1/45
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
headline
tiêu đề của 1 bài báo
heading
tiêu đề 1 trang, phần hoặc mục văn bản
feature
bài/phóng sự chuyên đề (n) - có sự góp mặt nêu bật (v)
article
bài bài, bài viết
announcer
phát thanh phiên / người dẫn thông báo
commentator
bình luận viên
tabloid
báo lá cải / báo khổ nhỏ thiên về tin giật gân
broadsheet
báo chính thống (n) / khổ lớn thiên về phân tích nghiêm túc (adj)
columnist
người viết chuyên mục
press
báo chí /giới báo chí - sự đưa tin của báo chí
bulletin
bản tin ngắn / thông báo
newsflash - breaking news - alert
tin nóng / tin chớp nhoáng
bring up
nêu ra, bắt đầu đề cập 1 chủ đề
come out
đc xuất bản / phát hành
flick through
lật xem nhanh
go into
đi vào sâu, bàn chi tiết
make out
làm ra vẻ, giả vờ làm điều j là đúng/ nhìn, nghe, hiểu khó khăn
put forward
come up with
see through
nhìn thấu, ko bị lừa
stand out
nổi bật, dễ nhận ra
in control of sth
kiểm soát điều j
take control of sth
nắm quyền kiểm soát
under control
trong tầm kiểm soát
out of control
mất kiểm soát
give an description of
mô tả ai cái j
take sth/sb for granted
xem nhẹ, coi là hiển nhiên
have/be an influence on sth/sb
có ảnh hưởng đí cái j/ai
in place of
thay cho
question sth/sb
chất vấn/nghi ngờ
in question
đg đc nói đến
question mark
dấu chấm hỏi
have/hold/take a view
có quan điểm
in view of
xét đến
keep watch
canh chừng/theo dỏi
according to sb/sth - as stated by - as reported by
theo ai/cái j
correspond with sth/sb
tương đương/phù hợp vs điều j = trao đổi thư từ
likely to do / likely that
có khả năng xảy ra/làm gì
point (in) V-ing
mục đích/lý do để làm j
communicator
người truyền đạt
editorial
bài xã luận/thuộc biên tập
humorous
hài hước
humourless
thiếu hài hước
powerless
bất lực
empower
trao quyền
ridicule
chế giễu, sự chế giễu
ridiculousness
sự lố bịch