1/24
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
encompass = include (v)
bao hàm, bao gồm
spectrum (n)
phạm vi, phổ, dải
appetite (n)
sự thèm muốn, ham muốn
supplant (v)
thay thế, thế chỗ
precede (v)
xảy ra trước, đi trước
foreground (v)
đề cao, nhấn mạnh, đặt lên hàng đầu
labelling (n)
sự gắn nhãn, việc xác định/gọi tên
symptom (n)
triệu chứng, dấu hiệu
conventional conception = traditional idea
quan niệm truyền thống
physical symptoms = signs of
dấu hiệu, triệu chứng
unprecedented (adj)
chưa từng có, chưa từng xảy ra
cure (n/v)
phương pháp chữa trị (n), chữa (v)
life-threatening (adj)
đe dọa tính mạng
elude (v)
né tránh
therapy (n)
liệu pháp, phương pháp điều trị
manipulate (v)
thao tác, điều chỉnh, tác động vào
defective (adj)
bị lỗi, khiếm khuyết
recipient (n)
người/vật nhận, bên tiếp nhận
trick (v)
đánh lừa
immune (adj)
miễn dịch; có khả năng chống lại
organ (n)
cơ quan (trong cơ thể)
clinical trial (n)
thử nghiệm lâm sàng
stay = retain
duy trì
kill = destroy
giết, tiêu diệt
danger = risk
nguy hiểm, rủi ro