1/46
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
constater que
nhận thấy rằng
traiter
(v) giải quyết
faible
(a) yếu, kém, ít ỏi
connaître
(v) biết, trả qua
se qualifier
(v) tự xưng
l’état dépressif
(n) trạng thái của trầm cảm
particien
(n) người hành nghề
le pouvoir
(n) quyền lực, sức mạnh
l’adversaire (nm)
(n) đối thủ
se vendre
tiếp thị bản thân → tự làm nổi bật gtri của chính mình
s’adresser à
liên hệ với
imcompétent
(a) bất tài, kém cỏi
le modèle
(n) hình mẫu
réfléchiravancer sans constamment réfléchir sur soi-même.
(v) tiến về phía trước không ngừng tự nhìn nhận bản thân
la réalisation
(n) sự hiện thực hoá/ thành tựu
soutenir
(v) chống đỡ
la création
(n) sự sáng tạo
l’enjeu (nm) → les enjeux
(n) thách thức
l’alicament (nm)
dược thực phẩm (viên omega 3)
Il s’agit de
Đó là/ Cần phải
la propriété
(n) đặc tính, công dụng
L'imaginaire collectif
(n) tâm thức tập thể (suy nghĩ của xh)
la force
(n) sức mạnh, thể lực
la sphère
(n) phạm vi
la sphère professionnelle
(n) phạm vi nghề nghiệp
avoir souffert d’un sentiment d’infériorité
(v) cảm thấy thấp kém
le complexe d'infériorité.
(n) sự mặc cảm tự ti
À la suite de + n
(n) sau khi/ do bởi → kqua
la douleur
(n) nỗi đau
insupportable
(a) không thể chịu nổi (inbearable)
redonner à qun qch
(v) lấy lại (cảm xúc, tinh thần) như ban đầu
immense
(a) bao la, vô bờ bến
l’orgueil (m)
(n) lòng kiêu hãnh
la révolte
(n) sự phẫn nộ, phản kháng/ cuộc khởi nghĩa
Se révolter
(v) nối dậy
Révolter
(v) làm ai phẫn nộ
s’être mis(e) à + v
(v) đã bắt đầu
gagner sa vie
(v) kiếm sống
faire + v
faire rire/pleurer: làm cho khóc/cười
faire réparer sa voiture, faire couper ses cheveux : nhờ, sai khiến, thuê
faire entrer quelqu'un: cho phép
l’armée (f)
(n) quân đội vũ trang
le secours
(n) sự cứu trợ
la dépression
(n) cơn trầm cảm
se battre
(v) chiến đấu
passer les lois
(v) thông qua những đạo luật
la météo
(n) thời tiết
écraser
(v) nghiền, đề bẹp
la jambe
(n) chân (từ hông đến bàn chân)