreciate (v)
/əˈpriː.ʃi.eɪt/ Đánh giá cao, cảm kích, hiểu sâu sắc

Appreciation (n)
/əˌpriː.ʃiˈeɪ.ʃən/ Sự cảm kích, sự đánh giá cao

Appreciative (adj)
/əˈpriː.ʃə.t̬ɪv/ Hài lòng, đánh giá cao

Value (v)
/ˈvæl.juː/ Đánh giá (từ đồng nghĩa)

Demonstration (n)
/ˌdem.ənˈstreɪ.ʃən/ Sự thể hiện, sự chứng minh, cuộc biểu diễn minh họa

Demonstrate (v)
/ˈdem.ən.streɪt/ Chứng minh, giải thích

Buy (v)
/baɪ/ Mua

Examine (v)
/ɪɡˈzæm.ɪn/ Xem xét, kiểm tra, điều tra

Examination (n)
/ɪɡˌzæm.əˈneɪ.ʃən/ Kỳ thi, sự kiểm tra

Investigate (v)
/ɪnˈves.tə.ɡeɪt/ Khảo sát, điều tra (từ đồng nghĩa)

Check out (phr. v)
/tʃek aʊt/ Kiểm tra (từ đồng nghĩa)

Effective (adj)
/ɪˈfek.tɪv/ Hiệu quả, có hiệu lực, có tác động

Effectively (adv)
/ɪˈfek.tɪv.li/ Một cách hiệu quả

Efficient (adj)
/ɪˈfɪʃ.ənt/ Có hiệu suất cao, hiệu quả (từ đồng nghĩa)

Valid (adj)
/ˈvæl.ɪd/ Có hiệu lực (từ đồng nghĩa)

Run effectively (phr)
/rʌn ɪˈfek.tɪv.li/ Hoạt động hiệu quả

Like (v)
/laɪk/ Yêu thích

Like (prep)
/laɪk/ Như, giống như

Such as (phr)
/sʌtʃ æz/ Như là (từ đồng nghĩa)

Likeness (n)
/ˈlaɪk.nəs/ Sự giống nhau

Especially (adv)
/ɪˈspeʃ.əl.i/ Đặc biệt

Closely (adv)
/ˈkloʊs.li/ Chặt chẽ, kỹ lưỡng

Close (adv)
/kloʊs/ Ở gần

Close (v)
/kloʊz/ Đóng

Closely + watch/examine (phr)
/ˈkloʊs.li wɑːtʃ / ɪɡˈzæm.ɪn/ Quan sát/điều tra kỹ lưỡng
Reserve (v)
/rɪˈzɝːv/ Đặt trước, dự trữ, để dành

Reservation (n)
/ˌrez.ɚˈveɪ.ʃən/ Sự dự trữ, sự đặt trước

Reserved (adj)
/rɪˈzɝːvd/ Dè dặt, e dè, đã được đặt trước

Cooperate (v)
/koʊˈɑː.pə.reɪt/ Hợp tác

Cooperation (n)
/koʊˌɑː.pəˈreɪ.ʃən/ Sự hợp tác

Cooperative (adj)
/koʊˈɑː.pə.rə.t̬ɪv/ Tập thể, có tính hợp tác

Very (adv)
/ˈver.i/ Rất, hết sức
Far (adv)
/fɑːr/ Hoàn toàn, rất (dùng để nhấn mạnh vượt mức chuẩn hoặc so sánh hơn)

Consecutive (adj)
/kənˈsek.jə.t̬ɪv/ Liên tiếp, liên tục, liền nhau

Consecutively (adv)
/kənˈsek.jə.t̬ɪv.li/ Liên tiếp, liên tục

Successive (adj)
/səkˈses.ɪv/ Liên tục, liên tiếp, lần lượt (từ đồng nghĩa)

For the third consecutive year (phr)
/fɔːr ðə θɝːd kənˈsek.jə.t̬ɪv jɪr/ Năm thứ ba liên tiếp
For three consecutive years (phr)
/fɔːr θriː kənˈsek.jə.t̬ɪv jɪrz/ Trong ba năm liên tiếp
Expectation (n)
/ˌek.spekˈteɪ.ʃən/ Sự mong muốn, kỳ vọng, dự kiến

Expect (v)
/ɪkˈspekt/ Mong chờ, kỳ vọng

Anticipation (n)
/ænˌtɪs.əˈpeɪ.ʃən/ Sự đoán trước, lường trước (từ đồng nghĩa)

Meet/surpass + expectations (phr)
/miːt / sɚˈpæs ˌek.spekˈteɪ.ʃənz/ Đáp ứng/vượt ngoài mong đợi
Above/beyond + one's expectations (phr)
/əˈbʌv / bɪˈjɑːnd wʌnz ˌek.spekˈteɪ.ʃənz/ Trên cả mong đợi
Publicize (v)
/ˈpʌb.lə.saɪz/ Quảng cáo, đưa ra công khai

Raise (v)
/reɪz/ Tăng lên, nâng lên, đề xuất, nêu ra

Raise (n)
/reɪz/ Sự tăng lương

Voice (v)
/vɔɪs/ Bày tỏ, lên tiếng (từ đồng nghĩa)

Lift (v)
/lɪft/ Nâng lên, nhấc lên (nâng vật nặng thể chất)

Extremely (adv)
/ɪkˈstriːm.li/ Vô cùng, cực kỳ
Extreme (adj)
/ɪkˈstriːm/ Vô cùng, khắc nghiệt

Exclusively (adv)
/ɪkˈskluː.sɪv.li/ Độc quyền, riêng biệt, chỉ dành riêng cho

Affect (v)
/əˈfekt/ Ảnh hưởng, tác động đến

Influence (v)
/ˈɪn.flu.əns/ Ảnh hưởng (từ đồng nghĩa)

Effect (n)
/ɪˈfekt/ Hiệu quả, hiệu lực, kết quả
Come into effect (phr)
/kʌm ˈɪn.tuː ɪˈfekt/ Có hiệu lực, bắt đầu áp dụng
Target (n)
/ˈtɑːr.ɡɪt/ Mục tiêu, đích

Target (v)
/ˈtɑːr.ɡɪt/ Nhắm tới, hướng tới

Right on target (phr)
/raɪt ɑːn ˈtɑːr.ɡɪt/ Đúng với mục tiêu đề ra
Campaign (n)
/kæmˈpeɪn/ Chiến dịch, cuộc vận động

Probable (adj)
/ˈprɑː.bə.bəl/ Có nhiều khả năng, có thể, chắc hẳn

Probably (adv)
/ˈprɑː.bə.bli/ Hầu như chắc chắn, có lẽ

Convincing (adj)
/kənˈvɪn.sɪŋ/ Có sức thuyết phục, đáng tin

Focus (v)
/ˈfoʊ.kəs/ Tập trung
