CAM 15 TEST 1 P3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:15 AM on 8/13/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

new-found knowledge

/ˌnjuː ˌfaʊnd ˈnɒl.ɪdʒ/ kiến thức mới khám phá được

<p>/ˌnjuː ˌfaʊnd ˈnɒl.ɪdʒ/ kiến thức mới khám phá được</p>
2
New cards

caveman

/ˈkeɪv.mæn/ người tiền sử; người sống trong hang động

<p>/ˈkeɪv.mæn/ người tiền sử; người sống trong hang động</p>
3
New cards

slumped down

/slʌmpt daʊn/ ngồi phịch xuống; đổ người xuống

<p>/slʌmpt daʊn/ ngồi phịch xuống; đổ người xuống</p>
4
New cards

grunted news

/ˈɡrʌn.tɪd njuːz/ càu nhàu, gầm gừ để báo tin

<p>/ˈɡrʌn.tɪd njuːz/ càu nhàu, gầm gừ để báo tin</p>
5
New cards

plenty of wildebeest over yonder

/ˈplen.ti əv ˈwɪl.də.biːst ˈəʊ.və ˈjɒn.dər/ có rất nhiều linh dương đầu bò ở đằng kia

<p>/ˈplen.ti əv ˈwɪl.də.biːst ˈəʊ.və ˈjɒn.dər/ có rất nhiều linh dương đầu bò ở đằng kia</p>
6
New cards

questing nature of ours

/ˈkwes.tɪŋ ˈneɪ.tʃər əv ˈaʊəz/ bản tính luôn tìm tòi, khám phá của con người

7
New cards

depleted forests

/dɪˈpliː.tɪd ˈfɒr.ɪsts/ những cánh rừng đã bị cạn kiệt

<p>/dɪˈpliː.tɪd ˈfɒr.ɪsts/ những cánh rừng đã bị cạn kiệt</p>
8
New cards

visitor negotiate the subways

/ˈvɪz.ɪ.tə nəˈɡəʊ.ʃi.eɪt ðə ˈsʌb.weɪz/ du khách xoay xở đi lại bằng tàu điện ngầm

9
New cards

caveman

/ˈkeɪv.mæn/ người tiền sử; người sống trong hang động

<p>/ˈkeɪv.mæn/ người tiền sử; người sống trong hang động</p>
10
New cards

inclined to risk

/ɪnˈklaɪnd tə rɪsk/ có xu hướng chấp nhận rủi ro

<p>/ɪnˈklaɪnd tə rɪsk/ có xu hướng chấp nhận rủi ro</p>
11
New cards

venturing out

/ˈven.tʃər.ɪŋ aʊt/ mạo hiểm bước ra; dấn thân khám phá

<p>/ˈven.tʃər.ɪŋ aʊt/ mạo hiểm bước ra; dấn thân khám phá</p>
12
New cards

enquiring instinct

/ɪnˈkwaɪə.rɪŋ ˈɪn.stɪŋkt/ bản năng ham tìm hiểu

<p>/ɪnˈkwaɪə.rɪŋ ˈɪn.stɪŋkt/ bản năng ham tìm hiểu</p>
13
New cards

all sorts of professions

/ɔːl sɔːts əv prəˈfeʃ.ənz/ đủ mọi ngành nghề

14
New cards

marine biologist or astronomer

/məˈriːn baɪˈɒl.ə.dʒɪst ɔːr əˈstrɒn.ə.mər/ nhà sinh vật học biển hoặc nhà thiên văn học

15
New cards

borders of the unknown

/ˈbɔː.dəz əv ði ʌnˈnəʊn/ ranh giới của những điều chưa biết

<p>/ˈbɔː.dəz əv ði ʌnˈnəʊn/ ranh giới của những điều chưa biết</p>
16
New cards

fictional area of uncultivated land

/ˈfɪk.ʃən.əl ˈeə.ri.ə əv ʌnˈkʌl.tɪ.veɪ.tɪd lænd/ vùng đất hoang hư cấu

17
New cards

desires and fears of his characters

/dɪˈzaɪəz ənd fɪəz əv hɪz ˈkær.ɪk.təz/ những mong muốn và nỗi sợ của các nhân vật

<p>/dɪˈzaɪəz ənd fɪəz əv hɪz ˈkær.ɪk.təz/ những mong muốn và nỗi sợ của các nhân vật</p>
18
New cards

delving into matters

/ˈdel.vɪŋ ˈɪn.tuː ˈmæt.əz/ đào sâu; nghiên cứu kỹ các vấn đề

19
New cards

humanity

/hjuːˈmæn.ə.ti/ nhân loại

<p>/hjuːˈmæn.ə.ti/ nhân loại</p>
20
New cards

act of exploration

/ækt əv ˌek.spləˈreɪ.ʃən/ hành động khám phá

<p>/ækt əv ˌek.spləˈreɪ.ʃən/ hành động khám phá</p>
21
New cards

his loved ones

/hɪz lʌvd wʌnz/ những người thân yêu của anh ấy

<p>/hɪz lʌvd wʌnz/ những người thân yêu của anh ấy</p>
22
New cards

a puny and irrelevant alien crawling

/ə ˈpjuː.ni ənd ɪˈrel.ə.vənt ˈeɪ.li.ən ˈkrɔː.lɪŋ/ một sinh vật ngoài hành tinh nhỏ bé và không đáng kể đang bò

