Phrase Verbs

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/90

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:28 PM on 9/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

91 Terms

1
New cards

account for

là lý do

2
New cards

bear out

xác nhận, chứng thực

3
New cards

blow out

dập lửa bằng cách thổi

4
New cards

blow up

phá huỷ bằng bom, thuốc nổ

5
New cards

break down

hư hỏng

6
New cards

break in/into

xông vào, đột nhập vào

7
New cards

break out

bùng nổ, bùng phát

8
New cards

break off

đột nhiên ngừng lại, kết thúc

9
New cards

break up

kết thúc

10
New cards

bring in

đưa ra, giới thiệu

11
New cards

bring up = raise

nuôi nấng, dạy dỗ

12
New cards

burn down

thiêu huỷ, thiêu rụi

13
New cards

burst out

bật khóc, bật cười

14
New cards

call for

ghé qua

15
New cards

call in (on)

ghé thăm, ghé qua

16
New cards

call off = cancel

huỷ bỏ

17
New cards

call on = visit

thăm, viếng thăm

18
New cards

call up

gọi điện thoại

19
New cards

carry on = continue

tiếp tục

20
New cards

carry out = execute

tiến hành, thực hiện

21
New cards

catch up (with)

bắt kịp, theo kịp

22
New cards

clear up = tidy

dọn dẹp, thời tiết sáng sủa hơn

23
New cards

close down

đóng cửa hẳn

24
New cards

come about = happen

xảy ra

25
New cards

come across

tình cơ gặp

26
New cards

come off = succeed

thành công

27
New cards

come along/on

nhanh lên

28
New cards

come over/round

ghé nhà

29
New cards

come up

xảy ra, xuất hiện

30
New cards

come up against

gặp phải, đương đầu

31
New cards

come up (to)

đạt được, đáp ứng được

32
New cards

count on/upon

tin vào, dựa vào

33
New cards

cut down/back (on) = reduce

giảm bớt

34
New cards

cut off

ngừng cung cấp, cắt đứt

35
New cards

die out

mất hẳn, tuyệt chủng

36
New cards

do away with

bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ

37
New cards

drop in (on)

ghé thăm, ghé qua trong 1 khoảng thời gian ngắn

38
New cards

be fed up (with)

buồn phiền, chán, chán ngán

39
New cards

fill in

điền thông tin vào

40
New cards

fix up = arrange

sắp xếp, thu xếp

41
New cards

get by = manage

xoay xở, đối phó

42
New cards

get down

làm chán nản, thất vọng

43
New cards

get off

xuống xe, rời đi, khởi hành

44
New cards

get on

lên xe

45
New cards

get on with/in

hoà thuận với ai

46
New cards

get over

vượt qua, khắc phục

47
New cards

get up

thức dậy

48
New cards

give out = distribute

phân phát

49
New cards

give up = stop

phân phát

50
New cards

go away

= disappear

51
New cards

go in for = enter, compete

tham gia

52
New cards

go off

chuông reo, súng/bom nổ, đồ ăn ươn, hỏng, đèn tắt, máy móc hư

53
New cards

go on = continue

tiếp tục

54
New cards

go out

ánh sáng, lửa, đèn tắt

55
New cards

go over

= examine

56
New cards

grow up

lớn lên, trưởng thành

57
New cards

hand in = submit

nộp, đệ trình

58
New cards

hold on = wait

đợi

59
New cards

hold up = stop, delay

ngừng, hoàn lại

60
New cards

keep on = continue

tiếp tục

61
New cards

keep up (with)

theo kịp, bắt kịp

62
New cards

leave out = omit

bỏ qua, bỏ sót, bỏ quên

63
New cards

let down

làm thất vọng

64
New cards

look after = take care of

chăm sóc, trông nom

65
New cards

look back (on) = remember

nhớ lại

66
New cards

look down on

coi thường

67
New cards

look for = search for, seek

tìm kiếm

68
New cards

look forward to

mong đợi

69
New cards

look into = investigate

điều tra

70
New cards

look on/upon

xem như, coi như

71
New cards

look out

coi chừng

72
New cards

look up

tra cứu

73
New cards

look up to

coi trọng, kính trọng, ngưỡng mộ

74
New cards

make out

hiểu được, đọc được, nghe rõ, thấy rõ

75
New cards

make up = invent

bịa đặt, sáng tác, trang điểm

76
New cards

make up for = compensate for

bù, đền bù

77
New cards

pick out

chọn, chọn ra, nhận ra

78
New cards

pick up

đón ai, cho đi nhờ xe

79
New cards

pull down = demolish

phá huỷ, phá sập

80
New cards

put aside/by

đề dành, dành dụm

81
New cards

put forward = suggest

đề nghị, gợi ý

82
New cards

put in for

đòi hỏi, yêu sách, xin

83
New cards

put off

= postpone, delay

84
New cards

put on

mặc quần áo, mang giày, đội mũ, mở đèn, tăng cân

85
New cards

put out = extinguish

tắt đèn, lửa

86
New cards

put up = erect

dựng, xây dựng

87
New cards

put up with

chịu đựng

88
New cards

run across/into

tình cờ gặp ai, tình cờ thấy

89
New cards

run out (of)

hết, cạn kiệt

90
New cards

see off

tiễn ai

91
New cards