1/34
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
[お]くに(国)
Nước, quốc gia (của người nghe)
どうも
Cảm ơn
うち
・
家 (いえ)
Nhà :
"Tổ ấm / Chỗ của mình" (Khía cạnh tâm lý)
"Ngôi nhà" (Khía cạnh vật lý)
デパート
Cửa hàng bách hoá / trung tâm thương mại
うけつけ(受付)
Quầy lễ tân
「~を」みせてください。
「~を」見せてください。
Hãy cho tôi xem (~)
いらっしゃいませ。
Xin chào quý khách
じどうはんばいき(自動販売機)
gì đó ? hàng bán kìa
Máy bán hàng tự động
ちゅうしゃじょう(駐車場)
chủ xe yôh
Bãi đỗ xe
きょうしつ(教室)
Phòng học
しょくどう(食堂)
Nhà ăn
じむしょ(事務所)
Văn phòng
かいぎしつ(会議室)
Phòng họp
へや(部屋)
Căn phòng
ロビー
Đại sảnh
トイレ
Nhà vệ sinh
うりば(売り場)
Quầy bán đồ
スーパー
Siêu thị
かいだん(階段)
Cầu thang
でんわ(電話)
Điện thoại
くつ
Giày
ネクタイ
Cà vạt
ワイン
Rượu vang
なんがいですか?
Tầng mấy?
いくらですか。
Bao nhiêu tiền?
すみません
Xin lỗi/ cảm ơn
さようなら
tạm biệt
わかりますか
わかりました
わかりません
Các bạn có hiểu không?
Tôi hiểu rồi./ Vâng ạ.
Tôi không hiểu
いっさい
ろくじゅういっさい
1 tuổi
61 tuổi
はっさい
きゅじゅはっさい
8 tuổi
98 tuổi
ひゃく
百
Trăm
なんさいですか
Bạn bao nhiêu tuổi? ( bình thường )
おいくつですか
bao nhiêu tuổi ( lịch sự )
おしことは
Công việc của bạn là gì?
もう いちど おねがいします
もう一度お願いします
Làm ơn nói lại lần nữa giúp tôi