IELTS Mock Test 2025 January

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/57

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

PART 1

Last updated 5:24 AM on 8/5/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

58 Terms

1
New cards

tout

ca ngợi, quảng cáo, tung hô

2
New cards

a world first

sự kiện xảy ra lần đầu trên thế giới

3
New cards

mobile network operator/ mobile operator

nhà mạng di động

4
New cards

cash

tiền mặt

5
New cards

revolutionise/ revolutionize

cách mạng hóa

6
New cards

exclude

loại trừ

7
New cards

sector

khu vực/ bộ phận trong nền kte qgia

8
New cards

apart from + V-ing/Noun

Bên cạnh việc

9
New cards

much in demand

có nhu cầu cao

10
New cards

relatives

người thân, họ hàng

11
New cards

urban/rural

thành thị/ nông thôn

12
New cards

handsets=mobile phones= cellphones

điện thoại di động

13
New cards

share

cổ phần

14
New cards

launch

đưa ra thị trường

15
New cards

sign up for sth

đki

16
New cards

so far

cho đến nay

17
New cards

denomination

mệnh giá

18
New cards

Executive

giám đốc điều hành

19
New cards

Africa

châu phi

20
New cards

effectively

trên thực tế/ thực chất là/ 1 cách có hiệu quả

21
New cards

concept

khái niệm

22
New cards

mobile telephony

lĩnh vực viễn thông di động

23
New cards

hand over

giao ra, đưa tận tay

24
New cards

Registered agent

đại lý ủy quyền

25
New cards

Retailer

cửa hàng bán lẻ

26
New cards

credit

(n) tín dụng, (v) cộng tiền, nạp tiền

27
New cards

debit

trừ tiền

28
New cards

via

thông qua

29
New cards

Desired

điều mình muốn

30
New cards

Recipient

người nhận, trang trọng hơn receiver

31
New cards

on

on the network, on the internet,…, giới từ on đi với mạng lưới viễn thông

32
New cards

cash (v)

đổi tiền mặt, rút tiền mặt

33
New cards

secret code

mã bảo mật

34
New cards

commission

tiền hoa hồng, phí giao dịch

35
New cards

compares favourably with

có lợi thế hơn, tốt hơn, rẻ hơn

36
New cards

levy

thu thuế

37
New cards

remarkable

đáng kinh ngạc, đáng chú ý

38
New cards

fill a void = fill a gap

lấp đầy 1 khoảng trống

39
New cards

not so much A as B

ko hẳn là A mà đúng hơn là B

40
New cards

make purchases

mua sắm, mua hàng, giống buy nhưng trang trọng hơn

41
New cards

insist that

khăng khăng rằng

42
New cards

authorised —> unauthorised

được cấp phép —> trái phép

43
New cards

withdrawal

khoản rút tiền

44
New cards

unauthorised withdrawal

khoản rút tiền trái phép

45
New cards

straight away = immediately

ngay lập tức

46
New cards

redeem it

rút tiền

47
New cards

be watched closely

được theo dõi sát sao

48
New cards

mobile operators

các nhà mạng di động/ các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông

49
New cards

target

nhắm đến

50
New cards

multibillion pound

trị giá hàng tỷ bảng anh

51
New cards

international cash transfer industry

ngành công nghiệp chuyển tiền quốc tế

52
New cards

dominated

bị thống trị/ bị chiếm lĩnh

53
New cards

migrant worker

lao động di cư/ người lao động nước ngoài

54
New cards

remittance

kiều hối (khoản tiền do người lđ nc ngoài gửi về gia đình)

55
New cards

quadruple

gấp bốn lần

56
New cards

enter a partnership with

thiết lập quan hệ đối tác với

57
New cards

send money home

gửi tiền về quê nhà

58
New cards

less than a third of

chưa bằng 1 phần 3