1/59
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
endlos
vô tận, bất tận(adj)
damals schien ein Sommer einfach endlos zu sein
hồi đó mùa hè dường như dài vô tận
ewig
vĩnh cửu, mãi mãi(adj)
auf den Geburtstag musste man gefühlt ewig warten
ngta có cảm giác như phải đợi mãi đến ngày sinh nhật
unendlich lang
dài vô tận
und die Zeit vom Aufwachen am Morgen bis zum Sonnenuntergang wirkte unendlich lang
thời gian thức dậy từ buổi sáng đến hoàng hôn dường như dài vô tận
erschrecken
giật mình, hoảng sợ-erschrickt(präsen)
und eines Tages erschrickst du plötzlich
vào 1 ngày nào đó bạn đột nhiên giật mình
eben erst
vừa mới, mới đây thôi, gerade jetzt, gerade noch
war nicht eben erst Silvester
k phải giao thừa vừa mới đây sao?
r Jahreswechsel
thời khắc giao thừa
habe ich nicht gerade noch das Feuerwerk zum Jahreswechsel gesehen?
ko phải tôi vừa mới xem pháo hoa đón năm mới sao?
nach wie vor
vẫn, vẫn tiếp tục, vẫn như trước
messen
đo- misst(präsen)
anhand
dựa trên, thông qua+genitiv
es schätzt Zeit anhand der Erinnerungen
nó ước tính thời gian dựa trên những kí ức
r Zeitraum
khoảng thời gian
zurückdenken
nghĩ lại
wenn du später daran zurückdenkst
sau này khi bạn nghĩ lại
e Schüssel
tô
s Rattern
tiếng lạch cạch, lộc cộc của máy móc
über den Bergen
trên những ngọn núi
vielleicht erinnerst du dich später an den Sonnenuntergang über den Bergen
có lẽ sau này bạn sẽ nhớ về hoàng hôn trên những ngọn núi
begegnen
gặp gỡ(v)
mit Freundlichkeit begegnen
đối xử, cư xử thân thiện(idioms)
r Eindruck,-drücke
ấn tượng
kein Wunder
ko có gì ngạc nhiên
kein Wunder also, dass sich die Reise im Rückblick viel länger anfühlt
k có gì ngạc nhiên khi nhìn lại hành trình đó, cảm giác dài hơn rất nhiều
im Rückblick
nhìn lại quá khứ, hồi tưởng lại
derselbe/dieselbe/dasselbe
cùng 1
du sitzt am selben Schreibtisch
bạn ngồi chính bàn làm việc đấy
laufen nach
diễn ra, tuân theo, được vận hành theo, chạy theo
alles läuft nach derselben Routine
tất cả diễn ra theo cùng 1 thói quen hàng ngày
und auch nicht, weil die Woche kürzer geworden wäre
cũng k phải vì 1 tuần đã trở nên ngắn hơn
im Nachhinein
sau này nhìn lại
r ausgefallene Zahn
chiếc răng đã rụng
der ausgefallene Zahn wurde aufbewahr
chiếc răng rụng được giữ lại
sorglos
vô tư(adj)
diese sorglosen Nachmittage, an denen wir mit den Kindern aus der Nachbarschaft Fahrrad gefahren sind
những buổi chiều vô tư hồn nhiên này, chúng tôi đạp xe cùng với nhũng đứa trẻ hàng xóm
Drachen steigen lassen
thả diều
kleine Dinge basteln
làm những món đồ nhỏ bằng tay
ein Tag im Leben eines Kindes
1 ngày trong cuộc sống của 1 đứa trẻ
etwas hängt mit etwas zusammen
điều gì liên quan đến điều gì
genau diese Jahre hängen mit einem Phänomen zusammen
chính xác những năm này có liên quan đến 1 hiện tượng
aus einer Zeit
từ 1 giai đoạn, thời kỳ
aus einer Zeit, in der das Leben oft schon stabil und eingespielt ist
từ 1 gian đoạn mà cuộc sống thường đã ổn định và đi vào nề nếp
eingespielt
ăn ý, vận hành trơn tru
stattdessen
thay vì
e Muster
kiểu mẫu, mô hình
gewissermaßen
theo 1 nghĩa nào đó=irgendwie
gewissermaßen sagen
có thể nói rằng=sozusagen
gewissermaßen betrachten
có thể xem như
gewissermaßen
có thể coi là(adv)
auf etwas schalten
chuyển sang 1 chế độ
es schaltet viele Abläufe auf Autopilot
nó chuyển nhiều quy trình sang chế độ tự động
r Ablauf,-läufe
quy trình, tiến trình
Autopilot
chế độ tự động
etwas bewusst wahrnehmen
nhận thức điều gì có ý thức
dadurch nehmen wir unsere Umgebung viel weniger bewusst wahr
do đó chúng ta ít nhận thấy(chú ý) môi trường quanh chúng ta hơn
im Gedächtnis
trong ký ức, trí nhớ