UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/69

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:54 AM on 7/30/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

70 Terms

1
New cards

câu chuyện, bản tường trình

account (n)

2
New cards

có thể tiếp cận, dễ tiếp cận

accessible (adj) - to sb

3
New cards

thành tích, thành tựu

achievement (n)

4
New cards

đạt được, giành được

achieve (v)

5
New cards

ngưỡng mộ, khâm phục/ chiêm ngưỡng

admire sb/sth

6
New cards

sự ngưỡng mộ / sự khâm phục

admiration ( for sb/sth)

7
New cards

nhận (làm) con nuôi

adopt sb

8
New cards

chọn, sử dụng

adopt sth

9
New cards

việc nhận làm con nuôi

việc chọn/sử dụng cái gì

adoption (n)

10
New cards

quân đội (lục quân)

army (n)

11
New cards

cuộc tấn công/công kích

attack (n) on/against sb/sth

12
New cards

đi học/ tham dự

attend (school/college)

13
New cards

được dựa trên cái gì

Be base on sth

14
New cards

trận đánh/ cuộc chiện

battle (n)

15
New cards

chiến trường/ vấn đề gây tranh cãi

battlefield

16
New cards

tiểu sử

biography

17
New cards

quan hệ ruột thịt

biological (adj)

18
New cards

phim bom tấn

blockbuster (n)

19
New cards

kết thân ( với ai)

bond (v) (with sb)

20
New cards

ung thư

cancer (n)

21
New cards

tiến hành/ thực hiện

carry out sth

22
New cards

thời thơ ấu, tuổi thơ

childhood

23
New cards

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

Communist Party of Viet Nam

24
New cards

đóng góp, góp phần

contribute sth/ to sth

25
New cards

sự đóng góp

contribution (n) to sth

26
New cards

tiên tiến nhất, hiện đại nhất, đi đầu trong việc đổi mới và phát triển

cutting-edge (ADJ)

27
New cards

công nghệ tiên tiến nhất

cutting-edge technology

28
New cards

cái chết

death (N)

29
New cards

chiến thắng, đánh bại: làm thất bại

defeat sb/sth

30
New cards

sự thua cuộc, thất bại

defeat (N)

31
New cards

sự quyết tâm

determination (N)

32
New cards

quyết tâm, kiên quyết

determined (ADJ) to V

33
New cards

dành, cống hiến

devote yourself/sth to sb/sth

34
New cards

nhật ký

diary (N)

35
New cards

chẩn đoán

diagnose sth

diagnose sb (with sth)

36
New cards

bỏ học, ngừng tham gia

drop out (of sth)

37
New cards

kẻ thù, đối thủ

enemy (N)

38
New cards

mở rộng, bành trướng

expand sth

39
New cards

nổi tiếng

famous (ADJ) for sth

40
New cards

tuyệt vời, xuất sắc, rất lớn

fantastic (ADJ)

41
New cards

bệnh viện dã chiến

field hospital (N)

42
New cards

thiên tài

genius (N)

43
New cards

anh hùng

hero (N)

44
New cards

những anh hùng dân tộc

national heroes

45
New cards

ấn tượng, khiến ai ngưỡng mộ

impressive (ADJ)

46
New cards

truyền cảm hứng

inspiring (ADJ)

47
New cards

sự đổi mới

innovation (N) in sth

48
New cards

có tính đổi mới, sáng tạo

innovative (ADJ)

49
New cards

rừng nhiệt đới, rừng rậm

jungle (N)

50
New cards

cuộc hôn nhân

marriage (N)

51
New cards

quân đội, lực lượng vũ trang

the military (N)

52
New cards

rất vui sướng, hạnh phúc

on cloud nine (IDM)

on top of the world (IDM)

over the moon (IDM)

53
New cards

phẫu thuật, giải phẫu

operate (V)

54
New cards

liên quan đến tuyến tụy

pancreatic (ADJ)

55
New cards

ung thư tuyến tụy

pancreatic cancer

56
New cards

Mất, qua đời; kết thúc, không tồn tại

pass away

57
New cards

bài thơ

poem (n)

58
New cards

nhà thơ

poet (n)

59
New cards

thơ ca

poetry (n)

60
New cards

xuất bản

publish sth

61
New cards

từ chức

resign (v) from sth

62
New cards

cuộc kháng chiến

resistance war

63
New cards

cuộc kháng chiến chống Mỹ

the resistance war against the US

64
New cards

Sự trị vì, trị vì

rule (n,v)

65
New cards

quân nhân

Soldier

66
New cards

Sành điệu, thanh lịch và lôi cuốn

stylish (adj)

67
New cards

bác sĩ phẫu thuật

Surgeon

68
New cards

dịch sang thứ tiếng khác, được chuyển ngữ

translate sth into sth

69
New cards

độc đáo và có khả năng nhìn xa trông rộng; huyền ảo, huyền bí

visionary (ADJ)

70
New cards

tuổi trẻ

Youth (N)