1/27
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
conservative estimate
(n) ước tính thận trọng
demographic trend
(n) xu hướng dân số
poor management practice
(n) cách quản lí yếu kém
live on
(phr v) sống dựa vào
in vogue for
(phr) thịnh hành
cutting-edge technologies
công nghệ tiên tiến
implement
(v) thực hiện, thi hành
proponent
(n) người ủng hộ
sacrifice for
(v) hi sinh cho
take for granted
(idm) cho là điều dĩ nhiên
despoil
(v) cướp bóc
verdant
(a) xanh tươi, phủ đầy cỏ xanh
arid
(a) khô cằn
food-bearing plants
(n) cây cung cấp lương thực
rigour
(n) sự khắc nghiệt
monsoon
(n) gió mùa, mùa mưa
take a toll on sth/sb
--> The constant stress at work has taken a toll on her health.
(phr) gây thiệt hại lên ai/ cái gì
optimum
(n) điều kiện tốt nhất, thuận lợi nhất
incidence
(n) tần suất hoặc tỷ lệ xảy ra của một sự việc, đặc biệt là các hiện tượng không mong muốn như bệnh tật, tội phạm, tai nạn.
tractor
(n) máy cày/ kéo
plough
(n) cái cày
aspiration
(n) nguyện vọng, khát vọng
likelihood
(n) sự có khả năng xảy ra
variation
(n) sự biến đổi
attempt to do sth
(v) cố gắng làm gì
detrimental
(a) có hại, bất lợi
infectious disease
(n) bệnh truyền nhiễm