1/65
để học ESL
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
fairy penguins (n. phrase)
chim cánh cụt nhỏ nhất thế giới
species (n)
giống loài
wild (adj)
hoang dã
more typical (adj phrase)
điển hình hơn, đặc trưng hơn
althrough (conjunction)
mặc dù, dù rằng, tuy
floating on the water (participial phrase)
nổi trên mặt nước
nearby towns (n phrase)
rất gần các thị trấn đó
pale colours (n phrase)
màu nhạt, màu sáng nhẹ
sea creatures (n phrase)
sinh vật biển
hunt (v)
săn bắt
shore (n)
mé biển (dọc theo mép biển)
tunnels (n)
đường hầm
remain out ( v phrase)
ở bên ngoài, ko quay vào
stimulates (v)
kích thích, thúc đẩy
well - known (adj)
nổi tiếng, nhiều người biết đến
as long as ( idioms, conjunction )
miễn là
bronze (n)
đồng
breeze (n)
cơn gió nhẹ, làn gió mát
breadfriut (n)
quả sake
brilliant (adj)
xuất sắc, tuyệt vời, rất giỏi
branch (n)
cành cây, chi nhánh , ngành; lĩnh vực
crack (v)
nứt
craftsman ( n)
thợ thủ công, thợ lành nghề, người rất khéo tay
crew (n)
độ ngu, phi hành đoàn, tổ lái, thuỷ thủ đoàn
passengers (n)
hành khách
critical (adj)
rất quan trọng; mang tính quyết định , nghiêm trọng; nguy kịch , hay phê bình, chỉ trích
crowd (n)
đám đông, nhiều người tụ tập
crowd (v)
chen chúc, tụ tập đông đúc
parade (n)
cuộc diễu hành, lễ diểu binh
crustal (adj)
thuộc võ trái đất
crystal (n)
pha lê, tinh thể (nhủ muối, đường, đá quý, thạch anh)
trolley (n)
xe đẩy
trace (v)
lần theo, truy tìm, theo dấu, tô theo
trace (n)
dấu vết, viết tích, một lượng rất nhỏ
tropical (adj)
thuộc vùng nhiệt đới
tropics (n)
vùng nhiệt đới
witness (n)
nhân chứng (người nhìn thấy mọi sự việc xảy ra)
witness (v)
chứng kiến, mục đích
spotlessly (adv)
ko tì viết, sạch tinh thơm
as the sole (n phr)
với tư cách là người duy nhất
artisan (n)
thợ làm ghề thủ công
attraction (n)
điểm hấp dẫn
commmunity (n)
cộng đồng
community helper (n)
người phục vụ cộng đồng
craft (n)
đồ thủ công
function (n)
chức năng
craft village (n)
làng nghề thủ công
cut down on (v phr)
cắt giảm
delivery person (n)
nhân viên, người giao hàng
sort out (v phr)
giải quyết
fragance (n)
hương thơm
get on with (v phr)
sống hoà hợp với
hand down (v phr)
truyền lại
pass down (vphr)
truyền lại (cho thế hệ sau)
preserve (v)
bảo tồn, gin giữ
pottery (n)
đồ gốm
remind of (v phr)
gợi nhớ
run out of (v phr)
hết, cạn kiệt
speciality (n)
đặc sản
tourist attraction (n)
điểm du lịch
workshop (n)
xưởng, công xưởng, hội thảo
turn up (v phr)
xuất hiện, đến
set off (v phr)
khởi hành, bắt đầu chuyến đi