1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
new-found knowledge
/ˌnjuː ˌfaʊnd ˈnɒl.ɪdʒ/ kiến thức mới khám phá được

caveman
/ˈkeɪv.mæn/ người tiền sử; người sống trong hang động

slumped down
/slʌmpt daʊn/ ngồi phịch xuống; đổ người xuống

grunted news
/ˈɡrʌn.tɪd njuːz/ càu nhàu, gầm gừ để báo tin

plenty of wildebeest over yonder
/ˈplen.ti əv ˈwɪl.də.biːst ˈəʊ.və ˈjɒn.dər/ có rất nhiều linh dương đầu bò ở đằng kia

questing nature of ours
/ˈkwes.tɪŋ ˈneɪ.tʃər əv ˈaʊəz/ bản tính luôn tìm tòi, khám phá của con người
depleted forests
/dɪˈpliː.tɪd ˈfɒr.ɪsts/ những cánh rừng đã bị cạn kiệt

visitor negotiate the subways
/ˈvɪz.ɪ.tə nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt ðə ˈsʌb.weɪz/ du khách xoay xở đi lại bằng tàu điện ngầm
caveman
/ˈkeɪv.mæn/ người tiền sử; người sống trong hang động

inclined to risk
/ɪnˈklaɪnd tə rɪsk/ có xu hướng chấp nhận rủi ro

venturing out
/ˈven.tʃər.ɪŋ aʊt/ mạo hiểm bước ra; dấn thân khám phá

enquiring instinct
/ɪnˈkwaɪə.rɪŋ ˈɪn.stɪŋkt/ bản năng ham tìm hiểu

all sorts of professions
/ɔːl sɔːts əv prəˈfeʃ.ənz/ đủ mọi ngành nghề
marine biologist or astronomer
/məˈriːn baɪˈɒl.ə.dʒɪst ɔːr əˈstrɒn.ə.mər/ nhà sinh vật học biển hoặc nhà thiên văn học
borders of the unknown
/ˈbɔː.dəz əv ði ʌnˈnəʊn/ ranh giới của những điều chưa biết

fictional area of uncultivated land
/ˈfɪk.ʃən.əl ˈeə.ri.ə əv ʌnˈkʌl.tɪ.veɪ.tɪd lænd/ vùng đất hoang hư cấu
desires and fears of his characters
/dɪˈzaɪəz ənd fɪəz əv hɪz ˈkær.ɪk.təz/ những mong muốn và nỗi sợ của các nhân vật

delving into matters
/ˈdel.vɪŋ ˈɪn.tuː ˈmæt.əz/ đào sâu; nghiên cứu kỹ các vấn đề
humanity
/hjuːˈmæn.ə.ti/ nhân loại

act of exploration
/ækt əv ˌek.spləˈreɪ.ʃən/ hành động khám phá

his loved ones
/hɪz lʌvd wʌnz/ những người thân yêu của anh ấy

a puny and irrelevant alien crawling
/ə ˈpjuː.ni ənd ɪˈrel.ə.vənt ˈeɪ.li.ən ˈkrɔː.lɪŋ/ một sinh vật ngoài hành tinh nhỏ bé và không đáng kể đang bò
relatively solid figure
/ˈrel.ə.tɪv.li ˈsɒl.ɪd ˈfɪɡ.ər/ một hình tượng tương đối rõ ràng

a place in the minds of
/ə pleɪs ɪn ðə maɪndz əv/ một vị trí trong tâm trí của

confined
/kənˈfaɪnd/ bị giới hạn; bị giam trong

personal discovery
/ˈpɜː.sən.əl dɪˈskʌv.ər.i/ sự khám phá mang tính cá nhân

scarcely mapped
/ˈskeəs.li mæpt/ hầu như chưa được lập bản đồ

fully understand
/ˈfʊl.i ˌʌn.dəˈstænd/ hoàn toàn hiểu
define
/dɪˈfaɪn/ định nghĩa; xác định

greatest living explorer
/ˈɡreɪ.tɪst ˈlɪv.ɪŋ ɪkˈsplɔː.rər/ nhà thám hiểm vĩ đại nhất còn sống
leading mountaineer
/ˈliː.dɪŋ ˌmaʊn.tɪˈnɪər/ nhà leo núi hàng đầu

the act of physically touching the unknown
/ði ækt əv ˈfɪz.ɪ.kəl.i ˈtʌtʃ.ɪŋ ði ʌnˈnəʊn/ hành động chạm vào điều chưa biết bằng thực tế
campaigner
/kæmˈpeɪ.nər/ nhà vận động; người tích cực đấu tranh cho một mục tiêu
tribal peoples
/ˈtraɪ.bəl ˈpiː.pəlz/ các dân tộc bộ lạc

