Des B2 - Unit 8: The media & Topic vocabulary

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/45

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:10 AM on 8/20/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

46 Terms

1
New cards

headline

tiêu đề của 1 bài báo

2
New cards

heading

tiêu đề 1 trang, phần hoặc mục văn bản

3
New cards

feature

bài/phóng sự chuyên đề (n) - có sự góp mặt nêu bật (v)

4
New cards

article

bài bài, bài viết

5
New cards

announcer

phát thanh phiên / người dẫn thông báo

6
New cards

commentator

bình luận viên

7
New cards

tabloid

báo lá cải / báo khổ nhỏ thiên về tin giật gân

8
New cards

broadsheet

báo chính thống (n) / khổ lớn thiên về phân tích nghiêm túc (adj)

9
New cards

columnist

người viết chuyên mục

10
New cards

press

báo chí /giới báo chí - sự đưa tin của báo chí

11
New cards

bulletin

bản tin ngắn / thông báo

12
New cards

newsflash - breaking news - alert

tin nóng / tin chớp nhoáng

13
New cards

bring up

nêu ra, bắt đầu đề cập 1 chủ đề

14
New cards

come out

đc xuất bản / phát hành

15
New cards

flick through

lật xem nhanh

16
New cards

go into

đi vào sâu, bàn chi tiết

17
New cards

make out

làm ra vẻ, giả vờ làm điều j là đúng/ nhìn, nghe, hiểu khó khăn

18
New cards

put forward

come up with

19
New cards

see through

nhìn thấu, ko bị lừa

20
New cards

stand out

nổi bật, dễ nhận ra

21
New cards

in control of sth

kiểm soát điều j

22
New cards

take control of sth

nắm quyền kiểm soát

23
New cards

under control

trong tầm kiểm soát

24
New cards

out of control

mất kiểm soát

25
New cards

give an description of

mô tả ai cái j

26
New cards

take sth/sb for granted

xem nhẹ, coi là hiển nhiên

27
New cards

have/be an influence on sth/sb

có ảnh hưởng đí cái j/ai

28
New cards

in place of

thay cho

29
New cards

question sth/sb

chất vấn/nghi ngờ

30
New cards

in question

đg đc nói đến

31
New cards

question mark

dấu chấm hỏi

32
New cards

have/hold/take a view

có quan điểm

33
New cards

in view of

xét đến

34
New cards

keep watch

canh chừng/theo dỏi

35
New cards

according to sb/sth - as stated by - as reported by

theo ai/cái j

36
New cards

correspond with sth/sb

tương đương/phù hợp vs điều j = trao đổi thư từ

37
New cards

likely to do / likely that

có khả năng xảy ra/làm gì

38
New cards

point (in) V-ing

mục đích/lý do để làm j

39
New cards

communicator

người truyền đạt

40
New cards

editorial

bài xã luận/thuộc biên tập

41
New cards

humorous

hài hước

42
New cards

humourless

thiếu hài hước

43
New cards

powerless

bất lực

44
New cards

empower

trao quyền

45
New cards

ridicule

chế giễu, sự chế giễu

46
New cards

ridiculousness

sự lố bịch