1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
mileage
số dặm đã đi, /ˈmaɪlɪdʒ/
courtesy car
xe cho mượn tạm thời (khi xe mình đang sửa), /ˈkɜːtəsi kɑː/
publicity
sự quảng bá, sự công khai trước công chúng, /pʌbˈlɪsəti/ / trong bài dùng tương đương với "notify everyone"
empty-handed
tay trắng (không thu hoạch được gì), /ˌempti ˈhændɪd/
renovation
sự trùng tu, cải tạo, /ˌrenəˈveɪʃn/ / trong bài dùng tương đương với "extended / modernised"
authorise
cấp phép, phê duyệt, /ˈɔːθəraɪz/ / trong bài dùng tương đương với "approve / check the spending"
ascend
đi lên, hướng lên, /əˈsend/ / trong bài dùng tương đương với "lead back up / go through"
prolific
sáng tác nhiều, hiệu suất cao, /prəˈlɪfɪk/
high-profile
tầm cỡ, quy mô lớn, được chú ý nhiều, /ˌhaɪ ˈprəʊfaɪl/
vogue
thời trang, xu hướng mốt, /vəʊɡ/ / trong bài dùng tương đương với "fashion / style"
chronic
mãn tính, kéo dài dai dẳng, /ˈkrɒnɪk/
painstakingly
một cách chịu khó, kiên trì, cẩn thận, /ˈpeɪnzteɪkɪŋli/ / trong bài dùng tương đương với "carefully / thoroughly"
simultaneously
đồng thời, cùng một lúc, /ˌsɪmlˈteɪniəsli/ / trong bài dùng tương đương với "all at the same time / on the go"
genius
thiên tài, tài năng xuất chúng, /ˈdʒiːniəs/ / trong bài dùng tương đương với "brilliantly / expert skills"
forgery
đồ giả, tranh giả, tác phẩm giả mạo, /ˈfɔːdʒəri/
picturesque
đẹp như tranh vẽ, cổ kính, /ˌpɪktʃəˈresk/ / trong bài dùng tương đương với "beautiful view / brilliant scene"
mass customisation
cá nhân hóa hàng loạt, /mæs ˌkʌstəmaɪˈzeɪʃn/
fallout
hậu quả tiêu cực, tác động xấu, /ˈfɔːlaʊt/ / trong bài dùng tương đương với "severe problems / damage"
reputation
danh tiếng, uy tín, /ˌrepjuˈteɪʃn/ / trong bài dùng tương đương với "brand image / what people think about the company"
subcontract
hợp đồng phụ, thầu phụ, /ˌsʌbˈkɒntrækt/ / trong bài dùng tương đương với "do the job / do the deal"
distinctive
đặc trưng, độc đáo, dễ nhận biết, /dɪˈstɪŋktɪv/ / trong bài dùng tương đương với "unusual / unique"
faithfully
một cách trung thực, chính xác so với bản gốc, /ˈfeɪθfəli/ / trong bài dùng tương đương với "accurately reproduce"