1/32
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
edible (adj)
ăn được
derived (adj/v)
có nguồn gốc từ, chiết xuất từ
manufacturer (n)
nhà sản xuất
preservation (n)
sự bảo quản, giữ gìn
maximise (v)
tối đa hóa
devoted (adj/v)
dành cho, cống hiến
annually (adv)
hàng năm, thường niên
conservationist (n)
nhà bảo tồn (thiên nhiên)
cite (v)
trích dẫn, nêu ra
dwindling (adj)
đang sụt giảm, teo nhỏ lại
monoculture (n)
sự độc canh (trồng độc nhất 1 loại cây)
endangered (adj)
bị đe dọa, có nguy cơ tuyệt chủng
biodiversity (n)
sự đa dạng sinh học
boycott (v/n)
tẩy chay
intuitive (adj)
thuộc về bản năng, dễ cảm nhận trực giác
nuanced (adj)
tinh tế, nhiều sắc thái/khía cạnh
livelihood (n)
kế sinh nhai, sống bằng nghề gì
utilitarian (adj)
vị lợi, thực dụng
contention (n)
sự tranh cãi, bất đồng
immensely (adv)
một cách vô cùng, cực kỳ
predominantly (adv)
chủ yếu, phần lớn
ecological (adj)
thuộc về sinh thái
sequester (v)
cô lập, hấp thụ (khí carbon)
alternatives (n)
các phương án thay thế
virgin forest (phr)
rừng nguyên sinh
regulate (v)
điều tiết, quản lý theo quy định
transparency (n)
sự minh bạch
assessment (n)
sự đánh giá
sterile (adj)
cằn cỗi, hiếm muộn, tiệt trùng
epiphytic (adj)
sống kí sinh (dạng thực vật cộng sinh)
keystone species (phr)
loài chốt, loài chủ chốt trong hệ sinh thái
invertebrate (n)
động vật không xương sống
amphibian (n)
động vật lưỡng cư