1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced |
---|
No study sessions yet.
trample ( v )
giẫm đạp, chà đạp, dẫm nát
Ex: People trampled the flowers in the garden
condenser ( n )
bình/ bộ ngưng tụ
compressor ( n )
máy nén
palatable ( adj )
ngon miệng dễ ăn ( nghĩa bóng là dễ chấp nhận )
Ex: The meal was simple but quite palatable.
deterioration ( n )
sự xuống cấp, sự suy giảm
Ex: The buildings have shown signs of serious deterioration over the past decade.
build a business ( pv )
gây dựng 1 doanh nghiệp
Ex: It takes years of hard work to build a successful business.
lease ( v - n )
cho thuê, thuê - hợp đồng thuê
Ex: We signed two-year lease for the apartment.
munitions ( n )
đạn dược
Ex: The soldiers were supplied with food and munitions.
ration ( n - v )
khẩu phần - phân phát
segmented aluminum tray ( np )
khay nhôm có nhiều ngăn
turnover ( n )
doanh thu
put the final touch to sth ( idiom )
hoàn thiện bước cúi cùng
Ex: She put the final touches to her makeup
assemble ( v )
tập hợp, tụ họp
Ex: The teacher assembled all students in the hall.
vivid ( adj )
rực rỡ, sống động; sinh động, chân thực rõ ràng
Ex: She painted the scene in vivid colours.
thrive ( v )
phát triển mạnh mẽ, thịnh vượng
Ex: The business is thriving after the new product launch.
dedicate ( v )
cống hiến, dành riêng, dành
tentacle ( n )
xúc tu
transparent ( adj )
trong suốt
symbiotic relationship ( np )
mqh cộng sinh
mind-blowing ( adj )
đáng kinh ngạc
deoxygenation ( n )
tình trạng thiếu hụt oxy
pinpoint ( v )
xác định, định vị chính xác
spawn ( v )
sinh sản ( ko dùng cho con người )