1/90
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
account for
là lý do
bear out
xác nhận, chứng thực
blow out
dập lửa bằng cách thổi
blow up
phá huỷ bằng bom, thuốc nổ
break down
hư hỏng
break in/into
xông vào, đột nhập vào
break out
bùng nổ, bùng phát
break off
đột nhiên ngừng lại, kết thúc
break up
kết thúc
bring in
đưa ra, giới thiệu
bring up = raise
nuôi nấng, dạy dỗ
burn down
thiêu huỷ, thiêu rụi
burst out
bật khóc, bật cười
call for
ghé qua
call in (on)
ghé thăm, ghé qua
call off = cancel
huỷ bỏ
call on = visit
thăm, viếng thăm
call up
gọi điện thoại
carry on = continue
tiếp tục
carry out = execute
tiến hành, thực hiện
catch up (with)
bắt kịp, theo kịp
clear up = tidy
dọn dẹp, thời tiết sáng sủa hơn
close down
đóng cửa hẳn
come about = happen
xảy ra
come across
tình cơ gặp
come off = succeed
thành công
come along/on
nhanh lên
come over/round
ghé nhà
come up
xảy ra, xuất hiện
come up against
gặp phải, đương đầu
come up (to)
đạt được, đáp ứng được
count on/upon
tin vào, dựa vào
cut down/back (on) = reduce
giảm bớt
cut off
ngừng cung cấp, cắt đứt
die out
mất hẳn, tuyệt chủng
do away with
bỏ, huỷ bỏ, bãi bỏ
drop in (on)
ghé thăm, ghé qua trong 1 khoảng thời gian ngắn
be fed up (with)
buồn phiền, chán, chán ngán
fill in
điền thông tin vào
fix up = arrange
sắp xếp, thu xếp
get by = manage
xoay xở, đối phó
get down
làm chán nản, thất vọng
get off
xuống xe, rời đi, khởi hành
get on
lên xe
get on with/in
hoà thuận với ai
get over
vượt qua, khắc phục
get up
thức dậy
give out = distribute
phân phát
give up = stop
phân phát
go away
= disappear
go in for = enter, compete
tham gia
go off
chuông reo, súng/bom nổ, đồ ăn ươn, hỏng, đèn tắt, máy móc hư
go on = continue
tiếp tục
go out
ánh sáng, lửa, đèn tắt
go over
= examine
grow up
lớn lên, trưởng thành
hand in = submit
nộp, đệ trình
hold on = wait
đợi
hold up = stop, delay
ngừng, hoàn lại
keep on = continue
tiếp tục
keep up (with)
theo kịp, bắt kịp
leave out = omit
bỏ qua, bỏ sót, bỏ quên
let down
làm thất vọng
look after = take care of
chăm sóc, trông nom
look back (on) = remember
nhớ lại
look down on
coi thường
look for = search for, seek
tìm kiếm
look forward to
mong đợi
look into = investigate
điều tra
look on/upon
xem như, coi như
look out
coi chừng
look up
tra cứu
look up to
coi trọng, kính trọng, ngưỡng mộ
make out
hiểu được, đọc được, nghe rõ, thấy rõ
make up = invent
bịa đặt, sáng tác, trang điểm
make up for = compensate for
bù, đền bù
pick out
chọn, chọn ra, nhận ra
pick up
đón ai, cho đi nhờ xe
pull down = demolish
phá huỷ, phá sập
put aside/by
đề dành, dành dụm
put forward = suggest
đề nghị, gợi ý
put in for
đòi hỏi, yêu sách, xin
put off
= postpone, delay
put on
mặc quần áo, mang giày, đội mũ, mở đèn, tăng cân
put out = extinguish
tắt đèn, lửa
put up = erect
dựng, xây dựng
put up with
chịu đựng
run across/into
tình cờ gặp ai, tình cờ thấy
run out (of)
hết, cạn kiệt
see off
tiễn ai