Unit 8 : The media ( Part 2 )

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/82

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 1:42 PM on 8/3/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

83 Terms

1
New cards

control (n)

sự điều khiển

2
New cards

in control of sth = take control of sth

đang kiểm soát cái gì

3
New cards

under control , out of control

dưới tầm kiểm soát , ngoài tầm kiểm soát

4
New cards

under the control of sb

dưới tầm kiểm soát của ai

5
New cards

description (n)

sự miêu tả

6
New cards

give a description of sb/sth

miêu tả ai/cái gì

7
New cards

difference (n)

sự khác nhau

8
New cards

make a difference to sb/sth

tạo ra 1 sự khác biệt tới ai/cái gì

9
New cards

tell the difference between

phân biệt giữa

10
New cards

there is no/some/little/… difference between

ko có/có 1 chút/có rất ít sự khác biệt giữa

11
New cards

grant (v) , granted

ban , phát cái gì ; giả dụ như

12
New cards

take sb/sth for granted

coi cái gì đó là điều đương nhiên , ko coi trọng cái gì

13
New cards

influence (n) = impact = effect

tác động

14
New cards

have an influence/impact/effect on sth = influence sb/sth

có 1 tác động lên cái gì

15
New cards

internet (n)

mạng

16
New cards

on the internet = over the internet

trên mạng

17
New cards

surf the internet

lướt mạng

18
New cards

news (n)

tin tức

19
New cards

sth is in the news

cái gì đó đang được đưa tin nhiều

20
New cards

on the news

trên chương trình tin tức

21
New cards

hear the news

nghe tin tức

22
New cards

newspaper (n) , newsflash (n)

báo , tin khẩn

23
New cards

place (n)

chỗ

24
New cards

take place

diễn ra ( sự kiện có lịch trình từ trước )

25
New cards

take place of sb = in place of sb = take sb’s place

thế chỗ ai đó

26
New cards

at a place

ở 1 nơi

27
New cards

question (n,v)

câu hỏi , hỏi

28
New cards

ask/answer a question

hỏi/trả lời 1 câu hỏi

29
New cards

question sb/sth

hỏi ai/cái gì

30
New cards

sth in question , question mark

thứ gì đó đang được hỏi , dấu hỏi chấm

31
New cards

view (n)

hướng nhìn , cảnh nhìn rộng , quan điểm

32
New cards

have/hold/take a view

có 1 quan điểm

33
New cards

be sb’s view that

là quan điểm của ai đó rằng

34
New cards

in my view = in my opinion = to my mind = from my point of view = from my viewpoint = from my perspective = as far as i am concerned

theo quan điểm của tôi

35
New cards

in view of = considering sth

xem xét cái gì

36
New cards

in view of = because of sth

bởi vì cái gì

37
New cards

look at/see the view

ngắm cảnh

38
New cards

view of sth

cảnh của cái gì

39
New cards

view from sth/swh

hướng nhìn từ đâu

40
New cards

watch (v)

theo dõi

41
New cards

watch sb/sth

theo dõi ai/cái gì

42
New cards

watch out for sb/sth = look out for sb/sth

coi chừng ai/cái gì

43
New cards

keep watch

trông chừng , canh gác , cảnh giác

44
New cards

announce (v)

thông báo

45
New cards

announcement (n)

sự thông báo

46
New cards

(un) announced (adj)

(ko) được thông báo

47
New cards

belief (n)

niềm tin , đức tin , sự tin tưởng

48
New cards

disbelief (n) , believe (v)

sự không thể tin được , tin

49
New cards

(un) believable (adj) , (un) believably (adv)

(ko) có thể tin được , (ko) 1 cách tin được

50
New cards

beyond belief = unbelievable = incredible

ko thể tin được

51
New cards

communicate (v) , communication (n)

giao tiếp , sự giao tiếp

52
New cards

(un) communicative (adj)

(ko) thuộc về giao tiếp , giỏi giao tiếp

53
New cards

communicator (n)

người giao tiếp

54
New cards

convince = persuade (v)

thuyết phục

55
New cards

convinced = persuaded (adj)

bị thuyết phục

56
New cards

(un) convincing = (un) persuasive (adj)

(ko) có sức thuyết phục

57
New cards

discuss sth with sb = have a discussion with sb about sth

thảo luận gì với ai , có 1 cuộc thảo luận với ai về cái gì

58
New cards

edit (v) , editor (n)

chỉnh sửa , biên tập ; biên tập viên , người chỉnh sửa

59
New cards

editorial (n) , edited (adj)

bài xã luận ; đã được chỉnh sửa , đã được cắt ghép

60
New cards

humour (n) , have a sense of humour

khiếu hài hước , có khiếu hài hước

61
New cards

humorous (adj) , humourless (adj)

hài hước , ko hài hước

62
New cards

inform (v) , information (n)

thông báo , thông tin

63
New cards

(un) informed (adj) , an informed decision

(ko) dựa trên thông tin , 1 quyết định dựa trên thông tin

64
New cards

impulsive (adj)

bốc đồng

65
New cards

(un) informative (adj)

(ko) cung cấp nhiều thông tin

66
New cards

journal (n) , journalist (n)

cuốn sổ , tờ báo , tờ tạp chí ; nhà báo

67
New cards

journalism (n) , journalistic (adj)

ngành báo chí , thuộc về báo chí

68
New cards

politics (n) , politician (n)

chính trị , chính trị gia

69
New cards

political(ly) (adj,adv)

( 1 cách ) thuộc về chính trị

70
New cards

power (n,v) sth

năng lượng , cung cấp năng lượng cho cái gì

71
New cards

powerful(ly) (adj,adv)

( 1 cách ) nhiều năng lượng , mạnh

72
New cards

powerless(ly) (adj,adv)

( 1 cách ) ko có nhiều năng lượng

73
New cards

empower (v) sb

trao quyền cho ai đó

74
New cards

ridicule (v) sb = make fun of sb

trêu chọc ai đó

75
New cards

ridiculous(ly) (adj,adv)

( 1 cách ) ngớ ngẩn

76
New cards

ridiculousness (n)

sự ngớ ngẩn

77
New cards

second (n)

số thứ tự là hai , giây

78
New cards

secondly (adv)

thứ hai

79
New cards

secondary (adj)

bậc trung học

80
New cards

write (v) , writing (n)

viết , việc viết

81
New cards

writer (n)

nhà văn , người viết

82
New cards

do sth in writing

làm cái gì đó bằng văn bản

83
New cards

written (adj) , unwritten (adj)

văn viết , thành văn ; bất thành văn