23
New cards

relatively solid figure

/ˈrel.ə.tɪv.li ˈsɒl.ɪd ˈfɪɡ.ər/ một hình tượng tương đối rõ ràng

<p>/ˈrel.ə.tɪv.li ˈsɒl.ɪd ˈfɪɡ.ər/ một hình tượng tương đối rõ ràng</p>
24
New cards

a place in the minds of

/ə pleɪs ɪn ðə maɪndz əv/ một vị trí trong tâm trí của

<p>/ə pleɪs ɪn ðə maɪndz əv/ một vị trí trong tâm trí của</p>
25
New cards

confined

/kənˈfaɪnd/ bị giới hạn; bị giam trong

<p>/kənˈfaɪnd/ bị giới hạn; bị giam trong</p>
26
New cards

personal discovery

/ˈpɜː.sən.əl dɪˈskʌv.ər.i/ sự khám phá mang tính cá nhân

<p>/ˈpɜː.sən.əl dɪˈskʌv.ər.i/ sự khám phá mang tính cá nhân</p>
27
New cards

scarcely mapped

/ˈskeəs.li mæpt/ hầu như chưa được lập bản đồ

<p>/ˈskeəs.li mæpt/ hầu như chưa được lập bản đồ</p>
28
New cards

fully understand

/ˈfʊl.i ˌʌn.dəˈstænd/ hoàn toàn hiểu

29
New cards

define

/dɪˈfaɪn/ định nghĩa; xác định

<p>/dɪˈfaɪn/ định nghĩa; xác định</p>
30
New cards

greatest living explorer

/ˈɡreɪ.tɪst ˈlɪv.ɪŋ ɪkˈsplɔː.rər/ nhà thám hiểm vĩ đại nhất còn sống

31
New cards

leading mountaineer

/ˈliː.dɪŋ ˌmaʊn.tɪˈnɪər/ nhà leo núi hàng đầu

<p>/ˈliː.dɪŋ ˌmaʊn.tɪˈnɪər/ nhà leo núi hàng đầu</p>
32
New cards

the act of physically touching the unknown

/ði ækt əv ˈfɪz.ɪ.kəl.i ˈtʌtʃ.ɪŋ ði ʌnˈnəʊn/ hành động chạm vào điều chưa biết bằng thực tế

33
New cards

campaigner

/kæmˈpeɪ.nər/ nhà vận động; người tích cực đấu tranh cho một mục tiêu

34
New cards

tribal peoples

/ˈtraɪ.bəl ˈpiː.pəlz/ các dân tộc bộ lạc

<p>/ˈtraɪ.bəl ˈpiː.pəlz/ các dân tộc bộ lạc</p>
35
New cards

a traveller simply records information about some far-off world

/ə ˈtræv.əl.ər ˈsɪm.pli rɪˈkɔːdz ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən əˈbaʊt sʌm ˌfɑːr ˈɒf wɜːld/ một nhà thám hiểm chỉ đơn giản ghi lại thông tin về một thế giới xa xôi

36
New cards

unmechanised travel

/ʌnˈmek.ə.naɪzd ˈtræv.əl/ hình thức di chuyển không sử dụng máy móc

37
New cards

bringing back information from a remote place

/ˈbrɪŋ.ɪŋ bæk ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən frəm ə rɪˈməʊt pleɪs/ mang thông tin trở về từ một nơi xa xôi

<p>/ˈbrɪŋ.ɪŋ bæk ˌɪn.fəˈmeɪ.ʃən frəm ə rɪˈməʊt pleɪs/ mang thông tin trở về từ một nơi xa xôi</p>
38
New cards

self-discovery

/self dɪˈskʌv.ər.i/ sự khám phá bản thân

<p>/self dɪˈskʌv.ər.i/ sự khám phá bản thân</p>
39
New cards

field of endeavour of each pioneer

/fiːld əv ɪnˈdev.ər əv iːtʃ ˌpaɪəˈnɪər/ lĩnh vực cống hiến của mỗi người tiên phong