a traveller simply records information about some far-off world
/ə ˈtræv.əl.ər ˈsɪm.pli rɪˈkɔːdz ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən əˈbaʊt sʌm ˌfɑːr ˈɒf wɜːld/ một nhà thám hiểm chỉ đơn giản ghi lại thông tin về một thế giới xa xôi
unmechanised travel
/ʌnˈmek.ə.naɪzd ˈtræv.əl/ hình thức di chuyển không sử dụng máy móc
bringing back information from a remote place
/ˈbrɪŋ.ɪŋ bæk ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən frəm ə rɪˈməʊt pleɪs/ mang thông tin trở về từ một nơi xa xôi

self-discovery
/self dɪˈskʌv.ər.i/ sự khám phá bản thân

field of endeavour of each pioneer
/fiːld əv ɪnˈdev.ər əv iːtʃ ˌpaɪəˈnɪər/ lĩnh vực cống hiến của mỗi người tiên phong
the prominent historian
/ðə ˈprɒm.ɪ.nənt hɪˈstɔː.ri.ən/ nhà sử học nổi tiếng

cutting-edge scientist
/ˌkʌt.ɪŋ ˈedʒ ˈsaɪən.tɪst/ nhà khoa học tiên phong

particular criteria
/pəˈtɪk.jə.lər kraɪˈtɪə.ri.ə/ những tiêu chí cụ thể
a very definite objective
/ə ˈver.i ˈdef.ɪ.nət əbˈdʒek.tɪv/ một mục tiêu rất rõ ràng

outset
/ˈaʊt.set/ sự khởi đầu

uncontacted tribes
/ˌʌnˈkɒn.tæk.tɪd traɪbz/ các bộ lạc chưa từng tiếp xúc với thế giới bên ngoài

slightest interest
/ˈslaɪ.tɪst ˈɪn.trəst/ chút hứng thú nhỏ nhất

great continental voyages
/ɡreɪt ˌkɒn.tɪˈnen.təl ˈvɔɪ.ɪ.dʒɪz/ những chuyến thám hiểm xuyên lục địa vĩ đại

poles
/pəʊlz/ hai cực Trái Đất

down to the details
/daʊn tə ðə ˈdiː.teɪlz/ đến từng chi tiết

grazing behaviour
/ˈɡreɪ.zɪŋ bɪˈheɪ.vjər/ tập tính gặm cỏ

disregard the role the human mind has in conveying remote places
/ˌdɪs.rɪˈɡɑːd ðə rəʊl ðə ˈhjuː.mən maɪnd hæz ɪn kənˈveɪ.ɪŋ rɪˈməʊt ˈpleɪ.sɪz/ coi nhẹ vai trò của trí óc con người trong việc hình dung những vùng đất xa xôi
fresh interpretation
/freʃ ɪnˌtɜː.prəˈteɪ.ʃən/ cách diễn giải mới

well-travelled route
/wel ˈtræv.əld ruːt/ tuyến đường đã được nhiều người đi qua

exploration is an intrinsic element
/ˌek.spləˈreɪ.ʃən ɪz ən ɪnˈtrɪn.zɪk ˈel.ɪ.mənt/ khám phá là một yếu tố vốn có
act on an urge
/ækt ɒn ən ɜːdʒ/ hành động theo một thôi thúc
valid definitions
/ˈvæl.ɪd ˌdef.ɪˈnɪʃ.ənz/ những định nghĩa hợp lý

general public
/ˌdʒen.ər.əl ˈpʌb.lɪk/ công chúng

cast new light on places
/kɑːst njuː laɪt ɒn ˈpleɪ.sɪz/ mang đến góc nhìn mới về những địa điểm
unique expeditions
/juːˈniːk ˌek.spəˈdɪʃ.ənz/ những chuyến thám hiểm độc đáo

certain previously uncontacted
/ˈsɜː.tən ˈpriː.vi.əs.li ˌʌnˈkɒn.tæk.tɪd/ một số đối tượng trước đây chưa từng được tiếp xúc
uncontacted tribes
/ˌʌnˈkɒn.tæk.tɪd traɪbz/ các bộ lạc chưa từng tiếp xúc
further exploration
/ˈfɜː.ðər ˌek.spləˈreɪ.ʃən/ sự khám phá sâu hơn; khám phá tiếp theo
