1/57
PART 1
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
tout
ca ngợi, quảng cáo, tung hô
a world first
sự kiện xảy ra lần đầu trên thế giới
mobile network operator/ mobile operator
nhà mạng di động
cash
tiền mặt
revolutionise/ revolutionize
cách mạng hóa
exclude
loại trừ
sector
khu vực/ bộ phận trong nền kte qgia
apart from + V-ing/Noun
Bên cạnh việc
much in demand
có nhu cầu cao
relatives
người thân, họ hàng
urban/rural
thành thị/ nông thôn
handsets=mobile phones= cellphones
điện thoại di động
share
cổ phần
launch
đưa ra thị trường
sign up for sth
đki
so far
cho đến nay
denomination
mệnh giá
Executive
giám đốc điều hành
Africa
châu phi
effectively
trên thực tế/ thực chất là/ 1 cách có hiệu quả
concept
khái niệm
mobile telephony
lĩnh vực viễn thông di động
hand over
giao ra, đưa tận tay
Registered agent
đại lý ủy quyền
Retailer
cửa hàng bán lẻ
credit
(n) tín dụng, (v) cộng tiền, nạp tiền
debit
trừ tiền
via
thông qua
Desired
điều mình muốn
Recipient
người nhận, trang trọng hơn receiver
on
on the network, on the internet,…, giới từ on đi với mạng lưới viễn thông
cash (v)
đổi tiền mặt, rút tiền mặt
secret code
mã bảo mật
commission
tiền hoa hồng, phí giao dịch
compares favourably with
có lợi thế hơn, tốt hơn, rẻ hơn
levy
thu thuế
remarkable
đáng kinh ngạc, đáng chú ý
fill a void = fill a gap
lấp đầy 1 khoảng trống
not so much A as B
ko hẳn là A mà đúng hơn là B
make purchases
mua sắm, mua hàng, giống buy nhưng trang trọng hơn
insist that
khăng khăng rằng
authorised —> unauthorised
được cấp phép —> trái phép
withdrawal
khoản rút tiền
unauthorised withdrawal
khoản rút tiền trái phép
straight away = immediately
ngay lập tức
redeem it
rút tiền
be watched closely
được theo dõi sát sao
mobile operators
các nhà mạng di động/ các nhà cung cấp dịch vụ viễn thông
target
nhắm đến
multibillion pound
trị giá hàng tỷ bảng anh
international cash transfer industry
ngành công nghiệp chuyển tiền quốc tế
dominated
bị thống trị/ bị chiếm lĩnh
migrant worker
lao động di cư/ người lao động nước ngoài
remittance
kiều hối (khoản tiền do người lđ nc ngoài gửi về gia đình)
quadruple
gấp bốn lần
enter a partnership with
thiết lập quan hệ đối tác với
send money home
gửi tiền về quê nhà
less than a third of
chưa bằng 1 phần 3