1/17
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
rewarding = fulfilling
(a) xứng đáng, mang lại cảm giác mãn nguyện/hài lòng
medication
(n) thuốc, dược phẩm
dispense prescription medication
(v) phát thuốc theo đơn
prescribe
(v) kê đơn thuốc (bác sĩ thực hiện)
meticulous about sth
(a) tỉ mỉ, kỹ lưỡng, cẩn thận từng chi tiết
attentive
(a) chu đáo, chú ý, tập trung
tangible difference
(a) sự khác biệt lớn lao, to lớn
hold sb in high regard
(v) tôn trọng/coi trọng ai đó rất nhiều
prestige
(n) uy tín, danh tiếng, sự danh giá
cornerstone
(n) nền tảng, trụ cột, đá kê chân cột
career orientation
(n) sự định hướng nghề nghiệp
sacrifice
(n/v) sự hy sinh, công sức bỏ ra / hy sinh
diagnosis
(n) sự chẩn đoán (bệnh) (số nhiều: diagnoses)
remain committed to one’s goals
(v) tiếp tục kiên trì/cam kết với mục tiêu của mình
one’s perseverance/ hard work paid off
sự kiên trì / nỗ lực làm việc của ai đã được đền đáp
land her dream job
(v) có được/đạt được công việc mơ ước của cô ấy
be in one’s element
(v) như cá gặp nước, ở đúng môi trường/lĩnh vực sở trường
be a right fit
(v/a) là một sự lựa chọn/công việc hoàn toàn phù hợp