1/177
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
inspirational person
người truyền cảm hứng
pursue (v)
theo đuổi (ước mơ, mục tiêu)
eager= keen= ambitious (a)
háo hức, hăng hái, khao khát
stained= dirty (a)
trở nên vấy bẩn, dơ bẩn
appeal (v)
hấp dẫn, yêu cầu, kháng cáo
prestigious (a)
danh giá, có uy tín
implication (n)
sự ám chỉ, lời nói bóng gió
prominent (a)
nổi bật, dễ thấy
time-saving (a)
tiết kiệm thời gian
jeopardize (v)
gây nguy hiểm, đe dọa, làm hại
overwhelming (a)
vượt quá khả năng kiểm soát
alleviate= mitigate (v)
giảm thiểu
characteristic (n)
đặc tính, đặc điểm
superior (a)
vượt trội, ưu việt hơn
changing room= locker room (n)
phòng thay đồ
locker (n)
tủ đựng đồ
relatively (adv)
tương đối
exhibit (v)
thể hiện, biểu lộ
assassin (n)
sát thủ, kẻ ám sát
midland (n)
vùng trung du
swallow (v)
nuốt
landslide (n)
sự lở đất
remain (v)
còn lại, tiếp tục
bury (v)
mai táng, vùi lấp
debris (n)
đống đổ nát, mảnh vỡ
hardship= difficulty (n)
sự khó khăn
compassion (n)
sự cảm thông, lòng từ bi
tireless (a)
không mệt mỏi, bền bỉ
wade (v)
lội
no matter how + adj/adv
dù..đến đâu (no matter how hard= dù khó đến đâu)
remain-shining (v)
tiếp tục tỏa sáng
spirit of unity (nph)
tinh thần đoàn kết
demonstration (n)
cuộc biểu tình
invoice (v) (n)
lập hóa đơn
hóa đơn
afterwards (adv)
sau đó
capacity (n)
sức chứa, vai trò, khả năng
substantial (a)
vững chắc, đáng kể, lớn lao
wholesaler (n)
người bán sỉ
generator (n)
máy phát điện
withstand (v)
chống lại
flavour (n)
hương vị
inner-city (a) (n)
khu vực nội thành (chỉ những khu vực gần trung tâm thành phố)
boom (v) (n)
tăng vọt
sự tăng vọt
virtuous (a)
đức hạnh, có phẩm hạnh tốt
initiative (n)
sáng kiến, thế chủ động
assess (v)
đánh giá, ước định
declare (v)
tuyên bố, công bố
unfit (a)
không phù hợp, không đủ năng lực
surplus (a)
dư thừa
perspective (n)
góc nhìn, quan điểm
international stature (nph)
tầm vóc quốc tế
indicate (v)
chỉ ra
inevitable (a)
không thể tránh khỏi
priority (n)
quyền ưu tiên, trường hợp ưu tiên
indication (n)
dấu hiệu
career path (nph)
con đường sự nghiệp
mighty (a)
hùng mạnh
food poisoning
ngộ độc thực phẩm
food additives
chất bảo quản thực phẩm
drop-dead gorgeous
cơ thể tuyệt đẹp
make headlines
trở thành tin tức quan trọng, được lan truyền rộng rãi
pave the way for
mở đường cho
tight with money
thắt chặt tiền bạc, tiết kiệm
in a good mood
in a bad mood
tâm trạng tốt, vui vẻ
tâm trạng tồi tệ
on the whole= in general
nhìn chung, nói chung
peace of mind
yên tâm, thanh thản
give sb a lift/ride
cho ai đó đi nhờ
make no difference
không tạo ra sự khác biệt, không ảnh hưởng tới
on purpose
cố ý, có chủ định
by accident= by chance= by mistake= by coincide
tình cờ, ngẫu nhiên
in terms of
về mặt (in terms of culture= về mặt văn hóa)
by means of
bằng cách
with a view to Ving
để làm gì, với ý định làm gì
in view of
theo quan điểm của, xét về
get straight to the point
vào thẳng vấn đề
be there for sb
ở bên cạnh ai
take measures to V0
thực hiện các biện pháp để làm gì
speak highly of sth
đề cao điều gì, nói tốt về
take sth for granted
cho là hiển nhiên
do the household chores
do homework
do assignment
làm việc nhà
làm bài tập về nhà
làm công việc được giao
on one’s own= by one’s self
tự thân một mình
make up one’s mind on sth= make a decision on sth
quyết định về cái gì
give a thought about
suy nghĩ về
pay attention to
chú ý tới
prepare a plan for
chuẩn bị cho
sit for
thi lại
keep/ catch up with sb/sth
bắt kịp, theo kịp với ai/ cái gì
have/ stand a chance to V0
Ving
có cơ hội làm gì
hold good
còn hiệu lực
cause the damage
gây thiệt hại
for a while/ moment
một chút, một lát
see eye to eye
đồng ý, đồng tình
pay visit sb
thăm ai đó
put a stop to sth= put an end to sth
chấm dứt cái gì
to be out of habit
không còn là thói quen
pick one’s brain
xin ý kiến về điều gì
probe into
dò xét, thăm dò
to the verge of
sắp sửa xảy ra, bên bờ vực của
pour scorn on sb
chê bai ai đó
a second helping
phần ăn thứ hai