1/242
Vocabulary terms and definitions covering English in the Medical Laboratory across all source pages.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
operation
thao tác; quy trình (n.)
result
kết quả (n.)
instruction
hướng dẫn; chỉ dẫn (n.)
sharp needle
kim nhọn (n. phr.)
blood is collected
máu được lấy (v. phr.)
immediately
ngay lập tức (adv.)
histological section
tiêu bản/lát cắt mô học (n. phr.)
stain
nhuộm; chất nhuộm (v./n.)
disinfectant
chất khử trùng (n.)
thermometer
nhiệt kế (n.)
immerse
nhúng; ngâm (v.)
heated water
nước được đun nóng (n. phr.)
expose
phơi; để tiếp xúc (v.)
refrigerator
tủ lạnh (n.)
coagulate
đông tụ (v.)
coagulation
sự đông tụ (n.)
mercury
thủy ngân (n.)
micro-organism
vi sinh vật (n.)
immediately destroyed
bị tiêu diệt ngay lập tức (phr.)
bone marrow
tủy xương (n. phr.)
fatty substance
chất béo (n. phr.)
hollow bone
xương rỗng (n. phr.)
red blood cell
hồng cầu (n. phr.)
sample
mẫu xét nghiệm (n.)
syringe
ống tiêm (n.)
slide
lam kính (n.)
specimen
mẫu bệnh phẩm (n.)
fragment
mảnh; mẩu (n.)
dilute
pha loãng (v.)
separate
tách (v.)
rubber bulb
bóng cao su (n. phr.)
Pasteur pipette
pipet Pasteur (n. phr.)
drop
giọt; nhỏ giọt (n./v.)
slide spreader
dụng cụ dàn lam (n. phr.)
cellular trail
vệt tế bào (n. phr.)
tissue
mô (n.)
express a result
diễn đạt kết quả (v. phr.)
active verb
động từ chủ động (n. phr.)
passive verb
động từ bị động (n. phr.)
object
tân ngữ (n.)
beaker
cốc thủy tinh phòng thí nghiệm (n.)
test-tube
ống nghiệm (n.)
rubber tube
ống cao su (n. phr.)
gas-jar
lọ/bình chứa khí (n.)
potassium chlorate (KCIO)
kali clorat (n.)
manganese dioxide (MnO₂)
mangan dioxit (n.)
catalyst
chất xúc tác (n.)
water-filled
chứa đầy nước (adj.)
burner
đèn đốt (n.)
Bunsen burner
đèn Bunsen (n. phr.)
air vent
lỗ thông khí (n. phr.)
gas tap
van khí (n. phr.)
rubber gas pipe
ống dẫn khí cao su (n. phr.)
flame
ngọn lửa (n.)
distinguish
phân biệt (v.)
release
giải phóng; thải ra (v.)
enter
đi vào (v.)
flow into
chảy vào (v. phr)
increase
tăng (v.)
decrease
giảm (v.)
occur
xảy ra (v.)
decompose
phân hủy (v.)
liberate
giải phóng (v.)
cause
gây ra (v.)
raise
nâng; tăng (v.)
force
ép; buộc (v.)
by-product
sản phẩm phụ (n.)
surrounding
xung quanh; môi trường xung quanh (adj./n.)
pressure
áp suất (n.)
heat
đun nóng; nhiệt (v./n.)
chemical change
biến đổi hóa học (n. phr.)
change of phase
chuyển pha (n. phr.)
change of position
thay đổi vị trí (n. phr)
change of temperature
thay đổi nhiệt độ (n. phr.)
change of size
thay đổi kích thước (n. phr.)
change of colour
thay đổi màu sắc (n. phr.)
beginning
sự bắt đầu (n.)
ending
sự kết thúc (n.)
melt
tan chảy (v.)
solidify
đông đặc (v.)
stretch
kéo giãn (v.)
collapse
sụp xuống (v.)
widen
làm rộng (v.)
narrow
thu hẹp (v.)
combine
kết hợp (v.)
liquefy
hóa lỏng (v.)
darken
sẫm màu (v.)
warm up
ấm lên (v. phr.)
drop down
rơi xuống (v. phr.)
burst
vỡ; nổ tung (v.)
evaporate
bay hơi (v.)
vaporise
hóa hơi (v.)
expand
nở ra (v.)
condense
ngưng tụ (v.)
cool down
nguội đi (v. phr)
rise
tăng; dâng lên (v.)
diminish
giảm dần (v.)
precaution
biện pháp phòng ngừa (n.)
sterilise
tiệt trùng (v.)
sterilisation
sự tiệt trùng (n.)