1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Active lifestyle
(n) lối sống năng động
Sedentary lifestyle
(n) lối sống ít vận động, thụ động (ngồi nhiều)
Nutritious
(adj) giàu dinh dưỡng, bổ dưỡng
Dietary habits
(n) thói quen ăn uống
Longevity
(n) sự trường thọ, tuổi thọ cao
Immune system
(n) hệ miễn dịch
Metabolism
(n) sự trao đổi chất
Calorie intake
(n) lượng calo hấp thụ vào cơ thể
Deficiency
(n) sự thiếu hụt (ví dụ: vitamin deficiency)
Obesity
(n) bệnh béo phì
Chronic disease
(n) bệnh mãn tính (kéo dài, khó chữa dứt điểm)
Precaution
(n) biện pháp phòng ngừa, sự đề phòng
Prescription
(n) đơn thuốc, toa thuốc
Over-the-counter
(adj) (thuốc) bán không cần đơn của bác sĩ
Therapy
(n) liệu pháp, phương pháp điều trị
Vulnerable
(adj) dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm (sức khỏe yếu)
Symptom
(n) triệu chứng
Diagnose
(v) chẩn đoán (bệnh)
Epidemic
(n) dịch bệnh
Preventive medicine
(n) y học dự phòng
Mental well-being
(n) sức khỏe tinh thần, sự thoải mái về tâm trí
Stress management
(n) kiểm soát, quản lý căng thẳng
Deprive of
(v) tước đoat, làm cho thiếu hụt (ví dụ: sleep-deprived - thiếu ngủ)
Fatigue
(n) sự mệt mỏi, kiệt sức (về thể xác lẫn tinh thần)
Rejuvenate
(v) làm trẻ lại, hồi phục sức sống
Wholesome
(adj) lành mạnh, tốt cho sức khỏe (đồ ăn, lối sống)
Sanitation
(n) hệ thống vệ sinh, điều kiện vệ sinh
Physical fitness
(n) sự sung sức, thể trạng khỏe mạnh
Hygiene
(n) hoạt động giữ gìn vệ sinh (cá nhân/cộng đồng)
Ailment
(n) sự ốm đau bệnh tật nhẹ, đau yếu âm ỉ