1/70
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
うごかします
Vận hành, vận động
うごきます
Di chuyển
かぎを かけます
Khóa (cửa)
きります
Cắt, thái
けんぶつします
Tham quan
こまります
Khó khăn, bối rối
さがします
Tìm kiếm
さきます
Nở (hoa..)
すてます
Vứt
そうさします
Thao tác, vận hành
そります
Cạo (râu)
ちります
Rơi, rụng
(ひが)つきます
Bật lửa lên
とまります
Ở lại, trọ lại
とまります
Dừng lại
なくします
Mất
ふとります
Phát phì, béo lên
まがります
Rẽ, quẹo
まわします
Xoay, vặn
みえます
Nhìn thấy
メモを とります
Ghi chép ghi chú
やります
Làm
よっぱらいます
Say (rượu, bia..)
わたります
Băng qua
わらいます
Cười
あたたかい
Ấm áp
きたない
Bẩn
きゅうけい
Nghỉ ngơi
けんこうしんだん
Kiểm tra sức khỏe
せつめいしょ
Sách hướng dẫn
てぶくろ
Găng tay
てんけん
Kiểm tra
ぶひん
Phụ tùng, linh kiện
ボタン
Nút, cúc áo
マニュアル
Sách hướng dẫn
ミーティング
Cuộc họp
もとせん
Van (bếp gas)
かど
Góc
きっさてん
Quán nước
くすりや
Hiệu thuốc
こうさてん
Ngã tư, giao lộ
こうばん
Đồn cảnh sát
しょうがっこう
Trường Tiểu Học
しんこう
Đèn tín hiệu (giao thông)
ちゅうがっこう
Trường cấp 2
となり
Bên cạnh
はし
Cây cầu
みち
Con đường
まず
Trước tiên, đầu tiên
つぎに
Tiếp sau
それから
Sau đó
さいごに
Cuối cùng
きちんと
Cẩn thận, chỉn chu
たいてい
Nói chung, thường
おおぜいの
Số đông, phần lớn
まっすぐ
(Đi) thẳng
ほかの
Khác
しばらくですね。
Lâu lắm không gặp rồi nhỉ
ゆっくり はなしましょう。
Cùng nhau nói chuyện một cách thoải mái nào
わあ
wow…
おつり
Tiền thừa
おと
Tiền động
きっぷ
Vé
こまかい
Chi tiết, cặn kẽ
こまかい おかね
Tiền lẻ
ごみ
Rác
さとう
Đường
さら
Cái đĩa
セーター
Áo len
はさみ
Cái kéo
ちょうちん
Đèn lồng