1/200
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
carnivorous /kɑːrˈnɪvərəs/
ăn thịt; (thực vật) ăn côn trùng/động vật
fascinated by /ˈfæsəneɪtɪd baɪ/
bị cuốn hút, say mê bởi
come across /kʌm əˈkrɔːs/
tình cờ bắt gặp
sundew /ˈsʌnduː/
cây gọng vó
run experiments on /rʌn ɪkˈsperəmənts ɑːn/
tiến hành thí nghiệm trên
tentacle /ˈtentəkəl/
xúc tu
prey /preɪ/
con mồi
bring about a response /brɪŋ əˈbaʊt ə rɪˈspɑːns/
gây ra/kích hoạt một phản ứng
false alarm /ˌfɔːls əˈlɑːrm/
tín hiệu/cảnh báo giả
reason /ˈriːzən/
suy luận, lập luận
adaptation /ˌædæpˈteɪʃən/
sự thích nghi; đặc điểm thích nghi
expand a study /ɪkˈspænd ə ˈstʌdi/
mở rộng nghiên cứu
Venus flytrap /ˌviːnəs ˈflaɪtræp/
cây bắt ruồi Venus
snap shut /snæp ʃʌt/
đóng sập lại
secrete enzymes /sɪˈkriːt ˈenzaɪmz/
tiết ra enzyme
dissolve /dɪˈzɑːlv/
hòa tan; phân hủy
interlocking spines /ˌɪntərˈlɑːkɪŋ spaɪnz/
các gai đan xen nhau
margin /ˈmɑːrdʒɪn/
mép, rìa
insufficient /ˌɪnsəˈfɪʃənt/
không đủ
in the first place /ɪn ðə fɜːrst pleɪs/
ngay từ đầu
plant physiologist /plænt ˌfɪziˈɑːlədʒɪst/
nhà sinh lý học thực vật
figure out /ˈfɪɡjər aʊt/
tìm ra; hiểu ra
set off /set ɔːf/
kích hoạt, gây ra
electric charge /ɪˈlektrɪk tʃɑːrdʒ/
điện tích
build up /bɪld ʌp/
tích tụ, tăng dần
stimulate /ˈstɪmjəleɪt/
kích thích
fluid-filled /ˈfluːɪd fɪld/
chứa đầy chất lỏng
pore /pɔːr/
lỗ nhỏ, lỗ trên màng/tế bào
cell membrane /sel ˈmembreɪn/
màng tế bào
rush /rʌʃ/
chảy/di chuyển nhanh
convex /ˈkɑːnveks/
lồi
concave /ˈkɑːnkeɪv/
lõm
trap an insect /træp ən ˈɪnsekt/
bẫy một con côn trùng
bladderwort /ˈblædərwɜːrt/
cây rong bàng quang
sophisticated /səˈfɪstɪkeɪtɪd/
tinh vi, phức tạp
set a trap /set ə træp/
giăng/đặt bẫy
lower the pressure /ˈloʊər ðə ˈpreʃər/
làm giảm áp suất
water flea /ˈwɔːtər fliː/
bọ chét nước
spring apart /sprɪŋ əˈpɑːrt/
bật mở ra
vacuum /ˈvækjuːm/
chân không
flypaper /ˈflaɪpeɪpər/
giấy dính bắt ruồi
pitcher plant /ˈpɪtʃər plænt/
cây nắp ấm
tube-shaped /ˈtuːb ʃeɪpt/
có hình ống
evolutionary force /ˌevəˈluːʃəneri fɔːrs/
áp lực/lực thúc đẩy tiến hóa
benefit from /ˈbenəfɪt frəm/
hưởng lợi từ
extract nutrients from /ɪkˈstrækt ˈnuːtriənts frəm/
lấy chất dinh dưỡng từ
light-harvesting enzyme /ˈlaɪt ˌhɑːrvəstɪŋ ˈenzaɪm/
enzyme thu nhận ánh sáng
photosynthesis /ˌfoʊtoʊˈsɪnθəsɪs/
quang hợp
absorb sunlight /əbˈzɔːrb ˈsʌnlaɪt/
hấp thụ ánh sáng mặt trời
outweigh the costs /ˌaʊtˈweɪ ðə kɔːsts/
lợi ích lớn hơn chi phí
nutrient-poor soil /ˈnuːtriənt pʊr sɔɪl/
đất nghèo dinh dưỡng
bog /bɑːɡ/
đầm lầy than bùn
swamp /swɑːmp/
đầm lầy
conventional /kənˈvenʃənəl/
