1/114
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
compartment (n) /kəmˈpɑːrtmənt/
một khoang, ngăn riêng
swing out (phr.v) /swʌŋ aʊt/
vung ra, bật ra ngoài
propeller (n) /prəˈpɛlər/
cánh quạt (máy bay, tàu)
relieved (adj) /rɪˈliːvd/
nhẹ nhõm
occupants (n) /ˈɑːkjəpənts/
những người ở bên trong
bob up/down (phr.v) /bɑːbd ʌp/
nổi lên rồi chìm xuống
momentarily (adv) /ˈmoʊmənˌtɛrəli/
trong chốc lát
beneath (prep) /bɪˈniːθ/
bên dưới
frigid waters (n.phr) /ˈfrɪdʒɪd ˈwɔːtərz/
làn nước lạnh buốt
catastrophe (n) /kəˈtæstrəfi/
thảm họa
abound (v) /əˈbaʊnd/
to exist in large numbers:
binocular (n) /bɪˈnɑːkjələr/
ống nhòm
transfer off (phr.v) /trænsˈfɜːr ɔːf/
chuyển xuống, rời khỏi
cupboard onboard (n.phr) /ˈkʌbərd ˈɑːnbɔːrd/
tủ đựng đồ trên tàu
unbeknownst (adj) /ˌʌnbɪˈnoʊnst/
không hề hay biết
subsequent inquiry (n.phr) /ˈsʌbsɪkwənt ɪnˈkwaɪəri/
cuộc điều tra sau đó
avert (v) /əˈvɜːrt/
ngăn chặn, tránh
strike (v) /strʌk/
đâm vào, va phải
jam my signal (v.phr) /dʒæm maɪ ˈsɪɡnəl/
gây nhiễu tín hiệu
clear a backlog of (v.phr) /ˈklɪrɪŋ ə ˈbæklɔːɡ/
giải quyết tồn đọng
nevertheless (adv) /ˌnɛvərðəˈlɛs/
tuy nhiên
counter (v) /ˈkaʊntər/
chống lại
perception (n) /pərˈsɛpʃən/
nhận thức
procedure (n) /prəˈsiːdʒər/
quy trình
recklessly (adv) /ˈrɛkləsli/
liều lĩnh
guarantee (v) /ˌɡærənˈtiː/
đảm bảo
collision (n) /kəˈlɪʒən/
va chạm
subsequently (adv) /ˈsʌbsɪkwəntli/
sau đó
distribution (n) /ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
sự phân phối
waxed and waned (v.phr) /wækst ænd weɪnd/
lúc mạnh lúc yếu
film-making circles (n.phr) /ˈfɪlmˌmeɪkɪŋ ˈsɜːrkəlz/
giới làm phim
traction (n) /ˈtrækʃən/
sức hút, đà phát triển
visual splendour (n.phr) /ˈvɪʒuəl ˈsplɛndər/
vẻ đẹp thị giác
dialogue (n) /ˈdaɪəlɔːɡ/
lời thoại
-.conversation that is written for a book, play, or film:
cement (v) /sɪˈmɛntɪd/
củng cố vững chắc
mere niche (n.phr) /mɪr niːʃ/
một vị trí rất nhỏ, đặc thù, chuyên biệt, hoặc một thị trường ngách nhỏ không đáng kể, ám chỉ một phân khúc hoặc lĩnh vực hẹp chỉ phục vụ một nhóm nhỏ đối tượng, thường có sự cạnh tranh thấp hoặc không có đối thủ lớn, nhưng doanh thu và tầm ảnh hưởng cũng hạn chế
venue (n) /ˈvɛnjuːz/
địa điểm
behemoth (n) /bɪˈhiːmɑːθ/
gã khổng lồ
holy grail (n) /ˈhoʊli ɡreɪl/
mục tiêu tối thượng
spice up a trip to (v.phr) /spaɪs ʌp/
làm chuyến đi thêm thú vị
embody (v) /ɪmˈbɑːdi/
hiện thân cho
vertigo (n) /ˈvɜːrtɪɡoʊ/
chóng mặt
backlash (n) /ˈbæklæʃ/
phản ứng dữ dội
