life storie (II) 30-60

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/30

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:32 AM on 8/12/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

31 Terms

1
New cards
cụ thể, rõ ràng = particular
specific (adj)
2
New cards
theo đuổi (đam mê, sự nghiệp)
pursue (v)
3
New cards
1. đi theo, theo sau 2. tuân theo (luật) = obey
follow (v)
4
New cards
tuân thủ = abide by = adhere to = conform to = observe
comply with (phv)
5
New cards
lãng mạn
romantic (adj)
6
New cards
1. trong nước, nội địa 2. thuộc gia đình, nội trợ
domestic (adj)
7
New cards
thực tế, khả thi = practical
realistic (adj)
8
New cards
1. hoàn toàn, tuyệt đối = complete 2. thốt ra lời
utter (adj/v)
9
New cards
toàn bộ, toàn thể = whole
entire (adj)
10
New cards
1. hoàn toàn, chỉ là 2. dốc đứng (vách đá dựng)
sheer (adj)
11
New cards
hình mẫu lý tưởng, tấm gương
role model (n)
12
New cards
đế chế, tập đoàn khổng lồ
empire (n)
13
New cards
siêu sao
superstar (n)
14
New cards
bi kịch, thảm kịch
tragedy (n)
15
New cards
1. bắt giữ 2. ghi lại 3. sự bắt giữ
capture (v/n)
16
New cards
sự mê hoặc, sự quyến rũ, niềm say mê
fascination (n)
17
New cards
gian nan, sự gian khổ = difficulty
hardship (n)
18
New cards
sâu sắc, uyên thâm, thâm thúy
profound (adj)
19
New cards
khả năng phục hồi, sự kiên cường
resilience (n)
20
New cards
1. thuộc học thuật, học đường 2. học giả
academic (adj/n)
21
New cards
1. tinh chế (dầu, đường) 2. cải tiến, trau chuốt = improve
refine (v)
22
New cards
cản trở, kìm hãm = hamper = obstruct
hinder (v)
23
New cards
tổn thất, trở ngại, sự thụt lùi
setback (n)
24
New cards
1. sản sinh, mang lại (lợi nhuận, kết quả) = produce 2. sản lượng, lợi nhuận
yield (v/n)
25
New cards
vốn tiết mục, kho tài nghệ (của một nghệ sĩ)
repertoire (n)
26
New cards
đỉnh điểm là, kết thúc bằng
culminate (v)
27
New cards
bước đột phá = innovation
breakthrough (n)
28
New cards
1. tung mạnh, đẩy (ai đó) vọt sáng nhanh chóng 2. cái súng cao su
catapult (v/n)
29
New cards
1. ánh đèn sân khấu, sự chú ý công chúng 2. soi rọi, làm nổi bật
spotlight (n/v)
30
New cards
danh tiếng, uy tín
reputation (n)
31
New cards
tính xác thực, tính chân thật
authenticity (n)