1/232
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Abrupt (adj) /əˈbrʌpt/
Bất ngờ, đột ngột
Anachronism (n) /əˈnækrənɪzəm/
Sự sai năm tháng, lỗi thời
Annual (adj) /ˈænjuəl/
Hàng năm
Antique (adj, n) /ænˈtiːk/
Cổ kính, đồ cổ
Century (n) /ˈsentʃəri/
Thế kỷ (100 năm)
Chronological (adj) /ˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkl/
Theo trình tự thời gian
Contemporary (n, adj) /kənˈtempəreri/
Đương đại / Người cùng thời
Decade (n) /ˈdekeɪd/
Thập kỷ (10 năm)
Duration (n) /dʊˈreɪʃn/
Khoảng thời gian kéo dài
Elapse (v) /ɪˈlæps/
Trôi qua (thời gian)
Era (n) /ˈɪrə/
Kỷ nguyên, thời đại
Eternal (adj) /ɪˈtɜːrnl/
Vĩnh cửu, bất diệt
Expire (v) /ɪkˈspaɪər/
Hết hạn
Frequency (n) /ˈfriːkwənsi/
Tần suất
Instantaneous (adj) /ˌɪnstənˈteɪniəs/
Tức thời, ngay lập tức
Interim (n, adj) /ˈɪntərɪm/
Tạm thời, chuyển tiếp
Interval (n) /ˈɪntərvl/
Khoảng thời gian nghỉ
Lapse (v, n) /læps/
Sự lỡ đãng / Khoảng t/g trôi qua
Lifetime (n) /ˈlaɪftaɪm/
Cả cuộc đời
Long-standing (adj) /ˌlɔːŋ ˈstændɪŋ/
Tồn tại lâu đời, có từ lâu
Millennium (n) /mɪˈleniəm/
Thiên niên kỷ (1000 năm)
Obsolete (adj) /ˌɑːbsəˈliːt/
Lỗi thời (không còn dùng)
Overdue (adj) /ˌoʊvərˈduː/
Quá hạn, trễ hạn
Period (n) /ˈpɪriəd/
Một khoảng thời gian
Permanent (adj) /ˈpɜːrmənənt/
Lâu dài, vĩnh viễn
Phase (n) /feɪz/
Giai đoạn
Postpone (v) /poʊsˈpoʊn/
Trì hoãn
Prior (adj) /ˈpraɪər/
Trước (thời gian/thứ tự)
Prompt (adj) /prɑːmpt/
Nhanh chóng
Provisional (adj) /prəˈvɪʒənl/
Tạm thời (có thể thay đổi)
Punctual (adj) /ˈpʌŋktʃuəl/
Đúng giờ
Seasonal (adj) /ˈsiːzənl/
Theo mùa
Simultaneous (adj) /ˌsaɪmlˈteɪniəs/
Đồng thời, cùng lúc
Span (v, n) /spæn/
Kéo dài qua / Khoảng thời gian
Spell (n) /spel/
Một đợt (thời tiết/thời gian ngắn)
Stint (n) /stɪnt/
Quãng thời gian làm việc
Subsequent (adj) /ˈsʌbsɪkwənt/
Xảy ra sau đó, tiếp theo
Temporary (adj) /ˈtempəreri/
Tạm thời
Timely (adj) /ˈtaɪmli/
Kịp thời, đúng lúc
Vintage (n, adj) /ˈvɪntɪdʒ/
Đồ cổ, đồ cũ chất lượng cao
Civil service (n phr) /ˌsɪvl ˈsɜːrvɪs/
Công chức nhà nước
Client (n) /ˈklaɪənt/
Khách hàng (dịch vụ chuyên nghiệp)
Colleague (n) /ˈkɑːliːɡ/
Đồng nghiệp
Consultant (n) /kənˈsʌltənt/
Cố vấn, chuyên gia tư vấn
Effective (adj) /ɪˈfektɪv/
Hiệu quả (đạt kết quả tốt)
Efficient (adj) /ɪˈfɪʃnt/
Năng suất (ít tốn thời gian/công sức)
Executive (n) /ɪɡˈzekjətɪv/
Giám đốc điều hành
Fire (v) /ˈfaɪər/
Sa thải (do lỗi nhân viên)
Headhunt (v) /ˈhedhʌnt/
Săn đầu người
Leave (n) /liːv/
