1/66
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
點
(n); [điểm]; giờ (P)
点
(n); [điểm]; giờ (G)
分
(n); [phân]; phút (GP)
從
(preposition); [tùng]; từ (P)
从
(preposition); [tùng]; từ (G)
他從咖啡店去我家
Anh ấy đi từ quán cà phê đến nhà tôi. (P)
KTV
(n); [KTV]; quán karaoke (GP)
他一個人還是和朋友去KTV
Anh ấy đi karaoke một mình hay đi cùng bạn bè? (P)
唱歌
(v); [xướng ca]; hát (GP)
你喜歡唱什麼歌
Bạn thích hát bài hát gì? (P)
見面
(v); [kiến diện]; gặp mặt (P)
见面
(v); [kiến diện]; gặp mặt (G)
得
(v); [đắc]; phải (GP)
今晚我得回家
Tối nay tôi phải về nhà. (P)
請A來做客
(phrase); [thỉnh A lai tác khách]; mời A đến nhà chơi (P)
请A来做客
(phrase); [thỉnh A lai tác khách]; mời A đến nhà chơi (G)
時候
(n); [thời hậu]; lúc, khi (P)
时候
(n); [thời hậu]; lúc, khi (G)
我唱歌的時候,他在看手機
Lúc tôi hát, anh ấy đang xem điện thoại. (P)
見
(v); [kiến]; gặp (P)
见
(v); [kiến]; gặp (G)
銀行
(n); [ngân hàng]; ngân hàng (P)
银行
(n); [ngân hàng]; ngân hàng (G)
下次
(n); [hạ thứ]; lần tới, lần sau (GP)
上次
(n); [thượng thứ]; lần trước (GP)
沒問題
(phrase); [một vấn đề]; không vấn đề (P)
没问题
(phrase); [một vấn đề]; không vấn đề (G)
多少次都沒問題
(phrase); [đa thiểu thứ đô một vấn đề]; bao nhiêu lần cũng không vấn đề (P)
我買了你要的東西,對了,我還買了一杯奶茶
Tôi đã mua món đồ bạn cần. À đúng rồi, tôi còn mua một cốc trà sữa nữa. (P)
有空
(v); [hữu không]; rảnh, có thời gian rảnh (GP)
再見
(v); [tái kiến]; tạm biệt (P)
再见
(v); [tái kiến]; tạm biệt (G)
正在
(adv); [chánh tại]; đang (GP)
早餐
(n); [tảo phạn]; bữa sáng (GP)
刚
(v); [cương]; mới, vừa mới (G)
剛
(v); [cương]; mới, vừa mới (P)
課
(n); [khóa]; bài, lớp (P)
课
(n); [khóa]; bài, lớp (G)
一節課
(n); một tiết học (P)
一节课
(n); một tiết học (G)
節
(n); [tiết]; tiết (P)
节
(n); [tiết]; tiết (G)
半
(n); [bán]; nửa (GP)
10 點半
(phrase); [thập điểm bán]; 10 giờ rưỡi (P)
10 点半
(phrase); [thập điểm bán]; 10 giờ rưỡi (G)
比賽
(n); [tỷ tái]; trận đấu, cuộc đấu (P)
比赛
(n); [tỷ tái]; trận đấu, cuộc đấu (G)
開始
(v); [khai thủy]; bắt đầu (P)
开始
(v); [khai thủy]; bắt đầu (G)
我從八歲開始學中文
Tôi bắt đầu học tiếng Trung từ năm 8 tuổi. (P)
結束
(v); [kết thúc]; kết thúc (P)
刚开始的时候,我觉得有一点热
Lúc mới bắt đầu, tôi cảm thấy hơi nóng. (G)
结束
(v); [kết thúc]; kết thúc (G)
最近
(n); [tối cận]; dạo gần đây, gần đây, dạo này, mới đây (GP)
忙
(adj); [mang]; bận, bận rộn (GP)
每
(adj); [mỗi]; mỗi (GP)
每個人
(n); [mỗi cá nhân]; mỗi người (P)
寫
(v); [tả]; viết (P)
写
(v); [tả]; viết (G)
等一下
(phrase); [đẳng nhất hạ]; chờ một lát, chờ một chút (GP)
一下
(phrase); [nhất hạ]; một chút (GP)
有事
(v); [hữu sự]; có việc, việc bận (GP)
一個人
(phrase); [nhất cá nhân]; một mình (P)
最近我有事,你一個人在家吃飯吧
Dạo gần đây tôi có việc, bạn ở nhà ăn cơm một mình nhé. (P)
有意思
(adj); [hữu ý tư]; có ý nghĩa, thú vị (GP)
你的問題很有意思,我們一起來看看吧
Câu hỏi của bạn rất thú vị, chúng ta cùng xem thử nhé. (P)