1/217
Looks like no tags are added yet.
passer la main dans le dos à qnn
nịnh hót ( vuốt lưng, xoa lưng)
avoir le tête dure
chậm hiểu, tiếp thu kém/ bướng bỉnh, cứng đầu
n’y être pour rien
không hề liên quan, vô tội, không có bất kỳ trách nhiệm nào
être toujours sur le dos de qnn
luôn đè nén, theo dõi, giám sát hoặc làm phiền ai đó
ne pas inventer le fil à couper le beurre
không thông minh, khờ khạng
ne pas savoir que décider
ko biết phải làm gì, xử lý ntn
prendre son mal en patience
kiên nhẫn chịu đựng trong tình huống khó khắn
se mettre martel en tête
tự làm mình lo lắng, băn khoăn, ám ảnh
avoir la chair de poule
sởn gai ốc, rợn tóc gáy
raconter des salades
nói những lời bịa đặt, dối trá
avoir un appétit d’oiseau
ăn rất ít
passer l’arme à gauche
qua đời
boire comme un trou
uống rrấtnhieeuf, kobt điểm dừng
être haut comme trois pommes
rất nhỏ bé
avoir un poil dans la main
lười biếng, ngại làm vc
vendre la mèche
tiết lộ bí mật
se cogner la tête contre les murs
cgang một cách tuyệt vọng, vô ích
être un cordon bleu
nấu ăn rất giỏi, đầu bếp giỏi
ne plus savoir où donner de la tête
quá bận, có quá nhiều việc phải làm
chercher midi à 14 heures
cố tình làm phức tạp 1 vấn đề vốn đơn giản
prendre un coup de vieux
trông già đi rõ rệt, già đi nhanh chóng
avoir une gueule de bois
bi say rượu khi uống quá nhiều, cảm thấy khó chịu vào hôm sau
avoir une prise de bec avec qnn
cãi nhau, tranh cãi với ai
être fleur bleue
ngây thơ, đa cảm trong tình yêu
payer rubis sur l’ongle
trả tiền ngay lập tức, không nợ ai
s’arracher les cheveux
tuyệt vọng, căng thẳng khi kbt giải quyết vấn đề thế nào
se serrer la ceinture
cắt giảm chi tiêu, siết chặt thắt lưng
dans/en son for intérieur
trong thâm tâm, trong lòng
voilà où le bât blesse
đó chính là điểm gây ra vấn đề
mettre dans le mille
đánh trúng mục tiêu, nói đúng trọng tâm
battre son plein
đg ở cao điểm, đag diễn ra rất sôi nổi
sens dessus dessous
bừa bộn, lộn xộn, đảo tung
de bonne chère
có đồ ăn ngon
aux dépenses de qnn
gây thiệt hại cho ai
tordre le bras à qnn
ép buộc, gây áp lực để ai đó đồng ý lm điều mình muốn
garder son sang-froid
giữ bình tĩnh, không nổi nóng
qqc qui cloche
có gì đó không ổn
un froid de canard
lạnh khủng khiếp, rét cắt da
c’est du gâteau
dễ như ăn bánh
faire un four
thất bại thảm hại
toucher du bois=croiser les doigts
cầu mong điều tốt đẹp
fumer comme un pompier/une cheminée
hút thuốc rất nhiều
tomber sous le sens
hiển nhiên rõ ràng
avoir de beaux restes
vẫn còn đẹp, vẫn còn quyến rũ
garder qqc sous le coude
để lại dùng sau, để dành, làm phương án dự phòng
à la chaine
theo dây chuyền, liên tiếp, hàng loạt
mener qnn en bateau
đánh lừa ai, làm cho ai tin vào điều ko đúng
se faire du mauvais sang
lo lắng, bồn chồn, tự làm mình lo lắng
appuyer sur le champignon
đạp ga, tăng tốc chạy nhanh hơn
jeter l’éponge
từ bỏ việc cố gắng, bỏ cuộc
se payer la tête de qnn
trêu chọc, chế giễu ai
laisser à désirer
chưa hài lòng, chưa đạt, còn thiếu sót