40
New cards

the prominent historian

/ðə ˈprɒm.ɪ.nənt hɪˈstɔː.ri.ən/ nhà sử học nổi tiếng

<p>/ðə ˈprɒm.ɪ.nənt hɪˈstɔː.ri.ən/ nhà sử học nổi tiếng</p>
41
New cards

cutting-edge scientist

/ˌkʌt.ɪŋ ˈedʒ ˈsaɪən.tɪst/ nhà khoa học tiên phong

<p>/ˌkʌt.ɪŋ ˈedʒ ˈsaɪən.tɪst/ nhà khoa học tiên phong</p>
42
New cards

particular criteria

/pəˈtɪk.jə.lər kraɪˈtɪə.ri.ə/ những tiêu chí cụ thể

43
New cards

a very definite objective

/ə ˈver.i ˈdef.ɪ.nət əbˈdʒek.tɪv/ một mục tiêu rất rõ ràng

<p>/ə ˈver.i ˈdef.ɪ.nət əbˈdʒek.tɪv/ một mục tiêu rất rõ ràng</p>
44
New cards

outset

/ˈaʊt.set/ sự khởi đầu

<p>/ˈaʊt.set/ sự khởi đầu</p>
45
New cards

uncontacted tribes

/ˌʌnˈkɒn.tæk.tɪd traɪbz/ các bộ lạc chưa từng tiếp xúc với thế giới bên ngoài

<p>/ˌʌnˈkɒn.tæk.tɪd traɪbz/ các bộ lạc chưa từng tiếp xúc với thế giới bên ngoài</p>
46
New cards

slightest interest

/ˈslaɪ.tɪst ˈɪn.trəst/ chút hứng thú nhỏ nhất

<p>/ˈslaɪ.tɪst ˈɪn.trəst/ chút hứng thú nhỏ nhất</p>
47
New cards

great continental voyages

/ɡreɪt ˌkɒn.tɪˈnen.təl ˈvɔɪ.ɪ.dʒɪz/ những chuyến thám hiểm xuyên lục địa vĩ đại

<p>/ɡreɪt ˌkɒn.tɪˈnen.təl ˈvɔɪ.ɪ.dʒɪz/ những chuyến thám hiểm xuyên lục địa vĩ đại</p>
48
New cards

poles

/pəʊlz/ hai cực Trái Đất

<p>/pəʊlz/ hai cực Trái Đất</p>
49
New cards

down to the details

/daʊn tə ðə ˈdiː.teɪlz/ đến từng chi tiết

<p>/daʊn tə ðə ˈdiː.teɪlz/ đến từng chi tiết</p>
50
New cards

grazing behaviour

/ˈɡreɪ.zɪŋ bɪˈheɪ.vjər/ tập tính gặm cỏ

<p>/ˈɡreɪ.zɪŋ bɪˈheɪ.vjər/ tập tính gặm cỏ</p>
51
New cards

disregard the role the human mind has in conveying remote places

/ˌdɪs.rɪˈɡɑːd ðə rəʊl ðə ˈhjuː.mən maɪnd hæz ɪn kənˈveɪ.ɪŋ rɪˈməʊt ˈpleɪ.sɪz/ coi nhẹ vai trò của trí óc con người trong việc hình dung những vùng đất xa xôi

52
New cards

fresh interpretation

/freʃ ɪnˌtɜː.prəˈteɪ.ʃən/ cách diễn giải mới

<p>/freʃ ɪnˌtɜː.prəˈteɪ.ʃən/ cách diễn giải mới</p>
53
New cards

well-travelled route

/wel ˈtræv.əld ruːt/ tuyến đường đã được nhiều người đi qua

<p>/wel ˈtræv.əld ruːt/ tuyến đường đã được nhiều người đi qua</p>
54
New cards

exploration is an intrinsic element

/ˌek.spləˈreɪ.ʃən ɪz ən ɪnˈtrɪn.zɪk ˈel.ɪ.mənt/ khám phá là một yếu tố vốn có

55
New cards

act on an urge

/ækt ɒn ən ɜːdʒ/ hành động theo một thôi thúc

56
New cards

valid definitions

/ˈvæl.ɪd ˌdef.ɪˈnɪʃ.ənz/ những định nghĩa hợp lý

<p>/ˈvæl.ɪd ˌdef.ɪˈnɪʃ.ənz/ những định nghĩa hợp lý</p>
57
New cards

general public

/ˌdʒen.ər.əl ˈpʌb.lɪk/ công chúng

<p>/ˌdʒen.ər.əl ˈpʌb.lɪk/ công chúng</p>
58
New cards

cast new light on places

/kɑːst njuː laɪt ɒn ˈpleɪ.sɪz/ mang đến góc nhìn mới về những địa điểm

59
New cards

unique expeditions

/juːˈniːk ˌek.spəˈdɪʃ.ənz/ những chuyến thám hiểm độc đáo

<p>/juːˈniːk ˌek.spəˈdɪʃ.ənz/ những chuyến thám hiểm độc đáo</p>
60
New cards

certain previously uncontacted

/ˈsɜː.tən ˈpriː.vi.əs.li ˌʌnˈkɒn.tæk.tɪd/ một số đối tượng trước đây chưa từng được tiếp xúc

61
New cards

uncontacted tribes

/ˌʌnˈkɒn.tæk.tɪd traɪbz/ các bộ lạc chưa từng tiếp xúc

62
New cards

further exploration

/ˈfɜː.ðər ˌek.spləˈreɪ.ʃən/ sự khám phá sâu hơn; khám phá tiếp theo

<p>/ˈfɜː.ðər ˌek.spləˈreɪ.ʃən/ sự khám phá sâu hơn; khám phá tiếp theo</p>