Thẻ ghi nhớ: Cam 16 Test 3: Passage 2 Climate change reveals ancient artefacts in Norway’s glaciers | Quizlet

0.0(0)
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/21

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Study Analytics
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced

No study sessions yet.

22 Terms

1
New cards

a daunting terrain

một địa hình khó khăn làm cho chán nản

Ex: Oppland's mountains present daunting terrain and in periods of extreme cold

2
New cards

artefact

cổ vật, hiện vật, đồ tạo tác

<p>cổ vật, hiện vật, đồ tạo tác</p>
3
New cards

a glacier

sông băng, tảng băng

<p>sông băng, tảng băng</p>
4
New cards

shrink, shrank, shrunk

co lại, rút lại

Ex: ancient fields of ice are shrinking as Earth’s climate warms.

5
New cards

an arrow

mũi tên

<p>mũi tên</p>
6
New cards

a bow

cung tên

<p>cung tên</p>
7
New cards

an archeologist

nhà khảo cổ học

8
New cards

Textiles

dệt may, vải dệt

9
New cards

Hide (n)

(n) da (động vật)

<p>(n) da (động vật)</p>
10
New cards

microorganisms

vi sinh vật

<p>vi sinh vật</p>
11
New cards

to decay

(n, v) tình trạng suy tàn, suy sụp, tình trạng đổ nát

(v) phân rã, phân hủy = rot

12
New cards

disintergrate

tan rã, phân rã = decay =

13
New cards

degradation

(vật lý) sự rã ra = decay = disintegration

(Sức khỏe) sự giảm sút

(nghề nghiệp) Sự giáng chức

14
New cards

race the clock to

chạy đua với thời gian

Ex: With climate change shrinking ice cover around the world, glacial archaeologists need to race the clock to find newly revealed artefacts

15
New cards

fieldwork

nghiên cứu thực địa

16
New cards

unpredictability

sự không thể đoán trước

Ex: The unpredictability means that glacial archaeologists have to be systematic in their approach to fieldwork

17
New cards

a reindeer

con tuần lộc

<p>con tuần lộc</p>
18
New cards

congregate

(v) tập hợp, tụ họp = gather

19
New cards

stationary

cố định = motionless

20
New cards

frost-weathered boulders

những tảng đá bị đóng băng

21
New cards

rescue

v., n. giải thoát, cứu nguy; sự giải thoát, sự cứu nguy

22
New cards

discard

loại bỏ, vứt bỏ

throw away = get rid of = drop

Ex: Hunters would have easily misplaced arrows and they often discarded broken bows rather than take them all the way home.