1/27
Các danh từ cụ thể theo giới tính
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
butler
Quản gia (Nam) - Quản lý dinh thự
housekeeper
Quản gia (Nữ) - Quản lý việc nhà
waiter
Người phục vụ (Nam) - Bồi bàn
waitress
Người phục vụ (Nữ) - Bồi bàn nữ
actor
Diễn viên (Nam/Chung)
actress
Diễn viên (Nữ)
landlord
Chủ nhà (Nam) - Người cho thuê
landlady
Chủ nhà (Nữ) - Chủ quán trọ/nhà cho thuê
cologne
"Nước hoa (Nam) - Mùi gỗ
perfume
"Nước hoa (Nữ) - Mùi hoa cỏ
handsome
"Đẹp (Nam) - Lịch lãm
beautiful
"Đẹp (Nữ) - Xinh đẹp
duke
Công tước (Nam) - Tước vị cao cấp
duchess
Nữ công tước (Nữ) - Vợ của Duke
heir
Người thừa kế (Nam) - Nhận tài sản
heiress
Người thừa kế (Nữ) - (Phát âm: /ˈerəs/)
prince
Hoàng tử
princess
Công chúa
rooster
Gà trống (Gà trưởng thành)
hen
Gà mái
drake
Vịt đực
duck
Vịt cái
stag
Hươu/Nai đực (Thường có gạc lớn)

doe
Hươu/Nai cái

lion
Sư tử đực
lioness
Sư tử cái
ram
Cừu đực

ewe
Cừu cái - (Phát âm giống từ "You": /juː/)
