1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Brush up (on)
Cải thiện, nâng cao (kỹ năng, kiến thức)
Come (a)round (to)
Thay đổi ý kiến, quan điểm (bị thuyết phục)
Come up with
Sáng kiến, nghĩ ra (ý tưởng, kế hoạch)
Hit upon
Đột nhiên nghĩ ra ý tưởng, khám phá điều gì đó tình cờ
Face up to
Đối mặt với, chấp nhận (cố gắng xử lý vấn đề, khó khăn)
Figure out
Hiểu ra được, xử lý được vấn đề (điều gì đó, cách cư xử của ai đó)
Make out
Thấy, nghe, hiểu một cách khó khăn, đề nghị, ám chỉ
Mull over
Suy ngẫm về vấn đề gì đó qua một giai đoạn thời gian dài
Piece together
Xâu chuỗi lại các thông tin
Puzzle out
Giải một vấn đề khó khăn bằng cách suy nghĩ cẩn thận
Read up (on/about)
Có nhiều thông tin do chăm chỉ đọc sách
Swot up (on)
Học nhiều, học nhồi nhét vất vả cho một kì thi
Take in
Hấp thụ, tiếp thu, chấp nhận điều gì đó đúng, làm ai tin điều gì đó không đúng
Think over
Cân nhắc, xem xét vấn đề hoặc quyết định một cách cẩn thận
Think through
Nghĩ thông suốt, xem xét cẩn thận
Think up
Bịa ra, tưởng tượng ra, điều gì đó như một cái cớ
Go about
Bắt đầu, đương đầu với
Suss out
Nhận ra, hiểu, khám phá ra
Pile out
Túa ra, ùa ra
Drown out
Lấn át (tiếng ồn)
Sound out
Điều tra, khám phá
Stand out
Nổi trội, nổi bật
Worm out of
Moi thông tin (tiếp cận tìm thông tin)
Fathom out
Hiểu ý nghĩa, hiểu thông tin
Come across
Cư xử, bày tỏ, tình cờ thấy
Pull yourself together
Bình tĩnh
go to your head
Tự cao tự đại
Have your wits about you
Suy nghĩ nhanh chóng và quyết định sáng suốt
In the dark (about)
Không biết gì về (Bị che dấu)
Know what's what
Biết những điều quan trọng nhất
Not have a leg to stand on
Không có chứng cứ để chứng minh
Not see the wood for the trees
Không nhìn thấy được hoàn cảnh hiện có
Put two and two together
Cứ thế mà suy ra
Quick/slow on the uptake
Tiếp thu nhanh/chậm
Ring a bell
Nghe quen quen
Round the bend
Điên
Split hairs
Cãi nhau vì chuyện nhỏ
Take stock (of)
Nghĩ vắt óc
To say the least
Nói giảm nhẹ, nói vừa phải, nói không cường điệu