toolkit (n) /ˈtuːlkɪt/
bộ công cụ
gimmick (n) /ˈɡɪmɪk/
chiêu trò
commentator (n) /ˈkɑːmənteɪtər/
bình luận viên
ophthalmologists (n) /ˌɑːfθælˈmɑːlədʒɪsts/
bác sĩ nhãn khoa
unsettling (adj) /ʌnˈsɛtlɪŋ/
gây bất an
minor eye disturbances (n.phr) /maɪnər/
rối loạn mắt nhẹ
muscular imbalance (n.phr) /ˈmʌskjələr ɪmˈbæləns/
mất cân bằng cơ
exacerbate (v) /ɪɡˈzæsərbeɪt/
làm trầm trọng thêm
conjure (v) /ˈkʌndʒərd/
to make something appear by magic or as if by magic:
complement (v) /ˈkɑːmplɪmɛnt/
bổ trợ
detrimental (adj) /ˌdɛtrɪˈmɛntl/
có hại
counter-purposeful (adj) /ˌkaʊntərˈpɜːrpəsfəl/
phản tác dụng
overall (adj) /ˈoʊvərɔːl/
tổng thể
clumsy (adj) /ˈklʌmzi/
vụng về
contrived (adj) /kənˈtraɪvd/
gượng ép
dim (adj) /dɪm/
mờ
duller (adj) /ˈdʌlər/
kém sinh động hơn
undercut (v) /ˌʌndərˈkʌt/
làm suy yếu
narrative (n) /ˈnærətɪv/
cốt truyện
piling (n) /ˈpaɪlɪŋ/
sự chất đống
headlong (adv) /ˈhɛdlɔːŋ/
lao thẳng
kiddie (adj) /ˈkɪdi/
dành cho trẻ con
franchise (n) /ˈfræntʃaɪzɪz/
thương hiệu nhượng quyền
over-hyped (adj) /ˌoʊvərˈhaɪpt/
thổi phồng quá mức
novelty (n) /ˈnɑːvəlti/
sự mới lạ
popularity stakes (n.phr) /ˌpɑːpjəˈlærɪti/
mức độ được ưa chuộng
totem (n) /ˈtoʊtəm/
biểu tượng
commercial possibilities (n.phr) /kəˈmɜːrʃl/
tiềm năng thương mại
studios (n) /ˈstuːdioʊz/
hãng phim
immediate (adj) /ɪˈmiːdiət/
ngay lập tức
diminish (v) /dɪˈmɪnɪʃ/
làm giảm
defence (n) /dɪˈfɛns/
sự bảo vệ
visual effect (n) /ˈvɪʒuəl ɪˈfɛkt/
hiệu ứng hình ảnh
visual thrill (n) /θrɪl/
cảm giác kích thích thị giác
sensation of elevation (n.phr) /ˌsɛnsəˈʃeɪʃən/
cảm giác độ cao
visual disorder (n) /dɪsˈɔːrdər/
rối loạn thị giác
mental capacity (n) /ˈmɛntl kəˈpæsɪti/
năng lực tinh thần
derive (v) /dɪˈraɪv/
bắt nguồn từ
dose (n) /doʊs/
liều lượng
extremity (n) /ɪkˈstrɛmɪti/
mức độ nghiêm trọng
palpitation (n) /ˌpælpɪˈteɪʃən/
tim đập nhanh
trembling and weakening (n.phr) /ˈtrɛmblɪŋ/
run rẩy và suy nhược
reddening (n) /ˈrɛdnɪŋ/
đỏ lên
cheeks (n) /tʃiːks/
má
thirst (n) /θɜːrst/
khát
conclude (v) /kənˈkluːd/
kết luận
relapsing (adj) /rɪˈlæpsɪŋ/
tái phát
diverging (adj) /daɪˈvɜːrdʒɪŋ/
phân kỳ
apothecary (n) /əˈpɑːθɪˌkɛri/
dược sĩ (cổ)
reaffirm (v) /ˌriːəˈfɜːrm/
tái khẳng định
diluted (adj) /daɪˈluːtɪd/
bị pha loãng
negate (v) /nɪˈɡeɪt/
phủ nhận
prestigious (adj) /prɛˈstɪdʒəs/
uy tín
dilution (n) /daɪˈluːʃən/
sự pha loãng
controversy (n) /ˈkɑːntrəvɜːrsi/
tranh cãi
molecular (adj) /məˈlɛkjələr/
thuộc phân tử
validity (n) /vəˈlɪdɪti/
tính hợp lệ