Sự nghỉ phép
Marketing (n) /ˈmɑːrkɪtɪŋ/
Tiếp thị
Multinational (n, adj) /ˌmʌltiˈnæʃnəl/
Đa quốc gia / Công ty đa quốc gia
Promotion (n) /prəˈmoʊʃn/
Sự thăng chức
Prospects (n pl) /ˈprɑːspekts/
Triển vọng
Public/private sector /ˌpʌblɪk/ˌpraɪvət ˈsektər/
Khu vực công / Khu vực tư nhân
Recruit (v, n) /rɪˈkruːt/
Tuyển dụng
Redundant (adj) /rɪˈdʌndənt/
Bị cho nghỉ việc (vì công ty cắt giảm)
Sack (v)
Đuổi việc (thông tục)
Strike (v, n)
Đình công
Union (n)
Công đoàn
Crop up
Xuất hiện / xảy ra bất ngờ
Dive in
Bắt tay vào làm một cách hào hứng
End up
Có kết cục, rơi vào tình trạng
Kick off (with)
Bắt đầu (với)
Knock off
Ngừng làm việc (trong ngày)
Knuckle down
Bắt đầu làm việc chăm chỉ, tập trung
Lay off
Sa thải (do công ty khó khăn)
Lie ahead
Chờ đợi ở phía trước (tương lai)
Make up
Làm bù giờ (cho lúc đã nghỉ)
Press ahead/on
Cương quyết tiếp tục (dù có khó khăn)
Set out
Bắt đầu (với mục tiêu rõ ràng)
Snow under
Ngập đầu trong công việc
Take on
Nhận thêm (nhân viên, việc)
Tide over
Giúp ai vượt qua khó khăn (cho mượn tiền)
While away
Giết thời gian, thư giãn
Wind down
Thư giãn, xả hơi sau căng thẳng
age limit / age bracket/group
giới hạn độ tuổi / nhóm tuổi
(in the) Stone/Bronze/Iron Age
(thuộc) Thời kỳ Đồ đá / Đồ đồng / Đồ sắt
take/spend ages (doing)
tốn/dành rất nhiều thời gian (để làm gì)
ages ago
từ rất lâu rồi
seems/feels like ages (since)
có cảm giác như đã rất lâu (kể từ khi)
run its course
phát triển và kết thúc theo lẽ tự nhiên
in/during the course of
trong quá trình, trong suốt thời gian của
in due course
vào một lúc nào đó (đúng thời điểm)
on a course
đang tham gia một khóa học
course of action/events
chuỗi hành động / chuỗi sự kiện
make sb's day
làm cho ngày của ai đó trở nên tuyệt vời
day by day / from day to day
ngày qua ngày / từ ngày này sang ngày khác
any day now
sớm thôi, một ngày gần đây
in this day and age
trong thời đại ngày nay
day off / day out / day trip
ngày nghỉ / ngày đi chơi / chuyến đi trong ngày
come to an end
đi đến hồi kết
bring sth to an end / put an end to
kết thúc cái gì / chấm dứt điều gì
at/by the (very) end (of)
vào (tận cùng) lúc kết thúc của
no end in sight (to)
chưa thấy điểm dừng/hồi kết
at an end
đã kết thúc
(for) hours/weeks/etc on end
liên tục trong nhiều giờ/tuần... không ngừng
in the end
cuối cùng thì, rốt cuộc
hardly ever / if ever
hầu như không bao giờ / nếu có bao giờ
first/only/etc sth ever (to)
thứ đầu tiên/duy nhất... từng (làm gì)