listening vol 9 test 7

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:14 PM on 7/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

22 Terms

1
New cards

mileage

số dặm đã đi, /ˈmaɪlɪdʒ/

2
New cards

courtesy car

xe cho mượn tạm thời (khi xe mình đang sửa), /ˈkɜːtəsi kɑː/

3
New cards

publicity

sự quảng bá, sự công khai trước công chúng, /pʌbˈlɪsəti/ / trong bài dùng tương đương với "notify everyone"

4
New cards

empty-handed

tay trắng (không thu hoạch được gì), /ˌempti ˈhændɪd/

5
New cards

renovation

sự trùng tu, cải tạo, /ˌrenəˈveɪʃn/ / trong bài dùng tương đương với "extended / modernised"

6
New cards

authorise

cấp phép, phê duyệt, /ˈɔːθəraɪz/ / trong bài dùng tương đương với "approve / check the spending"

7
New cards

ascend

đi lên, hướng lên, /əˈsend/ / trong bài dùng tương đương với "lead back up / go through"

8
New cards

prolific

sáng tác nhiều, hiệu suất cao, /prəˈlɪfɪk/

9
New cards

high-profile

tầm cỡ, quy mô lớn, được chú ý nhiều, /ˌhaɪ ˈprəʊfaɪl/

10
New cards

vogue

thời trang, xu hướng mốt, /vəʊɡ/ / trong bài dùng tương đương với "fashion / style"

11
New cards

chronic

mãn tính, kéo dài dai dẳng, /ˈkrɒnɪk/

12
New cards

painstakingly

một cách chịu khó, kiên trì, cẩn thận, /ˈpeɪnzteɪkɪŋli/ / trong bài dùng tương đương với "carefully / thoroughly"

13
New cards

simultaneously

đồng thời, cùng một lúc, /ˌsɪmlˈteɪniəsli/ / trong bài dùng tương đương với "all at the same time / on the go"

14
New cards

genius

thiên tài, tài năng xuất chúng, /ˈdʒiːniəs/ / trong bài dùng tương đương với "brilliantly / expert skills"

15
New cards

forgery

đồ giả, tranh giả, tác phẩm giả mạo, /ˈfɔːdʒəri/

16
New cards

picturesque

đẹp như tranh vẽ, cổ kính, /ˌpɪktʃəˈresk/ / trong bài dùng tương đương với "beautiful view / brilliant scene"

17
New cards

mass customisation

cá nhân hóa hàng loạt, /mæs ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃn/

18
New cards

fallout

hậu quả tiêu cực, tác động xấu, /ˈfɔːlaʊt/ / trong bài dùng tương đương với "severe problems / damage"

19
New cards

reputation

danh tiếng, uy tín, /ˌrepjuˈteɪʃn/ / trong bài dùng tương đương với "brand image / what people think about the company"

20
New cards

subcontract

hợp đồng phụ, thầu phụ, /ˌsʌbˈkɒntrækt/ / trong bài dùng tương đương với "do the job / do the deal"

21
New cards

distinctive

đặc trưng, độc đáo, dễ nhận biết, /dɪˈstɪŋktɪv/ / trong bài dùng tương đương với "unusual / unique"

22
New cards

faithfully

một cách trung thực, chính xác so với bản gốc, /ˈfeɪθfəli/ / trong bài dùng tương đương với "accurately reproduce"