học/ ôn từ vựng

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/65

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

để học ESL

Last updated 3:14 AM on 8/21/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

66 Terms

1
New cards

fairy penguins (n. phrase)

chim cánh cụt nhỏ nhất thế giới

2
New cards

species (n)

giống loài

3
New cards

wild (adj)

hoang dã

4
New cards

more typical (adj phrase)

điển hình hơn, đặc trưng hơn

5
New cards

althrough (conjunction)

mặc dù, dù rằng, tuy

6
New cards

floating on the water (participial phrase)

nổi trên mặt nước

7
New cards

nearby towns (n phrase)

rất gần các thị trấn đó

8
New cards

pale colours (n phrase)

màu nhạt, màu sáng nhẹ

9
New cards

sea creatures (n phrase)

sinh vật biển

10
New cards

hunt (v)

săn bắt

11
New cards

shore (n)

mé biển (dọc theo mép biển)

12
New cards

tunnels (n)

đường hầm

13
New cards

remain out ( v phrase)

ở bên ngoài, ko quay vào

14
New cards

stimulates (v)

kích thích, thúc đẩy

15
New cards

well - known (adj)

nổi tiếng, nhiều người biết đến

16
New cards

as long as ( idioms, conjunction )

miễn là

17
New cards

bronze (n)

đồng

18
New cards

breeze (n)

cơn gió nhẹ, làn gió mát

19
New cards

breadfriut (n)

quả sake

20
New cards

brilliant (adj)

xuất sắc, tuyệt vời, rất giỏi

21
New cards

branch (n)

cành cây, chi nhánh , ngành; lĩnh vực

22
New cards

crack (v)

nứt

23
New cards

craftsman ( n)

thợ thủ công, thợ lành nghề, người rất khéo tay

24
New cards

crew (n)

độ ngu, phi hành đoàn, tổ lái, thuỷ thủ đoàn

25
New cards

passengers (n)

hành khách

26
New cards

critical (adj)

rất quan trọng; mang tính quyết định , nghiêm trọng; nguy kịch , hay phê bình, chỉ trích

27
New cards

crowd (n)

đám đông, nhiều người tụ tập

28
New cards

crowd (v)

chen chúc, tụ tập đông đúc

29
New cards

parade (n)

cuộc diễu hành, lễ diểu binh

30
New cards

crustal (adj)

thuộc võ trái đất

31
New cards

crystal (n)

pha lê, tinh thể (nhủ muối, đường, đá quý, thạch anh)

32
New cards

trolley (n)

xe đẩy

33
New cards

trace (v)

lần theo, truy tìm, theo dấu, tô theo

34
New cards

trace (n)

dấu vết, viết tích, một lượng rất nhỏ

35
New cards

tropical (adj)

thuộc vùng nhiệt đới

36
New cards

tropics (n)

vùng nhiệt đới

37
New cards

witness (n)

nhân chứng (người nhìn thấy mọi sự việc xảy ra)

38
New cards

witness (v)

chứng kiến, mục đích

39
New cards

spotlessly (adv)

ko tì viết, sạch tinh thơm

40
New cards

as the sole (n phr)

với tư cách là người duy nhất

41
New cards

artisan (n)

thợ làm ghề thủ công

42
New cards

attraction (n)

điểm hấp dẫn

43
New cards

commmunity (n)

cộng đồng

44
New cards

community helper (n)

người phục vụ cộng đồng

45
New cards

craft (n)

đồ thủ công

46
New cards

function (n)

chức năng

47
New cards

craft village (n)

làng nghề thủ công

48
New cards

cut down on (v phr)

cắt giảm

49
New cards

delivery person (n)

nhân viên, người giao hàng

50
New cards

sort out (v phr)

giải quyết

51
New cards

fragance (n)

hương thơm

52
New cards

get on with (v phr)

sống hoà hợp với

53
New cards

hand down (v phr)

truyền lại

54
New cards

pass down (vphr)

truyền lại (cho thế hệ sau)

55
New cards

preserve (v)

bảo tồn, gin giữ

56
New cards

pottery (n)

đồ gốm

57
New cards

remind of (v phr)

gợi nhớ

58
New cards
59
New cards

run out of (v phr)

hết, cạn kiệt

60
New cards

speciality (n)

đặc sản


61
New cards

tourist attraction (n)

điểm du lịch

62
New cards

workshop (n)

xưởng, công xưởng, hội thảo

63
New cards
64
New cards

turn up (v phr)

xuất hiện, đến

65
New cards

set off (v phr)

khởi hành, bắt đầu chuyến đi


66
New cards