1/13
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
allocate (v)
phân bổ
according to = basis of
dựa theo
animal husbandry
ngành chăn nuôi
cattle (n)
gia súc thuộc họ bò, đàn bò
ox, oxen (n)
bò kéo cày
pulling machinery
máy móc dùng để kéo
animal power
sức kéo của động vật
plough (v)
cày
plough (n)
cái cày
hand-hoeing
xới đất, làm cỏ bằng cuốc tay
a standard part of
một phần tất yếu của
ash, ashes (n)
tro
insect pests
côn trùng gây hại
on a regular basis
thường xuyên, đều đặn