1/21
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
a daunting terrain
một địa hình khó khăn làm cho chán nản
Ex: Oppland's mountains present daunting terrain and in periods of extreme cold
artefact
cổ vật, hiện vật, đồ tạo tác
a glacier
sông băng, tảng băng
shrink, shrank, shrunk
co lại, rút lại
Ex: ancient fields of ice are shrinking as Earth’s climate warms.
an arrow
mũi tên
a bow
cung tên
an archeologist
nhà khảo cổ học
Textiles
dệt may, vải dệt
Hide (n)
(n) da (động vật)
microorganisms
vi sinh vật
to decay
(n, v) tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát
(v) phân rã, phân hủy = rot
disintergrate
tan rã, phân rã = decay =
degradation
(vật lý) sự rã ra = decay = disintegration
(Sức khỏe) sự giảm sút
(nghề nghiệp) Sự giáng chức
race the clock to
chạy đua với thời gian
Ex: With climate change shrinking ice cover around the world, glacial archaeologists need to race the clock to find newly revealed artefacts
fieldwork
nghiên cứu thực địa
unpredictability
sự không thể đoán trước
Ex: The unpredictability means that glacial archaeologists have to be systematic in their approach to fieldwork
a reindeer
con tuần lộc
congregate
(v) tập hợp, tụ họp = gather
stationary
cố định = motionless
frost-weathered boulders
những tảng đá bị đóng băng
rescue
v., n. giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy
discard
loại bỏ, vứt bỏ
throw away = get rid of = drop
Ex: Hunters would have easily misplaced arrows and they often discarded broken bows rather than take them all the way home.