expression

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/70

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:35 AM on 8/18/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

71 Terms

1
New cards

passer la main dans le dos à qnn

nịnh hót ( vuốt lưng, xoa lưng)

2
New cards

avoir le tête dure

chậm hiểu, tiếp thu kém/ bướng bỉnh, cứng đầu

3
New cards

n’y être pour rien

không hề liên quan, vô tội, không có bất kỳ trách nhiệm nào

4
New cards

être toujours sur le dos de qnn

luôn đè nén, theo dõi, giám sát hoặc làm phiền ai đó

5
New cards

ne pas inventer le fil à couper le beurre

không thông minh, khờ khạng

6
New cards

ne pas savoir que décider

ko biết phải làm gì, xử lý ntn

7
New cards

prendre son mal en patience

kiên nhẫn chịu đựng trong tình huống khó khắn

8
New cards

se mettre martel en tête

tự làm mình lo lắng, băn khoăn, ám ảnh

9
New cards

avoir la chair de poule

sởn gai ốc, rợn tóc gáy

10
New cards

raconter des salades

nói những lời bịa đặt, dối trá

11
New cards

avoir un appétit d’oiseau

ăn rất ít

12
New cards

passer l’arme à gauche

qua đời

13
New cards

boire comme un trou

uống rrấtnhieeuf, kobt điểm dừng

14
New cards

être haut comme trois pommes

rất nhỏ bé

15
New cards

avoir un poil dans la main

lười biếng, ngại làm vc

16
New cards

vendre la mèche

tiết lộ bí mật

17
New cards

se cogner la tête contre les murs

cgang một cách tuyệt vọng, vô ích

18
New cards

être un cordon bleu

nấu ăn rất giỏi, đầu bếp giỏi

19
New cards

ne plus savoir où donner de la tête

quá bận, có quá nhiều việc phải làm

20
New cards

chercher midi à 14 heures

cố tình làm phức tạp 1 vấn đề vốn đơn giản

21
New cards

prendre un coup de vieux

trông già đi rõ rệt, già đi nhanh chóng

22
New cards

avoir une gueule de bois

bi say rượu khi uống quá nhiều, cảm thấy khó chịu vào hôm sau

23
New cards

avoir une prise de bec avec qnn

cãi nhau, tranh cãi với ai

24
New cards

être fleur bleue

ngây thơ, đa cảm trong tình yêu

25
New cards

payer rubis sur l’ongle

trả tiền ngay lập tức, không nợ ai

26
New cards

s’arracher les cheveux

tuyệt vọng, căng thẳng khi kbt giải quyết vấn đề thế nào

27
New cards

se serrer la ceinture

cắt giảm chi tiêu, siết chặt thắt lưng

28
New cards

dans/en son for intérieur

trong thâm tâm, trong lòng

29
New cards

voilà où le bât blesse

đó chính là điểm gây ra vấn đề

30
New cards

mettre dans le mille

đánh trúng mục tiêu, nói đúng trọng tâm

31
New cards

battre son plein

đg ở cao điểm, đag diễn ra rất sôi nổi

32
New cards

sens dessus dessous

bừa bộn, lộn xộn, đảo tung

33
New cards

de bonne chère

có đồ ăn ngon

34
New cards

aux dépenses de qnn

gây thiệt hại cho ai

35
New cards

tordre le bras à qnn

ép buộc, gây áp lực để ai đó đồng ý lm điều mình muốn

36
New cards

garder son sang-froid

giữ bình tĩnh, không nổi nóng

37
New cards

qqc qui cloche

có gì đó không ổn

38
New cards

un froid de canard

lạnh khủng khiếp, rét cắt da

39
New cards

c’est du gâteau

dễ như ăn bánh

40
New cards

faire un four

thất bại thảm hại

41
New cards

toucher du bois

cầu mong điều tốt đẹp

42
New cards

fumer comme un pompier

hút thuốc rất nhiều

43
New cards

tomber sous le sens

hiển nhiên rõ ràng

44
New cards

avoir de beaux restes

vẫn còn đẹp, vẫn còn quyến rũ

45
New cards

garder qqc sous le coude

để lại dùng sau, để dành, làm phương án dự phòng

46
New cards

à la chaine

theo dây chuyền, liên tiếp, hàng loạt

47
New cards

mener qnn en bateau

đánh lừa ai, làm cho ai tin vào điều ko đúng

48
New cards

se faire du mauvais sang

lo lắng, bồn chồn, tự làm mình lo lắng

49
New cards

appuyer sur le champignon

đạp ga, tăng tốc chạy nhanh hơn

50
New cards

jeter l’éponge

từ bỏ việc cố gắng, bỏ cuộc

51
New cards

se payer la tête de qnn

trêu chọc, chế giễu ai

52
New cards

laisser à désirer

chưa hài lòng, chưa đạt, còn thiếu sót

53
New cards

dormir d’un sommeil de plomb

ngủ rất say, gần như ko bị đánh thức

54
New cards

arriver ventre à terre

đến rất nhanh, chạy rất nhanh

55
New cards

croquer à belles dents

ăn rất ngon miệng, ăn một cách háo hức

56
New cards

joindre les deux bouts

xoay sở đủ sống

57
New cards

se lécher les doigts

món ăn cực kỳ ngon đến mức liếm cả ngón tay

58
New cards

se frotter les mains

rất hài lòng, vui mừng

59
New cards

revenir à nos moutons

quay lại vấn đề chính đang bàn

60
New cards

avoir du pain sur la planche

có rất nhiều việc phải làm

61
New cards

se mettre au vert

về quê thư giãn, nghỉ ngơi

62
New cards

suivre qnn les yeux fermés

hoàn toàn tin tưởng ai đó

63
New cards

se vendre comme des petits pains

bán rất chạy, được mua rất nhiều và nhanh

64
New cards

écrire comme un chat

viết chữ rất xấu, nguệch ngoạc, khó đọc

65
New cards

se jeter à l’eau

mạnh dạn bắt đầu một việc, dám thử dù có rủi ro

66
New cards

avoir les cheveux poivre et sel

có tóc đen và tóc bạc, bưới vào tuổi trung niên

67
New cards

être mal dans sa peau

cảm thấy ko thoải mái với bản thân, thiếu tự tin, bất an

68
New cards

se mettre dans la peau d’autrui

đặt mình vào vị trí của người khác, cố hiểu cảm xúc

69
New cards

faire peau neuve

thay đổi hoàn toàn, bắt đầu cuộc sống mới

70
New cards

avoir plusieurs casquettes

đảm nhiệm nhiều vai trò, chức vụ khác nhau

71
New cards

avoir plusieurs cordes à son arc

có nhiều khả năng, tài năng, phương án, thế mạnh khác nhau