1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
câu chuyện, bản tường trình
account (n)
có thể tiếp cận, dễ tiếp cận
accessible (adj) - to sb
thành tích, thành tựu
achievement (n)
đạt được, giành được
achieve (v)
ngưỡng mộ, khâm phục/ chiêm ngưỡng
admire sb/sth
sự ngưỡng mộ / sự khâm phục
admiration ( for sb/sth)
nhận (làm) con nuôi
adopt sb
chọn, sử dụng
adopt sth
việc nhận làm con nuôi
việc chọn/sử dụng cái gì
adoption (n)
quân đội (lục quân)
army (n)
cuộc tấn công/công kích
attack (n) on/against sb/sth
đi học/ tham dự
attend (school/college)
được dựa trên cái gì
Be base on sth
trận đánh/ cuộc chiện
battle (n)
chiến trường/ vấn đề gây tranh cãi
battlefield
tiểu sử
biography
quan hệ ruột thịt
biological (adj)
phim bom tấn
blockbuster (n)
kết thân ( với ai)
bond (v) (with sb)
ung thư
cancer (n)
tiến hành/ thực hiện
carry out sth
thời thơ ấu, tuổi thơ
childhood
ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM
Communist Party of Viet Nam
đóng góp, góp phần
contribute sth/ to sth
sự đóng góp
contribution (n) to sth
tiên tiến nhất, hiện đại nhất, đi đầu trong việc đổi mới và phát triển
cutting-edge (ADJ)
công nghệ tiên tiến nhất
cutting-edge technology
cái chết
death (N)
chiến thắng, đánh bại: làm thất bại
defeat sb/sth
sự thua cuộc, thất bại
defeat (N)
sự quyết tâm
determination (N)
quyết tâm, kiên quyết
determined (ADJ) to V
dành, cống hiến
devote yourself/sth to sb/sth
nhật ký
diary (N)
chẩn đoán
diagnose sth
diagnose sb (with sth)
bỏ học, ngừng tham gia
drop out (of sth)
kẻ thù, đối thủ
enemy (N)
mở rộng, bành trướng
expand sth
nổi tiếng
famous (ADJ) for sth
tuyệt vời, xuất sắc, rất lớn
fantastic (ADJ)
bệnh viện dã chiến
field hospital (N)
thiên tài
genius (N)
anh hùng
hero (N)
những anh hùng dân tộc
national heroes
ấn tượng, khiến ai ngưỡng mộ
impressive (ADJ)
truyền cảm hứng
inspiring (ADJ)
sự đổi mới
innovation (N) in sth
có tính đổi mới, sáng tạo
innovative (ADJ)
rừng nhiệt đới, rừng rậm
jungle (N)
cuộc hôn nhân
marriage (N)
quân đội, lực lượng vũ trang
the military (N)
rất vui sướng, hạnh phúc
on cloud nine (IDM)
on top of the world (IDM)
over the moon (IDM)
phẫu thuật, giải phẫu
operate (V)
liên quan đến tuyến tụy
pancreatic (ADJ)
ung thư tuyến tụy
pancreatic cancer
Mất, qua đời; kết thúc, không tồn tại
pass away
bài thơ
poem (n)
nhà thơ
poet (n)
thơ ca
poetry (n)
xuất bản
publish sth
từ chức
resign (v) from sth
cuộc kháng chiến
resistance war
cuộc kháng chiến chống Mỹ
the resistance war against the US
Sự trị vì, trị vì
rule (n,v)
quân nhân
Soldier
Sành điệu, thanh lịch và lôi cuốn
stylish (adj)
bác sĩ phẫu thuật
Surgeon
dịch sang thứ tiếng khác, được chuyển ngữ
translate sth into sth
độc đáo và có khả năng nhìn xa trông rộng; huyền ảo, huyền bí
visionary (ADJ)
tuổi trẻ
Youth (N)