dormir d’un sommeil de plomb
ngủ rất say, gần như ko bị đánh thức
arriver ventre à terre
đến rất nhanh, chạy rất nhanh
croquer à belles dents
ăn rất ngon miệng, ăn một cách háo hức
joindre les deux bouts
xoay sở đủ sống
se lécher les doigts
món ăn cực kỳ ngon đến mức liếm cả ngón tay
se frotter les mains
rất hài lòng, vui mừng
revenir à nos moutons
quay lại vấn đề chính đang bàn
avoir du pain sur la planche
có rất nhiều việc phải làm
se mettre au vert
về quê thư giãn, nghỉ ngơi
suivre qnn les yeux fermés
hoàn toàn tin tưởng ai đó
se vendre comme des petits pains
bán rất chạy, được mua rất nhiều và nhanh
écrire comme un chat
viết chữ rất xấu, nguệch ngoạc, khó đọc
se jeter à l’eau
mạnh dạn bắt đầu một việc, dám thử dù có rủi ro
avoir les cheveux poivre et sel
có tóc đen và tóc bạc, bưới vào tuổi trung niên
être mal dans sa peau
cảm thấy ko thoải mái với bản thân, thiếu tự tin, bất an
se mettre dans la peau d’autrui
đặt mình vào vị trí của người khác, cố hiểu cảm xúc
faire peau neuve
thay đổi hoàn toàn, bắt đầu cuộc sống mới
avoir plusieurs casquettes
đảm nhiệm nhiều vai trò, chức vụ khác nhau
avoir plusieurs cordes à son arc
có nhiều khả năng, tài năng, phương án, thế mạnh khác nhau
tomber sur un os
gặp khó khắn, tình huống bất ngờ
être réglé comme du papier à musique
rất đều đặn, chính xác, ngăn nắp
finir en queue de poisson
kết túc cụt ngủn, dang dở
ne pas avoir la voix au chapitre
không có tiếng nói, quyền quyết định
quand le chat n’est pas là, les souris dansent
vắng chủ nhà, mọc đuôi tôm
enlever une épine du pied
giải quyết một trở ngại cho ai
être comme chien et chat
như chó với mèo, cãi nhau
dans l’ordre des choses
theo lẽ thường
un malheur ne vient jamais seul
bất hạnh kéo theo bất hạnh
faire qqc les yeux fermés
nhắm mắt cx lm đc, thành thạo
un mouton à cinq pattes
thứ cực kỳ khác thường, gần như không tồn tại
qui se ressemblent s’assemblent
ngưu tầm ngưu, mã tầm mã
trouver la quadrature du cercle
giải quyết vấn đề vốn bất khả thi
fondre comme neige au soleil
tan biến, giảm rất nhanh
la barbe ne fait pas l’homme
đừng để vẻ ngoài đánh lứa, vẻ ngoài không nói lên điều gì
en venir aux mains
bắt đầu đánh nhau bằng tay
mettre du beurre dans les épinards
cải thiện tình hình tài chính, giúp cuộc sống khá giả hơn
donner carte blanche à qnn
cho ai quyền tự quyết định, tự thực hiện nhiệm vụ
avoir le cafard
buồn, u sầu, xuống tinh thần
avoir la tête sur les épaules
người có trách nhiệm, biết suy nghĩ, sáng suốt
rire du bout des lèvres
cười gượng gạo, lúng túng, ngại ngùng
rire triomphant
cười đắc thắng, thể hiện muốn hơn người khác
complexe de supériorité
ám ảnh, mặc cảm về sự vượt trội, luôn cho rằng mình hơn người khác
ricanement
tiếng cười khẩy, cười nhạo
rire menacant
cười đe dọa, thể hiện sự hung bạo
rire jaune
cười nhưng ko cười, không hưởng ứng trò cười của người khác
voler de ses propres ailes
độc lập, tự chủ
avoir carte blacnhe
có toàn quyền quyết định
avoir le feu vert pour
được cho phép làm gì