1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
pageant
cuộc thi hoa hậu/lễ hội
contest
cuộc thi
competition
sự cạnh tranh/cuộc thi
goldsmithing
nghề kim hoàn
gemstone craft sector
lĩnh vực chế tác đá quý
craftmanship
tay nghề/sự khéo léo
ethical concern
mối quan tâm về đạo đức
compile
biên soạn/thu thập
shipments
lô hàng/việc vận chuyển
aggregate volumes
tổng khối lượng
kick off
bắt đầu/khởi động
knock off
ngừng làm việc/hàng nhái
set off
khởi hành/lên đường
get off
xuống xe/rời đi
make off
tẩu thoát
illegible
khó đọc (chữ viết)
negligible
không đáng kể
insignificant
tầm thường/không quan trọng
editable
có thể chỉnh sửa
plastic scrap
nhựa phế liệu
under the guise of
dưới chiêu bài/lớp vỏ
recipient nations
các quốc gia nhận
regulatory capacity
năng lực quản lý
influx
sự tràn vào
waste imperialism
chủ nghĩa đế quốc rác thải
externalize
ngoại hiện hóa
economic blocs
khối kinh tế
stringent regulation
quy định nghiêm ngặt
rationale
lý do căn bản
financial disparity
sự chênh lệch tài chính
transboundary chain
chuỗi xuyên biên giới
internalize
tiếp thu/nội tâm hóa
disposal
sự vứt bỏ/xử lý
circular economy
kinh tế tuần hoàn
dwindled
suy giảm/hao mòn
lenient
nhân hậu/khoan dung
rigorous
nghiêm ngặt/khắt khe
substantial volumes
khối lượng đáng kể
mercurial global trade
thương mại toàn cầu biến động
shadow geography
địa lý bóng tối
dispute
tranh chấp
curate
quản lý/chăm sóc nội dung
algorithmic tailoring
điều chỉnh bằng thuật toán
echo chamber
phòng vang thông tin
sideline
gạt ra ngoài lề
elusive
khó nắm bắt/lẩn tránh
confirmation bias
định kiến xác nhận
contradict
mâu thuẫn/trái ngược
revenue
doanh thu
feedback loop
vòng lặp phản hồi
impede
cản trở
hinder
gây trở ngại
curb
kiềm chế
hamper
làm vướng
downplaying
xem nhẹ/giảm nhẹ
catastrophic warnings
cảnh báo thảm khốc
break free
thoát khỏi
conscious effort
nỗ lực có ý thức
fractured digital landscape
bối cảnh kỹ thuật số bị phân mảnh
parasocial
tương tác giả xã hội
sense of intimacy
cảm giác thân mật
reciprocate
đáp lại
at the expense of sth
phải trả giá bằng cái gì
conscious
có ý thức
aware
nhận thức được
shared
được chia sẻ
universal
phổ biến/toàn cầu
common
chung/thông thường
biosphere reserve
khu dự trữ sinh quyển
lush forest
rừng tươi tốt
langur
con voọc
crystal-clear water
nước trong vắt
coral-rich waters
vùng biển giàu san hô
scramble
tranh giành/bò trườn
shield
lá chắn/bảo vệ
remittances
kiều hối
inflow
dòng tiền chảy vào
diversifying
đa dạng hóa
macroeconomic crisis
khủng hoảng kinh tế vĩ mô
disclose
tiết lộ
palm recognition
nhận dạng lòng bàn tay
bottleneck
điểm nghẽn/nút thắt cổ chai
compromise
thỏa hiệp/làm hại
retail transaction
giao dịch bán lẻ
intensify
tăng cường/làm dữ dội thêm
biometric authentication standard
tiêu chuẩn xác thực sinh trắc học
non-commercial domain
lĩnh vực phi thương mại
redirect
chuyển hướng
unstitched drape
vải quấn không may
snack-sized workout
bài tập thể dục ngắn
metabolism
sự trao đổi chất
intimacy
sự thân mật
long-dead
đã chết từ lâu
deceased
đã mất/người quá cố
given (that)
xét đến việc/vì