1/293
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
四
tứ
五
ngũ
六
lục
七
thất
九
cửu
百
bách
万
vạn
円
yên, viên
曜
diệu, ngày trong tuần
今
Kim - Bây giờ
寺
Tự - Chùa
時
Thời
半
Bán
分
Phân - Phút, Phân chia
前
Tiền
後
Hậu
間
Gian - Ở giữa, khoảng cách
東
Đông
南
Nam
北
Bắc
学
Học
先
Tiên
何
Hà - Cái gì
母
Mẫu
去
Khứ - Quá khứ, Rời đi
毎
Mỗi
見
kiến
来
lai
良
lương
飲
ẩm
会
hội
聞
văn
話
thoại
待
Đãi - Chờ đợi
周
Chu - Chu kì, chu vi
週
Chu - Tuần
安
An - Rẻ
新
Tân
古
Cổ
元
Nguyên - Mạnh khoẻ, Nguồn gốc
気
Khí
多
Đa
少
Thiểu
広
Quảng - Rộng
早
Tảo - Sớm
明
Minh
好
Hảo
友
Hữu - Bạn bè
出
Xuất
市
Thị - Chợ
町
Đinh - Thành phố nhỏ, thị trấn
村
Thôn
電
Điện
駅
Dịch - Nhà ga
社
Xã - Xã hội
校
Hiệu - Trường
店
Điếm - Cửa hàng
銀
Ngân
病
Bệnh
院
Viện - Cơ sở
休
Hưu
起
Khởi - Dậy
買
Mãi - Mua
売
Mại - Bán
読
Độc - Đọc
書
Thư - Viết
帰
Quy - Về
勉
Miễn - Cố gắng
強
Cường
持
Trì - mang, cầm, nắm
春
Xuân
夏
Hạ
秋
Thu
冬
Đông
朝
Triều - buổi sáng
昼
Trù - buổi trưa
晩
Vãn - buổi tối
夜
Dạ - ban đêm
足
Túc - chân
体
Thể
道
Đạo
林
Lâm
森
Sâm
空
Không - bầu trời
海
Hải
化
Biến
花
Hoa
料
Liệu - nguyên liệu
理
Lí - lí luận
反
Phản - phản đối
飯
Phạn - bữa ăn
豚
Độn - con heo
茶
Trà
予
Dự - dự đoán
野
Dã - đồng bằng, hoang dã
菜
Thái - rau
切
Thiết - cắt
作
Tác - làm
未
Vị - chưa
味
Vị - hương vị, khẩu vị