PACs - case report (cont)

0.0(0)
studied byStudied by 0 people
0.0(0)
full-widthCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/27

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No study sessions yet.

28 Terms

1
New cards

atypical

(a) dị dạng, không điển hình

2
New cards

nucleoli

(n) nhân con

3
New cards

luminal papillary projections

nhú hướng vào lòng nang

4
New cards

Foci of comedonecrosis

các vùng hoại tử (tế bào chết) ở trung tâm khối u ung thư, đặc biệt là trong ung thư biểu mô ống dẫn sữa tại chỗ (DCIS)

  • Comedo: Một thuật ngữ tiếng Latin có nghĩa là "ăn" hoặc "lỗ chân lông bị tắc nghẽn".

  • Necrosis: Một thuật ngữ y khoa chỉ tình trạng hoại tử, tức là các tế bào chết đi.

  • Comedonecrosis: Sự kết hợp của hai thuật ngữ này mô tả các mô hoại tử có hình dạng giống với vật liệu trong lỗ chân lông bị tắc nghẽn. 

5
New cards

odynophagia

(n) đau khi nuốt >< khó nuốt

6
New cards

dysphagia

(n) khó nuốt

7
New cards

oral mucositis

viêm niêm mạc miệng

8
New cards

xerostomia

(n) khô miệng

9
New cards

sequela

(n) biến chứng, di chứng

10
New cards

heterogeneous

(a) không đồng nhất, phức tạp, đa dạng

11
New cards

concentric whorls

vòng xoáy đồng tâm

12
New cards

sporadic

(a) rời rạc, rải rác

13
New cards

pathophysiology

(n) sinh lý bệnh học

14
New cards

morphological

(a) hình thái học

15
New cards

entail

(v) to involve something that cannot be avoided

16
New cards

hemorrhage

(n) sự xuất huyết

17
New cards

dilemma

sự không chắc chắn

18
New cards

Glial fibrillary acidic protein - GFAP

protein axit sợi thần kinh đệm

19
New cards

relapse

(v) tái phát, trở lại, lại rơi vào

20
New cards

remission

(n) sự thuyên giảm, sự thoái lui - a period during which a serious illness improves for a time and the patient seems to get better

21
New cards

supposedly

(adv) giả định

22
New cards

spontaneous

(a) đồng thời

23
New cards

septic shock

sốc nhiễm trùng

24
New cards

urinary tract infection UTI

nhiễm trùng đường tiết niệu

25
New cards

hyperthermia

tăng thân nhiệt

26
New cards

truncating mutation

đột biến cắt cụt

27
New cards

frameshift mutation

đột biến dịch khung

28
New cards

warrant

(v) to make a particular action necessary or correct

chứng thực, cho phép