1/82
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
control (n)
sự điều khiển
in control of sth = take control of sth
đang kiểm soát cái gì
under control , out of control
dưới tầm kiểm soát , ngoài tầm kiểm soát
under the control of sb
dưới tầm kiểm soát của ai
description (n)
sự miêu tả
give a description of sb/sth
miêu tả ai/cái gì
difference (n)
sự khác nhau
make a difference to sb/sth
tạo ra 1 sự khác biệt tới ai/cái gì
tell the difference between
phân biệt giữa
there is no/some/little/… difference between
ko có/có 1 chút/có rất ít sự khác biệt giữa
grant (v) , granted
ban , phát cái gì ; giả dụ như
take sb/sth for granted
coi cái gì đó là điều đương nhiên , ko coi trọng cái gì
influence (n) = impact = effect
tác động
have an influence/impact/effect on sth = influence sb/sth
có 1 tác động lên cái gì
internet (n)
mạng
on the internet = over the internet
trên mạng
surf the internet
lướt mạng
news (n)
tin tức
sth is in the news
cái gì đó đang được đưa tin nhiều
on the news
trên chương trình tin tức
hear the news
nghe tin tức
newspaper (n) , newsflash (n)
báo , tin khẩn
place (n)
chỗ
take place
diễn ra ( sự kiện có lịch trình từ trước )
take place of sb = in place of sb = take sb’s place
thế chỗ ai đó
at a place
ở 1 nơi
question (n,v)
câu hỏi , hỏi
ask/answer a question
hỏi/trả lời 1 câu hỏi
question sb/sth
hỏi ai/cái gì
sth in question , question mark
thứ gì đó đang được hỏi , dấu hỏi chấm
view (n)
hướng nhìn , cảnh nhìn rộng , quan điểm
have/hold/take a view
có 1 quan điểm
be sb’s view that
là quan điểm của ai đó rằng
in my view = in my opinion = to my mind = from my point of view = from my viewpoint = from my perspective = as far as i am concerned
theo quan điểm của tôi
in view of = considering sth
xem xét cái gì
in view of = because of sth
bởi vì cái gì
look at/see the view
ngắm cảnh
view of sth
cảnh của cái gì
view from sth/swh
hướng nhìn từ đâu
watch (v)
theo dõi
watch sb/sth
theo dõi ai/cái gì
watch out for sb/sth = look out for sb/sth
coi chừng ai/cái gì
keep watch
trông chừng , canh gác , cảnh giác
announce (v)
thông báo
announcement (n)
sự thông báo
(un) announced (adj)
(ko) được thông báo
belief (n)
niềm tin , đức tin , sự tin tưởng
disbelief (n) , believe (v)
sự không thể tin được , tin
(un) believable (adj) , (un) believably (adv)
(ko) có thể tin được , (ko) 1 cách tin được
beyond belief = unbelievable = incredible
ko thể tin được
communicate (v) , communication (n)
giao tiếp , sự giao tiếp
(un) communicative (adj)
(ko) thuộc về giao tiếp , giỏi giao tiếp
communicator (n)
người giao tiếp
convince = persuade (v)
thuyết phục
convinced = persuaded (adj)
bị thuyết phục
(un) convincing = (un) persuasive (adj)
(ko) có sức thuyết phục
discuss sth with sb = have a discussion with sb about sth
thảo luận gì với ai , có 1 cuộc thảo luận với ai về cái gì
edit (v) , editor (n)
chỉnh sửa , biên tập ; biên tập viên , người chỉnh sửa
editorial (n) , edited (adj)
bài xã luận ; đã được chỉnh sửa , đã được cắt ghép
humour (n) , have a sense of humour
khiếu hài hước , có khiếu hài hước
humorous (adj) , humourless (adj)
hài hước , ko hài hước
inform (v) , information (n)
thông báo , thông tin
(un) informed (adj) , an informed decision
(ko) dựa trên thông tin , 1 quyết định dựa trên thông tin
impulsive (adj)
bốc đồng
(un) informative (adj)
(ko) cung cấp nhiều thông tin
journal (n) , journalist (n)
cuốn sổ , tờ báo , tờ tạp chí ; nhà báo
journalism (n) , journalistic (adj)
ngành báo chí , thuộc về báo chí
politics (n) , politician (n)
chính trị , chính trị gia
political(ly) (adj,adv)
( 1 cách ) thuộc về chính trị
power (n,v) sth
năng lượng , cung cấp năng lượng cho cái gì
powerful(ly) (adj,adv)
( 1 cách ) nhiều năng lượng , mạnh
powerless(ly) (adj,adv)
( 1 cách ) ko có nhiều năng lượng
empower (v) sb
trao quyền cho ai đó
ridicule (v) sb = make fun of sb
trêu chọc ai đó
ridiculous(ly) (adj,adv)
( 1 cách ) ngớ ngẩn
ridiculousness (n)
sự ngớ ngẩn
second (n)
số thứ tự là hai , giây
secondly (adv)
thứ hai
secondary (adj)
bậc trung học
write (v) , writing (n)
viết , việc viết
writer (n)
nhà văn , người viết
do sth in writing
làm cái gì đó bằng văn bản
written (adj) , unwritten (adj)
văn viết , thành văn ; bất thành văn