SUNDAY (collocations)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/177

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:42 AM on 8/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

178 Terms

1
New cards

inspirational person

người truyền cảm hứng

2
New cards

pursue (v)

theo đuổi (ước mơ, mục tiêu)

3
New cards

eager= keen= ambitious (a)

háo hức, hăng hái, khao khát

4
New cards

stained= dirty (a) 

trở nên vấy bẩn, dơ bẩn 

5
New cards

appeal (v)

hấp dẫn, yêu cầu, kháng cáo

6
New cards

prestigious (a)

danh giá, có uy tín

7
New cards

implication (n) 

sự ám chỉ, lời nói bóng gió

8
New cards

prominent (a) 

nổi bật, dễ thấy

9
New cards

time-saving (a)

tiết kiệm thời gian

10
New cards

jeopardize (v)

gây nguy hiểm, đe dọa, làm hại

11
New cards

overwhelming (a)

vượt quá khả năng kiểm soát

12
New cards

alleviate= mitigate (v)

giảm thiểu

13
New cards

characteristic (n)

đặc tính, đặc điểm

14
New cards

superior (a)

vượt trội, ưu việt hơn 

15
New cards

changing room= locker room (n)

phòng thay đồ

16
New cards

locker (n)

tủ đựng đồ 

17
New cards

relatively (adv)

tương đối

18
New cards

exhibit (v)

thể hiện, biểu lộ

19
New cards

assassin (n)

sát thủ, kẻ ám sát

20
New cards

midland (n)

vùng trung du

21
New cards

swallow (v)

nuốt

22
New cards

landslide (n)

sự lở đất

23
New cards

remain (v)

còn lại, tiếp tục

24
New cards

bury (v)

mai táng, vùi lấp

25
New cards

debris (n)

đống đổ nát, mảnh vỡ

26
New cards

hardship= difficulty (n)

sự khó khăn

27
New cards

compassion (n)

sự cảm thông, lòng từ bi

28
New cards

tireless (a)

không mệt mỏi, bền bỉ

29
New cards

wade (v)

lội

30
New cards

no matter how + adj/adv

dù..đến đâu (no matter how hard= dù khó đến đâu)

31
New cards

remain-shining (v)

tiếp tục tỏa sáng

32
New cards

spirit of unity (nph)

tinh thần đoàn kết

33
New cards

demonstration (n)

cuộc biểu tình

34
New cards

invoice (v) (n)

lập hóa đơn
hóa đơn

35
New cards

afterwards (adv)

sau đó

36
New cards

capacity (n) 

sức chứa, vai trò, khả năng

37
New cards

substantial (a)

vững chắc, đáng kể, lớn lao

38
New cards

wholesaler (n)

người bán sỉ

39
New cards

generator (n)

máy phát điện

40
New cards

withstand (v)

chống lại

41
New cards

flavour (n)

hương vị

42
New cards

inner-city (a) (n)

khu vực nội thành (chỉ những khu vực gần trung tâm thành phố)

43
New cards

boom (v) (n)

tăng vọt
sự tăng vọt

44
New cards

virtuous (a)

đức hạnh, có phẩm hạnh tốt

45
New cards

initiative (n)

sáng kiến, thế chủ động

46
New cards

assess (v)

đánh giá, ước định

47
New cards

declare (v)

tuyên bố, công bố

48
New cards

unfit (a)

không phù hợp, không đủ năng lực

49
New cards

surplus (a)

dư thừa

50
New cards

perspective (n)

góc nhìn, quan điểm

51
New cards

international stature (nph)

tầm vóc quốc tế

52
New cards

indicate (v)

chỉ ra

53
New cards

inevitable (a)

không thể tránh khỏi

54
New cards

priority (n)

quyền ưu tiên, trường hợp ưu tiên

55
New cards

indication (n)

dấu hiệu

56
New cards

career path (nph)

con đường sự nghiệp

57
New cards

mighty (a)

hùng mạnh

58
New cards

food poisoning

ngộ độc thực phẩm

59
New cards

food additives

chất bảo quản thực phẩm

60
New cards

drop-dead gorgeous

cơ thể tuyệt đẹp

61
New cards

make headlines

trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi

62
New cards

pave the way for

mở đường cho

63
New cards

tight with money

thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm 

64
New cards

in a good mood

in a bad mood

tâm trạng tốt, vui vẻ

tâm trạng tồi tệ

65
New cards

on the whole= in general

nhìn chung, nói chung

66
New cards

peace of mind

yên tâm, thanh thản 

67
New cards

give sb a lift/ride

cho ai đó đi nhờ

68
New cards

make no difference

không tạo ra sự khác biệt, không ảnh hưởng tới

69
New cards

on purpose 

cố ý, có chủ định

70
New cards

by accident= by chance= by mistake= by coincide

tình cờ, ngẫu nhiên

71
New cards

in terms of

về mặt (in terms of culture= về mặt văn hóa)

72
New cards

by means of

bằng cách

73
New cards

with a view to Ving

để làm gì, với ý định làm gì

74
New cards

in view of

theo quan điểm của, xét về

75
New cards

get straight to the point 

vào thẳng vấn đề

76
New cards

be there for sb

ở bên cạnh ai

77
New cards

take measures to V0

thực hiện các biện pháp để làm gì

78
New cards

speak highly of sth

đề cao điều gì, nói tốt về

79
New cards

take sth for granted

cho là hiển nhiên

80
New cards

do the household chores

do homework

do assignment

làm việc nhà

làm bài tập về nhà

làm công việc được giao

81
New cards

on one’s own= by one’s self

tự thân một mình

82
New cards

make up one’s mind on sth= make a decision on sth

quyết định về cái gì

83
New cards

give a thought about

suy nghĩ về

84
New cards

pay attention to

chú ý tới

85
New cards

prepare a plan for 

chuẩn bị cho

86
New cards

sit for

thi lại

87
New cards

keep/ catch up with sb/sth

bắt kịp, theo kịp với ai/ cái gì

88
New cards

have/ stand a chance to V0

                                       Ving

có cơ hội làm gì 

89
New cards

hold good

còn hiệu lực

90
New cards

cause the damage

gây thiệt hại

91
New cards

for a while/ moment

một chút, một lát

92
New cards

see eye to eye

đồng ý, đồng tình

93
New cards

pay visit sb 

thăm ai đó

94
New cards

put a stop to sth= put an end to sth

chấm dứt cái gì 

95
New cards

to be out of habit

không còn là thói quen

96
New cards

pick one’s brain

xin ý kiến về điều gì

97
New cards

probe into 

dò xét, thăm dò

98
New cards

to the verge of

sắp sửa xảy ra, bên bờ vực của

99
New cards

pour scorn on sb

chê bai ai đó

100
New cards

a second helping

phần ăn thứ hai