thông thường, truyền thống
be flooded with sunshine /bi ˈflʌdɪd wɪð ˈsʌnʃaɪn/
tràn ngập ánh nắng
make the best of /meɪk ðə best əv/
tận dụng tốt nhất hoàn cảnh
harsh habitat /hɑːrʃ ˈhæbɪtæt/
môi trường sống khắc nghiệt
sensitive to /ˈsensətɪv tuː/
nhạy cảm với
environmental change /ɪnˌvaɪrənˈmentəl tʃeɪndʒ/
sự thay đổi môi trường
chemical fertilizer /ˈkemɪkəl ˈfɜːrtəlaɪzər/
phân bón hóa học
overload a system /ˌoʊvərˈloʊd ə ˈsɪstəm/
làm quá tải một hệ thống
black market trade /ˌblæk ˈmɑːrkɪt treɪd/
hoạt động buôn bán chợ đen
exotic species /ɪɡˈzɑːtɪk ˈspiːʃiːz/
loài ngoại lai/quý hiếm, khác thường
habitat loss /ˈhæbɪtæt lɔːs/
sự mất môi trường sống
suppression of wildfires /səˈpreʃən əv ˈwaɪldfaɪərz/
việc ngăn/chế ngự cháy rừng
outcompete /ˌaʊtkəmˈpiːt/
cạnh tranh vượt trội, lấn át
delight in /dɪˈlaɪt ɪn/
thích thú, say mê
inventiveness /ɪnˈventɪvnəs/
tính sáng tạo, sự khéo léo
civilisation /ˌsɪvələˈzeɪʃən/
nền văn minh
collapse /kəˈlæps/
sụp đổ; sự sụp đổ
reminiscent of /ˌreməˈnɪsənt əv/
gợi nhớ đến
significant reduction /sɪɡˈnɪfɪkənt rɪˈdʌkʃən/
sự suy giảm đáng kể
political complexity /pəˈlɪtɪkəl kəmˈpleksəti/
mức độ phức tạp về chính trị
awe-inspiring /ˈɔː ɪnˌspaɪərɪŋ/
gây choáng ngợp, đầy ấn tượng
captivate /ˈkæptəveɪt/
làm say mê, thu hút mạnh
marvel at /ˈmɑːrvəl æt/
kinh ngạc, thán phục trước
intricate /ˈɪntrɪkət/
tinh xảo, phức tạp
towering /ˈtaʊərɪŋ/
cao chót vót, sừng sững
defy imagination /dɪˈfaɪ ɪˌmædʒəˈneɪʃən/
vượt ngoài sức tưởng tượng
witness firsthand /ˈwɪtnəs ˌfɜːrstˈhænd/
chứng kiến tận mắt
reverence /ˈrevərəns/
sự kính trọng, tôn kính
remnant /ˈremnənt/
tàn tích, phần còn sót lại
thrive /θraɪv/
phát triển mạnh, thịnh vượng
haunting beauty /ˈhɔːntɪŋ ˈbjuːti/
vẻ đẹp ám ảnh
enigma /ɪˈnɪɡmə/
điều bí ẩn
attest to /əˈtest tuː/
chứng minh, làm bằng chứng cho
resilience /rɪˈzɪliəns/
khả năng phục hồi, sức chống chịu
painstakingly /ˈpeɪnˌsteɪkɪŋli/
một cách tỉ mỉ, công phu
ecological issue /ˌiːkəˈlɑːdʒɪkəl ˈɪʃuː/
vấn đề sinh thái
rely on /rɪˈlaɪ ɑːn/
phụ thuộc vào
unintended /ˌʌnɪnˈtendɪd/
không chủ ý, ngoài dự tính
ecocide /ˈiːkoʊsaɪd/
sự hủy hoại nghiêm trọng hệ sinh thái
substantiate /səbˈstænʃieɪt/
chứng minh bằng bằng chứng
undermine /ˌʌndərˈmaɪn/
làm suy yếu
deforestation /diːˌfɔːrəˈsteɪʃən/
nạn phá rừng
soil degradation /sɔɪl ˌdeɡrəˈdeɪʃən/
sự thoái hóa đất
water management /ˈwɔːtər ˈmænɪdʒmənt/
quản lý nguồn nước
overhunting /ˌoʊvərˈhʌntɪŋ/
săn bắt quá mức
overfishing /ˌoʊvərˈfɪʃɪŋ/
đánh bắt quá mức
invasive species /ɪnˈveɪsɪv ˈspiːʃiːz/
loài xâm lấn